Nhãn hiệu GOLDEN DOOR

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-04237
Ngày nộp đơn
14/09/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 35 Nhóm 41 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0048209-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GOLDEN DOOR được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-04237 ngày 14/09/2001, chủ đơn là GOLDEN DOOR LICENSOR, L.L.C.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 02/08/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GOLDEN DOOR
Số đơn
VN-4-2001-04237
Ngày nộp đơn
14/09/2001
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-04237
Số văn bằng bảo hộ
4-0048209-000
Ngày cấp văn bằng
20/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
14/09/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tất cả hàng hoá thuộc nhóm này bao gồm cả xà phòng, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, thuốc đánh răng và các sản phẩm vệ sinh; các chất và sản phẩm dưỡng da, tay, chân, toàn thân và cả sữa rửa mặt; chất và sản phẩm dưỡng tóc và uốn tóc không chứa dược phẩm; chất dính dùng để gắn móng tay giả và/hoặc lông mi giả, nước thơm dùng sau khi cạo râu, chất chống đổ mồ hôi, lông mi giả, móng tay giả, chất làm se da dùng cho mục đích mỹ phẩm, dầu tắm dùng cho trẻ, phấn rôm, dầu gội đầu dùng cho trẻ, dầu thơm cạo râu, sữa tắm, dầu tắm, bột dùng để tắm, muối dùng để tắm (không chứa dược phẩm), mặt nạ mỹ phẩm, chất làm sạch (dùng cho tóc), phấn hồng, kem bôi toàn thân, dầu bôi toàn thân, bột bôi toàn thân, chất làm thơm hơi thở, chất làm cho nước tắm sủi bọt và thơm, hộp đựng mỹ phẩm bỏ túi, bút chì trang điểm, miếng bông thấm dùng cho mỹ phẩm, miếng bông thấm dùng cho cá nhân (sản phẩm vệ sinh dùng cho trang điểm), kem bôi mắt, kem làm rụng lông, kem thoa tay, kem dùng cho ban đêm, kem cạo râu, kem dưỡng da, chất làm sạch lớp biểu bì, xà phòng khử mùi, chất khử mùi dùng cho cá nhân, kem làm rụng lông, miếng bông tẩy trang dùng một lần có tẩm hoá chất hoặc hợp chất dùng cho vệ sinh cá nhân, miếng bìa cứng có phủ bột mài dùng để giũa móng tay, nhũ bôi móng tay, nhũ bôi mí mắt, chất làm sạch nhũ bôi mí mắt, bút chì kẻ mắt, mỹ phẩm bôi mí mắt, bút kẻ lông mày, bút kẻ viền mắt, phấn trang điểm, chất làm sạch phấn trang điểm, bột thoa chân (không chứa dược phẩm), phấn nền, keo vuốt tóc, keo cạo râu, sữa tắm, kem đánh răng, chất làm sạch tóc, chất làm mất màu tóc, chất dưỡng tóc, chất uốn tóc dùng cho đàn ông, thuốc nhuộm tóc, dầu gội đầu, chất dưỡng tóc, chất làm mềm tóc, chất nhuộm tóc, keo xịt tóc, chất làm thẳng tóc, chất uốn cong tóc, nước thơm uốn tóc, hyđrô perôxyt dùng để tẩy chất nhuộm tóc, nhang dầu thơm dưỡng môi (không chứa dược phẩm), nước làm bóng môi, son môi, phấn trang điểm, nhũ bôi mí mắt (mascara), dầu mát xa, nước súc miệng, sáp cạo ria, chất làm bóng móng tay, chất chăm sóc móng tay, nhũ bôi móng tay, sản phẩm để quét nhũ lên móng tay, cụ thể là nhũ, keo và chất làm óng ánh; chất làm cứng móng tay, chất làm bóng móng tay, chất phủ nhũ bóng lên móng tay; chất làm sạch thuốc đánh móng tay, thuốc đánh móng tay, chất làm cho móng tay không bị gãy, chất bôi trơn dùng cho mục đích mỹ phẩm, hương liệu dùng để toả mùi thơm trong phòng (tủ), khăn thấm sẵn mỹ phẩm; khăn lau có tẩm sẵn mỹ phẩm, khăn tẩm sẵn mỹ phẩm dùng để lau sạch vết tẩy trang, túi bột thơm, kem dưỡng da, nước thơm dưỡng da, kem bôi lên da, chất làm mềm da, chất làm sáng da, nước thơm dùng bôi lên da, kem giữ ẩm cho da, xà phòng, chất làm mịn da; xà phòng dùng để rửa tay, rửa mặt và toàn thân; chấ

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ triển lãm mang tính chất sức khỏe và sắc đẹp; tổ chức triển lãm thiết bị chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tất cả các dịch vụ thuộc nhóm này bao gồm dịch vụ giáo dục, tổ chức hội thảo về lĩnh vực sức khoẻ và sắc đẹp; dịch vụ tắm suối nước khoáng có lợi cho sức khoẻ và dịch vụ câu lạc bộ sức khoẻ; bố trí và tổ chức hội nghị về giáo dục; tiến hành các hội thảo và hội nghị chuyên đề về nhận thức cá nhân; tiến hành các hội thảo và hội nghị chuyên đề về việc tự nhận thức; dịch vụ giáo dục tại các trường học có phong cảnh đẹp; sắp xếp và tổ chức hội nghị về giáo dục, tiến hành các hội thảo và hội nghị chuyên đề liên quan đến giáo dục thể chất; hướng dẫn rèn luyện thân thể; triển khai và phổ biến giáo dục chăm sóc sức khoẻ và sắc đẹp; thể dục thẩm mỹ, hướng dẫn cách chăm sóc sắc đẹp và chăm sóc sức khoẻ.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tất cả các dịch vụ thuộc nhóm này, bao gồm cung cấp bao gồm dịch vụ nhà khách, nhà nghỉ và khách sạn; dịch vụ; dịch vụ cửa hàng chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ cửa hiệu làm đẹp; dịch vụ người bảo vệ khách sạn, phân tích màu sắc và mỹ phẩm; điện phân mỹ phẩm, dịch vụ làm nhà kinh doanh mỹ phẩm, trung tâm sóc sức khoẻ hàng ngày, cung cấp thiết bị chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ hớt tóc; dịch vụ cấy tóc; dịch vụ thay thế tóc; dịch vụ tạo kiểu tóc; dịch vụ cửa hàng làm đầu; dịch vụ làm đầu; cung cấp thiết bị cho chỗ ở tạm thời; dịch vụ khách sạn, nhà khách, cửa hàng sơn sửa móng tay, mát sa, tư vấn về dinh dưỡng (thực phẩm); tư vấn dinh dưỡng; liệu pháp trị bệnh; chuẩn bị món ăn; dịch vụ nhà nghỉ, nơi điều dưỡng, nhà nghỉ để thư giãn tinh thần, chăm sóc sức khoẻ và thân thể; dịch vụ nhà hàng, nhà hàng ngoài trời; cung cấp thực phẩm do nhà hàng thực hiện; quầy bar, cửa hàng chăm sóc cho da mịn màng hơn và dưỡng da thường xuyên.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GOLDEN DOOR LICENSOR, L.L.C.

345 Park Avenue, 31st Floor, New York, NY 10154, USA (VI) WYNDHAM INTERNATIONAL, INC.(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 02/08/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  6. Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

    Phí, lệ phí

    Nộp bổ sung khoản phí, lệ phí còn thiếu để đơn tiếp tục được xử lý.

  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GOLDEN DOOR hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-04237 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu GOLDEN DOOR đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GOLDEN DOOR?
Chủ đơn là GOLDEN DOOR LICENSOR, L.L.C., địa chỉ 345 Park Avenue, 31st Floor, New York, NY 10154, USA (VI) WYNDHAM INTERNATIONAL, INC.(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GOLDEN DOOR được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/09/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 14/09/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GOLDEN DOOR hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ