Nhãn hiệu IT'S NEW LIFE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-02267
Ngày nộp đơn
26/04/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11
Số văn bằng
4-0048066-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu IT'S NEW LIFE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-02267 ngày 26/04/2002, chủ đơn là MATSUSHITA ELECTRIC INDUSTRIAL CO., LTD. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/07/2003.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
IT'S NEW LIFE
Số đơn
VN-4-2002-02267
Ngày nộp đơn
26/04/2002
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-02267
Số văn bằng bảo hộ
4-0048066-000
Ngày cấp văn bằng
19/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/04/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ; động cơ ( không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ ); các bộ phận ghép nối và truyền động ( không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ ); nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng; máy giặt; máy vắt khô; máy giặt quần áo; máy sấy quần áo; máy rửa bát đĩa; máy trộn khuấy đồ ăn; máy trộn khuấy chạy điện dùng cho gia đình; máy trộn khuấy chất lỏng; máy trộn khuấy điện có thể xách tay; máy ép ( hoa, quả ) chạy điện; máy chế biến thức ăn chạy điện; máy xay thịt chạy điện; máy mở ( hộp, nút chai ) bằng điện; thiết bị mài dao chạy điện; máy xay cà phê ( không vận hành bằng tay ); máy nghiền đá; máy nghiền rác; máy nghiền chất thải; máy hút bụi; máy đánh bóng sàn chạy điện; các bộ phận và phụ kiện cho tất cả những hàng hoá nói trên trong nhóm 7.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, điện, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dậy; thiết bị và dụng cụ dẫn điện, bộ ngắt điện, máy biến thế ( điện ), bộ tích điện, thiết bị điện để điều chỉnh hoặc điều khiển điện; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính; thiết bị dập lửa; pin; pin khô; ắc qui có thể xạc lại;. bộ nạp ắc qui; ắc qui tích điện; pin mặt trời; pin nhiên liệu; ắc qui cátmi niken; ắc qui hyđrô niken; ắc qui lithi; ắc qui ion lithi; bàn là điện; cuộn uốn tóc chạy điện; thiết bị là ép tóc chạy điện; thiết bị diệt động vật có hại chạy điện; các bộ phận và phụ kiện cho tất cả những hàng hoá nói trên trong nhóm 9.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh; thiết bị và hệ thống chiếu sáng; đèn điện; thiết bị chiếu sáng cố định; đèn có ánh sáng chói; đèn huỳnh quang; đèn phát sáng; đèn halogen ( hoá học ); đèn pin; đèn lồng; bộ đèn phát sáng đinamô; đèn chiếu dùng để lọc không khí; thiết bị và dụng cụ nấu nướng; dụng cụ nấu nướng bằng điện; thiết bị nướng bánh mỳ dùng trong gia đình; ấm điện; nồi cơm điện, lò ga dùng để nấu cơm; ấm đun có nấc điều chỉnh nhiệt độ khác nhau ( chạy điện ); lò nướng ; lò nấu ăn; lò nướng bánh mỳ bằng điện; phin pha cà phê bằng điện; lò nấu nướng bằng điện; bình đun nước chạy điện; ấm nhiệt điện; lò ga dùng để nấu nướng; thiết bị nấu nướng được nạp thêm nhiệt; tấm giữ nóng dùng cho nấu nướng; vỉ nướng chạy điện; lò vi sóng ( thiết bị dùng cho nấu nướng ); lò ga dùng để nấu nướng ( có lò để hấp bánh ); chảo nấu nướng chạy điện; bồn rửa bát; thiết bị và máy làm lạnh; máy và thiết bị ướp lạnh để bảo quản; tủ lạnh; máy ướp lạnh; bình nước nóng lạnh; tủ ướp lạnh và / hoặc tủ làm lạnh; bình làm nước lạnh; máy và thiết bị làm đá; thiết bị và dụng cụ thông gió; quạt điện sử dụng cho cá nhân; quạt thông gió; thiết bị lọc không khí; vỏ bọc ( bao chụp ) của thiết bị hút gió dùng cho nấu nướng; máy hút ẩm; máy làm ẩm ( giữ độ ẩm ); máy quạt thông gió chạy điện; thiết bị chắn / ngăn khí; hệ thống điều khiển khí; quạt trần; hệ thống thông gió trên mái nhà; thiết bị làm ngưng tụ hơi nước chạy điện dùng làm sạch không khí; thiết bị và dụng cụ điều hoà không khí; thiết bị và dụng cụ làm mát không khí; thiết bị và dụng cụ làm nóng không khí; hệ thống cuộn ống xoắn trong quạt; thiết bị làm mát và làm bay hơi; bếp lò ( thiết bị bị đốt nóng ); lò sưởi; lò ga dùng để sưởi; chăn điện không dùng cho mục đích y tế; thảm sưởi ấm dùng điện; thiết bị sưởi có hệ thống quạt chạy dầu; lò sưởi để bàn chạy điện có khăn phủ; thiết bị làm ấm chân ( chạy điện hoặc không dùng điện ); thiết bị vệ sinh và các thiết bị được lắp đặt ( trong nhà vệ sinh và nhà tắm ) dùng cho mục đích vệ sinh; chậu rửa; nhà vệ sinh; nhà vệ sinh và nhà tắm; nhà vệ sinh lưu động; hệ thống lọc nước cống; hệ thống lọc nước thải; thiết bị và máy dùng lọc nước, lò đốt rác; thiết bị dùng để khử / sấy rác; thiết bị tắm hơi; các thiết bị trong nhà tắm; bồn tắm; vòi hoa sen; thiết bị làm nóng nước; thiết bị làm nóng nước ngay dùng ga; lò đun nước ( điện ); thiết bị và dụng cụ để sấy khô; thiết bị sấy bát đĩa; máy sấy tóc; thiết bị sấy quần áo; thiết bị làm khô không khí; các bộ phận và phụ kiện cho tất cả những hàng hoá nói trên trong nhóm 11.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MATSUSHITA ELECTRIC INDUSTRIAL CO., LTD

1006, Oaza Kadoma, Kadoma- shi, Osaka- fu, Japan.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "N".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.01.10

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/07/2003. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  5. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  6. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu IT'S NEW LIFE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-02267 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu IT'S NEW LIFE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu IT'S NEW LIFE?
Chủ đơn là MATSUSHITA ELECTRIC INDUSTRIAL CO., LTD, địa chỉ 1006, Oaza Kadoma, Kadoma- shi, Osaka- fu, Japan.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu IT'S NEW LIFE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/04/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/04/2012.
Phần nào của nhãn hiệu IT'S NEW LIFE không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "N". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với IT'S NEW LIFE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ