Nhãn hiệu MARCONI

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-03829
Ngày nộp đơn
23/08/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 37 Nhóm 38 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0043503-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MARCONI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-03829 ngày 23/08/2001, chủ đơn là MARCONI CORPORATION PLC(GB). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/12/2014.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MARCONI
Số đơn
VN-4-2001-03829
Ngày nộp đơn
23/08/2001
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-03829
Số văn bằng bảo hộ
4-0043503-000
Ngày cấp văn bằng
26/09/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/08/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hệ thống viễn thông và truyền thông; máy truyền thông và viễn thông; thiết bị truyền thông và viễn thông; hệ thống và thiết bị dùng cho việc phát và nhận giọng nói, dữ liệu và hình ảnh bằng phương tiện radio, dây và liên kết quang học; điện thoại cố định và điện thoại di động, thiết bị đầu cuối video và dữ liệu; thiết bị xử lý viễn thông với phương tiện đầu vào, đầu ra, thu, phát hiện, ghi, kiểm tra, xử lý tín hiệu, Iọc, mã hoá, giải mã, nén dữ liệu, tính toán, làm hoá đơn hoặc danh sách, phát hoặc truyền lại, dồn kênh, quản lý mạng lưới hoặc hệ thống và chuyển mạch; dây kim loại, dây cáp và sợi quang dùng cho viễn thông; thiết bị cuối cáp và thiết bị phân phối cáp; thiết bị radio bao gồm cả ăngten; thiết bị phát thanh; thiết bị liên kết radio; thiết bị chuyển tiếp và chuyển mạch tín hiệu radio; các sản phẩm truyền dữ liệu và nhắn tin; vệ tinh và thiết bị đầu cuối vệ tinh đặt trên mặt đất; vệ tinh di động hoặc có thể di chuyển để thu, phát giọng nói, dữ hệu và hình ảnh; thiết bị dùng cho việc chuyển đổi giọng nói, hình ảnh và tín hiệu dữ liệu vào giao thức dữ liệu thay thế, thiết bị dùng để điều biến giọng nói, hình ảnh và dòng dữ liệu lên radio hoặc tín hiệu sóng mang quang học; phần mềm dùng trong công nghiệp viễn thông; phần mềm được dùng để thiết kế, và kiểm tra hoạt động và điều khiển mạng lưới truyền thông bao gồm cả hệ thống điện thoại di động; thiết bị quản lý hệ thống và mạng lướì viễn thông và hệ thống chuyển tín hiệu theo tập hợp lệnh trong các thiết bị hoặc trong phạm vi tín hiệu dữ liệu; thiết bị đầu cuối dùng cho giọng nói, dữ liệu hoặc hình ảnh mà những thiết bị đầu cuối hoạt động bởi chương trình đã được lập sẵn hoặc bởi đồng xu hoặc bởi thẻ đã trả tiền; thiết bị xác nhận thẻ có giá trị; thẻ từ tính, quang học và điện tử và thẻ thông minh; thiết bị hay phương tiện để giao dịch thương mại bằng thẻ đã trả tiền trước; thiết bị xác nhận người sử dụng hợp lệ và thẻ do người sử dụng nắm giữ hợp lệ; thẻ giao dịch và thiết bị đầu cuối thẻ để truyền và nhận dữ liệu bằng dải từ tính hoặc bằng tiếp điểm điện trực tiếp hoặc bằng các tín hiệu quang học hoặc điện từ từ xa; cấu kiện điện tử, quang học hoặc điện từ và phần mềm được sử dụng trong các thiết bị truyền thông và viễn thông; máy vi tính và hệ thống lưu trữ dữ liệu và truyền dữ liệu cho lưu trữ hồ sơ y tế bệnh nhân hoặc thông tin y tế hiện hành và phần mềm được dùng trong sản phẩm chăm sóc sức khoẻ để hình dung, chẩn đoán và điều trị bệnh nhân; thiết bị máy vi tính dùng cho việc tạo ra hình ảnh và điều khiển máy in lase và máy in phun mực; thiết bị quang học và điện tử để đọc hình ảnh in trên đồ vật; máy vi tính và phần mềm để phân tích dấu trên sản phẩm, hoặc nhãn dán trên sản phẩm sử dụng h

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa những hàng hoá sau: các thiết bị in điện và các thiết bị in điện tử cho việc tạo ra ảnh trên hàng hoá không bằng cách hoặc bằng cách đặt phim âm bản trên vật in trước khi đưa ra ánh sáng; máy in phun mực sử dụng năng lượng điện từ hoặc năng lượng siêu âm để đẩy mực qua một vòi đến được bề mặt in ở xa; lase (thiết bị) dùng để in hoặc đánh dấu những bề mặt ở xa; thiết bị truyền hoặc tải điện cơ và thiết bị kẹp, gắn hoặc liên kết điện cơ; máy in điện cơ để in các nhãn hiệu; thành phần và bộ phận của những hàng hoá nói trên; hệ thống viễn thông và truyền thông; máy truyền thông và viễn thông; thiết bị truyền thông và viễn thông; hệ thống và thiết bị dùng cho việc phát và nhận giọng nói, dữ liệu và hình ảnh bằng phương tiện radio, dây và liên kết quang học; điện thoại cố định và điện thoại di động, thiết bị đầu cuối video và dữ liệu; thiết bị xử lý viễn thông với phương tiện đầu vào, đầu ra, thu, phát hiện, ghi, kiểm tra, xử lý tín hiệu, Iọc, mã hoá, giải mã, nén dữ liệu, tính toán, làm hoá đơn hoặc danh sách, phát hoặc truyền lại, dồn kênh, quản lý mạng lưới hoặc hệ thống và chuyển mạch; dây kim loại, dây cáp và sợi quang dùng cho viễn thông; thiết bị cuối cáp và thiết bị phân phối cáp; thiết bị radio bao gồm cả ăngten; thiết bị phát thanh; thiết bị liên kết radio; thiết bị chuyển tiếp và chuyển mạch tín hiệu radio; các sản phẩm truyền dữ liệu và nhắn tin; vệ tinh và thiết bị đầu cuối vệ tinh đặt trên mặt đất; vệ tinh di động hoặc có thể di chuyển để thu, phát giọng nói, dữ hệu và hình ảnh; thiết bị dùng cho việc chuyển đổi giọng nói, hình ảnh và tín hiệu dữ liệu vào giao thức dữ liệu thay thế, thiết bị dùng để điều biến giọng nói, hình ảnh và dòng dữ liệu lên radio hoặc tín hiệu sóng mang quang học; phần mềm dùng trong công nghiệp viễn thông; phần mềm được dùng để thiết kế, và kiểm tra hoạt động và điều khiển mạng lưới truyền thông bao gồm cả hệ thống điện thoại di động; thiết bị quản lý hệ thống và mạng lướì viễn thông và hệ thống chuyển tín hiệu theo tập hợp lệnh trong các thiết bị hoặc trong phạm vi tín hiệu dữ liệu; thiết bị đầu cuối dùng cho giọng nói, dữ liệu hoặc hình ảnh mà những thiết bị đầu cuối hoạt động bởi chương trình đã được lập sẵn hoặc bởi đồng xu hoặc bởi thẻ đã trả tiền; thiết bị xác nhận thẻ có giá trị; thẻ từ tính, quang học và điện tử và thẻ thông minh; thiết bị hay phương tiện để giao dịch thương mại bằng thẻ đã trả tiền trước; thiết bị xác nhận người sử dụng hợp lệ và thẻ do người sử dụng nắm giữ hợp lệ; thẻ giao dịch và thiết bị đầu cuối thẻ để truyền và nhận dữ liệu bằng dải từ tính hoặc bằng tiếp điểm điện trực tiếp hoặc bằng các tín hiệu quang học hoặc điện từ từ xa; cấu kiện điện tử, quang học

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ truyền thông.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nghiên cứu công nghiệp và khoa học, dịch vụ thiết kế và phát triển tất cả liên quan tới thiết bị và dụng cụ cơ khí, điện và điện tử.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MARCONI CORPORATION PLC(GB)

1 Bruton Street London W1J 6AQ United Kingdom (Hiện tại là

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 15/12/2014. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

    Phí, lệ phí

    Nộp bổ sung khoản phí, lệ phí còn thiếu để đơn tiếp tục được xử lý.

  4. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  5. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn
  8. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MARCONI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-03829 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu MARCONI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MARCONI?
Chủ đơn là MARCONI CORPORATION PLC(GB), địa chỉ 1 Bruton Street London W1J 6AQ United Kingdom (Hiện tại là. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MARCONI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/08/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/08/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MARCONI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ