Nhãn hiệu PCCW

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-01403
Ngày nộp đơn
20/03/2002
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0056301-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PCCW được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-01403 ngày 20/03/2002, chủ đơn là PCCW ENTERPRISES LIMITED. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Trần Hữu Nam và Đồng sự đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/04/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PCCW
Số đơn
VN-4-2002-01403
Ngày nộp đơn
20/03/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-01403
Số văn bằng bảo hộ
4-0056301-000
Ngày cấp văn bằng
13/08/2004
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/03/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dụng cụ và thiết bị điện tử, khoa học, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, báo hiệu; thiết bị và dụng cụ cho việc ghi lại, nhận, truyền, hiện thị, in ra và/hoặc tái tạo số liệu, thông tin, ảnh, hình ảnh, và/hoặc âm thanh; vật mang dữ liệu từ tính; CD ROMS; thiết bị xử lý dữ liệu điện tử; máy tính; chương trình máy tính; xuất bản điện tử (có thể tải xuống được từ mạng Internet); phần mềm máy tính cho phép việc tìm kiếm dữ liệu; thiết bị viễn thông, dụng cụ viễn thông, mạng viễn thông, thiết bị tạo mạch điện viễn thông; thiết bị liên lạc quang học và thiết bị tạo mạch điện liên lạc quang học dùng cho mục đích viễn thông, thiết bị và dụng cụ điện tử và/hoặc máy tính dùng để ghi có và ghi nợ các tài khoản tài chính và/hoặc trả tiền hàng hoá hoặc dịch vụ; thẻ nợ và/hoặc thẻ tín dụng và/hoặc thẻ tín dụng có lệ phí mà máy tính có thể xử lý được; thiết bị, dụng cụ và phần mềm cho việc liên lạc với mạng máy tính (ví dụ world-wide web); thiết bị, dụng cụ và đồ dùng âm thanh và hình ảnh; âm nhạc kỹ thuật số (có thể tải xuống được) được cung cấp từ mạng Internet; máy quay đĩa MP3; thiết bị mã hoá và giải mã tín hiệu; và thành phần và bộ phận của những hàng hoá nói trên; tất cả hàng hoá trong nhóm này.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, bìa cứng và hàng hoá làm từ những vật liệu này; sách hướng dẫn về điện thoại, fax, e-mail và web site; giấy báo gửi cho khách hàng, tạp chí, sách, sổ nhật ký, tờ truyền đơn và các ấn phẩm; văn phòng phẩm, ảnh chụp; vật liệu để bao gói; thẻ dưới dạng thẻ nợ không được mã hoá và không phải là thẻ từ tính, thẻ tín dụng không được mã hoá và không phải là thẻ từ tính, thẻ tín dụng có lệ phí không được mã hoá và không phải là thẻ từ tính và thẻ điện thoại không được mã hoá và không phải là thẻ từ tính; tất cả hàng hoá trong nhóm này.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xuất bản các tài liệu quảng cáo; dịch vụ quảng cáo và xúc tiến; dịch vụ bán hàng, quảng cáo, xúc tiến và thông tin kinh doanh; công bố và cập nhật các tài liệu quảng cáo; biên soạn quảng cáo trên các trang web trên mạng Internet; cho thuê không gian quảng cáo; xử lý dữ liệu máy tính; bán đấu giá trên mạng Internet; cung cấp cơ sở dữ liệu máy tính liên quan tới kinh doanh; dịch vụ bán lẻ và bán buôn được cung cấp qua mạng liên lạc máy tính toàn cầu; bán buôn và bán lẻ: hàng hoá viễn thông và hàng hoá điện tử, phần cứng và phần mềm máy tính, thiết bị và dụng cụ cho việc ghi, nhận, truyền và/hoặc tái tạo dữ liệu, thông tin, ảnh, hình ảnh và/hoặc âm thanh; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại và quảng cáo; soạn thảo và cho thuê danh sách tên và địa chỉ của khách nhận ấn phẩm quảng cáo; dịch vụ quản lý kinh doanh cho việc bán hàng trên mạng Internet; dịch vụ tư vấn, thông tin, quản lý và cố vấn liên quan tới những dịch vụ nói trên; tất cả dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tài chính và bảo hiểm; dịch vụ tài chính được cung cấp bởi các phương tiện viễn thông; dịch vụ tư vấn và cố vấn tài chính; dịch vụ môi giới chứng khoán, yết giá tại sở giao dịch chứng khoán; dịch vụ thẻ nợ, dịch vụ thẻ tín dụng, dịch vụ thẻ tín dụng có lệ phí và dịch vụ bảo lãnh phát hành séc; thẩm tra việc cho vay thông qua mạng thông tin máy tính toàn cầu; dịch vụ quản lý rủi ro tín dụng điện tử; dịch vụ thanh toán mua bán điện tử và dịch vụ thanh toán hoá đơn điện tử; dịch vụ ghi có và ghi nợ tài khoản tài chính; xuất bản thẻ có giá trị xác định, thẻ tín dụng có lệ phí và thẻ nợ; dịch vụ thông tin liên quan tới tài chính và bảo hiểm được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc mạng Internet; dịch vụ cố vấn, thông tin và tư vấn liên quan tới những dịch vụ nói trên; tất cả dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thông tin liên quan tới sửa chữa hoặc lắp đặt thiết bị điện tử, máy tính và viễn thông; lắp đặt và sửa chữa dụng cụ viễn thông; lắp đặt và sửa chữa phần cứng máy tính; lắp đặt và sửa chữa điện thoại; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị và máy văn phòng; sửa chữa và xây dựng dưới nước; tất cả dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông; cung cấp liên lạc viễn thông tới mạng Internet hoặc cơ sở dữ liệu; dịch vụ mạng máy vi tính; dịch vụ truyền thông điệp và hình ảnh được hỗ trợ bởi máy vi tính; dịch vụ thư điện tử; dịch vụ chuyển fax, dịch vụ gửi thông điệp, dịch vụ nhắn tin; dịch vụ liên lạc vệ tinh; dịch vụ chuyển thư và dịch vụ gửi thông điệp điện tử; gửi và phân phát dữ liệu bằng phương tiện điện tử; cung cấp đường truyền viễn thông tới các thiết bị mã hoá và giải mã tín hiệu; truyền hình cáp được phát đi rộng rãi; cung cấp các phương tiện viễn thông cho hội thảo và thảo luận tương tác; cung cấp đường truyền tới web sites âm nhạc kỹ thuật số trên mạng Internet; cung cấp đường truyền tới web sites MP3 trên mạng Internet; phân phối âm nhạc kỹ thuật số bằng viễn thông; dịch vụ tư vấn, thông tin và cố vấn liên quan tới những dịch vụ nói trên; tất cả dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ du lịch; dịch vụ đặt trước du lịch và thông tin du lịch; cung cấp thông tin liên quan tới du lịch và tham quan thông qua mạng Internet hoặc thông qua mạng viễn thông; vận chuyển hàng hoá và hành khách; đóng gói và lưu trữ hàng hoá; dịch vụ thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan tới những dịch vụ nói trên; tất cả dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xuất bản sách giáo khoa, sách và tạp chí (không phải các bài viết quảng cáo), biểu đồ, hình ảnh và ảnh chụp; dịch vụ giáo dục và hướng dẫn liên quan tới viễn thông, máy vi tính, chương trình máy vi tính và thiết kế web sites; giải trí được cung cấp qua phương tiện tương tác kỹ thuật số và phương tiện tương tác điện tử; dịch vụ trò chơi điện tử được cung cấp bởi phương tiện Internet; cung cấp các xuất bản điện tử trực tuyến (không thể tải xuống được); thông tin liên quan tới giải trí hoặc giáo dục, được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu máy vi tính hoặc từ mạng Internet; cung cấp âm nhạc kỹ thuật số (không thể tải xuống được) từ mạng Internet; cung cấp âm nhạc kỹ thuật số (không thể tải xuống được) từ web sites Internet MP3; dịch vụ tư vấn, thông tin và cố vấn liên quan tới những dịch vụ nói trên; tất cả dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê thời gian truy cập tới cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ máy tính liên quan tới việc tạo ra danh mục thông tin, địa chỉ và các nguồn khác trên mạng vi tính; cung cấp đường truyễn tớỉ cơ sở dữ liệu máy vi tính trên mạng máy tính toàn cầu cho phép người sử dụng có thể tra cứu và lấy thông tin, dữ liệu và tìm ra các web sites và các nguồn khác có sẵn trên mạng vi tính; cấp li-xăng cho việc sử dụng dữ liệu kỹ thuật số, hình ảnh đứng, hình ảnh động, âm thanh và bài viết; lập trình máy vi tính; thiết kế, vẽ và viết có uỷ nhiệm tất cả cho soạn thảo trang web trên Internet; tạo ra và bảo trì web sites; dịch vụ cho thuê chỗ để đặt các trang web (dịch vụ hosting web sites); cài đặt, bảo trì và sửa chữa phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy vi tính; tư vấn liên quan tới phần cứng máy vi tính; dịch vụ thiết kế và thiết kế kỹ thuật liên quan tới hệ thống viễn thông và thiết bị viễn thông; thiết kế danh bạ và danh sách quảng cáo; kiểm tra thiết bị và dụng cụ máy tính, thiết bị và dụng cụ viễn thông, thiết bị và dụng cụ điện, thiết bị và dụng cụ điện tử; phát triển cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp đường truyền tới xuất bản điện tử và dữ liệu thông qua mạng máy vi tính và/hoặc viễn thông cho mục đích tải xuống và/hoặc mục đích xử lý và/hoặc mục đích hiển thị; thuê và cho thuê máy vi tính, hệ thống máy vi tính, phần mềm máy vi tính và dữ liệu máy vi tính; mã hoá và giải mã dữ liệu máy vi tính và dữ liệu điện tử; vẽ và viết có uỷ nhiệm, tất cả cho soạn thảo trang web trên mạng Internet; biên soạn, tạo ra và bảo trì đăng ký tên vùng; dịch vụ mua hàng tại nhà bằng mạng Internet; mã hoá và giải mã tín hiệu điện tử và tín hiệu máy tính; dịch vụ tư vấn, thông tin và cố vấn liên quan tới những dịch vụ nói trên, tất cả dịch vụ trong nhóm này.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PCCW ENTERPRISES LIMITED

41st Floor, PCCW Tower, Taikoo Place, 979 King's Road, Quarry Bay, Hong Kong (VI) PCCW ENTERPRISES LIMITED(CN)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trần Hữu Nam và Đồng sự

Số 1 phố Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 08/04/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  5. Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

    Phí, lệ phí

    Nộp bổ sung khoản phí, lệ phí còn thiếu để đơn tiếp tục được xử lý.

  6. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PCCW hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-01403 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PCCW đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PCCW?
Chủ đơn là PCCW ENTERPRISES LIMITED, địa chỉ 41st Floor, PCCW Tower, Taikoo Place, 979 King's Road, Quarry Bay, Hong Kong (VI) PCCW ENTERPRISES LIMITED(CN). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PCCW được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/03/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/03/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PCCW hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ