Nhãn hiệu G

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-02813
Ngày nộp đơn
21/06/2001
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0042468-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu G được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-02813 ngày 21/06/2001, chủ đơn là NINTENDO CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 02/03/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
G
Số đơn
VN-4-2001-02813
Ngày nộp đơn
21/06/2001
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-02813
Số văn bằng bảo hộ
4-0042468-000
Ngày cấp văn bằng
30/07/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
21/06/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị trò chơi với máy thu hình dùng cho cá nhân, đĩa DVD, CD-Roms, đĩa quang học, đĩa từ, thẻ từ, chương trình trò chơi lưu trữ trong đĩa ROM dùng cho thiết bị trò chơi với máy thu hình dùng cho cá nhân; thanh điều khiển và bộ phận khác dùng cho trò chơi điện tử dùng cho cá nhân, thiết bị đo bước, ắc quy khô, cáp thông tin, máy quay phim, kính râm, điện thoại có ô hình mạng, máy fax, thiết bị thu hình, thiết bị thu sóng radio, máy quay đĩa compact, máy quay đĩa hình, loa, micrô, thẻ từ ghi sẵn, đĩa compact ghi sẵn, chương trình máy tính ghi sẵn, chương trình máy tính được tải xuống từ mạng lnternet, chương trình trò chơi ghi sẵn, chương trình trò chơi được tải xuống từ lnternet, máy tính cá nhân, đĩa DVD, CD-ROMs, đĩa quang học, đĩa từ, thẻ từ, chương trình trò chơi lưu trữ trong đĩa ROM dùng cho máy tính cá nhân; thanh điều khiển và bộ phận khác dùng cho trò chơi điện tử trong máy tính cá nhân, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử, thiết bị chơi trò chơi khi bỏ vào đó xu hay thẻ, thiết bị trò chơi video dùng cho mục đích thương mại, máy chơi xèng, thiết bị mô phỏng dùng trong tập luyện thể thao, thiết bị mô phỏng để tập lái xe, phim dùng để quay hình, đĩa và băng hình ghi sẵn, máy bán hàng (máy phân phối tự động).

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, vật liệu bao gói làm bằng giấy, miếng giấy mỏng gói thức ăn dùng cho gia đình, giấy vệ sinh, khăn lau mặt làm bằng giấy, khăn lau tay làm bằng giấy, khăn mùi soa làm bằng giấy, mẫu quần áo cắt sẵn làm bằng giấy (dùng cho thợ may), miếng lót bàn làm bằng giấy, rèm che làm bằng giấy, biểu ngữ làm bằng giấy, cờ giấy, tã lót làm bằng giấy dùng cho trẻ sơ sinh, nhãn dán lên hành lý, cuốn catalô, lịch để bàn, tạp chí, sách, báo, cuốn sách mỏng, ấn phẩm khác, mẫu chữ cắt sẵn và bức hoạ, ảnh chụp, giá đỡ ảnh chụp, thẻ giao dịch, bài lá, thẻ chơi trò chơi khác, vở ghi, bút bi, bảng viết, văn phòng phẩm khác, keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình, dụng cụ dùng để vẽ, vật liệu dùng để vẽ, máy chữ, bể nuôi cá cảnh trong nhà và bộ phận của chúng.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, nịt bít tất ngắn, nịt dùng cho bít tất dài, dây đeo quần, đai thắt eo, thắt lưng, đồ đi chân, trang phục mặc khiêu vũ, quần áo thể thao đặc biệt, quần áo dùng cho vận động viên điền kinh, đồ đi chân thể thao đặc biệt, đồ đi chân dùng cho vận động viên điền kinh.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị trò chơi cầm tay dùng với màn hình tinh thể lỏng (LCD), đĩa ROM chỉ dùng với thiết bị trò chơi cầm tay dùng với màn hình tinh thể lỏng, các trò chơi khác, thiết bị trò chơi, thiết bị trò chơi chuyển động được (trò chơi của Nhật Bản), thiết bị trò chơi Shogi (trò chơi cờ của Nhật Bản), trò chơi súc sắc, trò chơi Sugoroku (trò chơi của Nhật Bản), trò chơi cốc gieo súc sắc, trò chơi hình thoi, trò chơi cờ, trò chơi cờ đam, thiết bị trò chơi ảo thuật, trò chơi đôminô, thiết bị trò chơi bài mạt chược, thiết bị trò chơi bi a, búp bê, trò chơi (thú nhồi bông), dụng cụ thể thao và điền kinh, sáp dùng để trượt tuyết, dụng cụ đi câu.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sản xuất phim ảnh, dịch vụ giải trí trong nhà mái vòm, dịch vụ cung cấp các hoạt động giải trí khác, dịch vụ cung cấp trò chơi qua lnternet, cung cấp trò chơi qua điện thoại có ô hình mạng, cung cấp qua lnternet các thông tin về trò chơi, cung cấp trò chơi bằng thiết bị đầu cuối máy tính, cho thuê thiết bị trò chơi video, cho thuê đĩa quang học ghi trước, cho thuê đĩa từ ghi trước, dịch vụ giáo dục hoặc hướng dẫn chơi trò chơi video.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NINTENDO CO., LTD.

11-1, Hokotate-cho, Kamitoba, Minami-ku, Kyoto-shi, Kyoto, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "G".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.15.11

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 02/03/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu G hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-02813 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu G đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu G?
Chủ đơn là NINTENDO CO., LTD., địa chỉ 11-1, Hokotate-cho, Kamitoba, Minami-ku, Kyoto-shi, Kyoto, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu G được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/06/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 21/06/2011.
Phần nào của nhãn hiệu G không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "G". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với G hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ