Nhãn hiệu MAKTEC

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-03125
Ngày nộp đơn
12/07/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9
Số văn bằng
4-0043619-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MAKTEC được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-03125 ngày 12/07/2001, chủ đơn là MAKITA CORPORATION. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 11/05/2021.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MAKTEC
Số đơn
VN-4-2001-03125
Ngày nộp đơn
12/07/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-03125
Số văn bằng bảo hộ
4-0043619-000
Ngày cấp văn bằng
04/10/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/07/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các máy móc và dụng cụ chạy bằng điện không dây, cụ thể là: cưa chạy bằng máy dưới dạng dây curoa (cưa vòng), máy mài bằng dây nhám, máy mài hoặc máy nghiền, máy quạt gió, máy đập, nghiền hoặc tán, cưa xích, cưa đĩa hoặc cưa tròn, chổi cácbon, máy ngắt; máy cắt, máy khoan, máy cắt cỏ, máy tạo rãnh, búa khoan, máy xén tỉa hàng rào, máy đóng xung lực, cờ lê xung lực, cưa lắc (lưỡi hẹp và có động cơ), máy xén cỏ, máy trộn chất lỏng, cưa cắt mộng, máy khoan, búa đóng và búa phá, máy bào (máy xan phẳng), máy đánh bóng, cưa chuyển động qua lại (cưa kiểu pit-tông), búa quay, máy bào xoi và máy xén tỉa, tua vít, máy cắt, máy dập ghim (máy đóng ghim), máy hút bụi, chìa vặn đai ốc (cờ lê), đầm rung nén bê tông (máy tạo rung), máy bơm, và thành phần và thiết bị của những hàng hoá nói trên; các máy móc làm việc với gỗ, cụ thể là: cưa chạy bằng máy dưới dạng dây curoa (cưa vòng), máy bào xoi, máy bào xan phẳng-xoi; máy bào (xan phẳng), cưa tấm, máy sọc gỗ dạng xích, bàn lăn để hỗ trợ khi làm việc, máy ghép mộng, và thành phần và bộ phận của những hàng hoá nói trên; các thiết bị chạy bằng gazolin, cụ thể là: máy quạt gió, cưa xích, thiết bị cắt, thiết bị cắt cỏ, thiết bị xén tỉa hàng rào, thiết bị xén cỏ, thiết bị bơm, và thành phần và bộ phận của những hàng hoá nói trên; các thiết bị làm việc nhờ khí nén, cụ thể là: thiết bị nén khí, thiết bị đóng đinh dùng không khí, thiết bị dập đinh ghim hay đóng ghim dùng không khí, và thành phần và bộ phận của những hàng hoá nói trên; các máy phát điện chạy bằng dầu hoả; các máy phát điện di động chạy bằng dầu hoả và thành phần và bộ phận của chúng.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần ứng điện (phần quay trong máy phát điện hoặc động cơ điện một chiều), ăc-quy, bộ nạp ăc-quy, thiết bị cắt dùng quang điện, thiết bị hàn dùng quang điện, đèn chớp (hoặc đèn nháy hoặc đèn hiệu), tấm chắn tia lửa, đèn pin, tấm che mặt đùng để bảo vệ cho người lao động, và thành phần và bộ phận của những hàng hoá nói trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MAKITA CORPORATION

11-8, 3-Chome, Sumiyoshi-cho, Anjo-shi, Aichi-ken, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 11/05/2021. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  4. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  5. Công bố B

    Công bố đơn
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MAKTEC hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-03125 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MAKTEC đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MAKTEC?
Chủ đơn là MAKITA CORPORATION, địa chỉ 11-8, 3-Chome, Sumiyoshi-cho, Anjo-shi, Aichi-ken, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MAKTEC được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/07/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/07/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MAKTEC hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ