Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá
Tôm nguyên con : tôm sú, tôm chì, tôm rằn, tôm hèo (chuối), tôm sắt, tôm càng; tôm vỏ tươi: tôm sú, tôm chì, tôm rằn, tôm hèo (chuối), tôm sắt, tôm càng; tôm vỏ luộc: tôm sú, tôm chì, tôm rằn, tôm hèo (chuối), tôm sắt, tôm càng; tôm vỏ xẻ lưng tươi : tôm sú, tôm chì, tôm rằn, tôm hèo (chuối), tôm sắt, tôm càng; tôm vỏ xẻ lưng luộc : tôm sú, tôm chì, tôm rằn, tôm hèo (chuối), tôm sắt, tôm càng; tôm tươi lột vỏ xẻ lưng còn đuôi và không đuôi : tôm sú, tôm chì, tôm rằn, tôm hèo (chuối), tôm sắt, tôm càng; tôm luộc lột vỏ xẻ lưng còn đuôi và không đuôi : tôm sú, tôm chì, tôm rằn, tôm hèo (chuối), tôm sắt, tôm càng; tôm xẻ cánh bướm : tôm sú, tôm chì, tôm rằn, tôm hèo (chuối), tôm sắt, tôm càng; tôm xếp khay : tôm sú, tôm chì, tôm rằn. tôm hèo (chuối), tôm sắt, tôm càng; tôm xếp vòng: tôm sú, tôm chì, tôm rằn, tôm hèo (chuối), tôm sắt, tôm càng; tôm xếp xiên que: tôm sú, tôm chì, tôm rằn, tôm hèo (chuối), tôm sắt, tôm càng; cá filet : cá nục heo, cá bò da, cá đổng xộp, cá dấm trắng, cá gáy, cá gáy mỏ dài, cá sơn la, cá bánh đường, cá thu, cá chẻm, cá mú, cá mó, cá hồng, cá chim đen, cá ngừ đại dương, cá cờ, cá lạc, cá lưỡi trâu; cá nước ngọt filet : cá ba sa, cá tra, cá rô phi, cá thác lác; thủy sản xiên que; đùi ếch; sò điệp không trứng, sò điệp có trứng; lươn nguyên con, lươn cắt khúc; tôm mũ ni nguyên con, mũ ni thịt, mũ ni vỏ; ghẹ : ghẹ cái nguyên con, ghẹ thịt, càng ghẹ; cua; mực nang, mực nang nguyên con, mực ống, mực ống nguyên con, mực cắt khoanh.
Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.