Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2001-02052

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-02052
Ngày nộp đơn
11/05/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0041803-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2001-02052 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-02052 ngày 11/05/2001, chủ đơn là OPENWAVE SYSTEMS INC.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 09/05/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2001-02052
Ngày nộp đơn
11/05/2001
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-02052
Số văn bằng bảo hộ
4-0041803-000
Ngày cấp văn bằng
26/06/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/05/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm máy tính dùng cho dịch vụ thông tin liên lạc cung cấp việc truy nhập, tạo lập, thu thập, lưu giữ, xoá bỏ, chuyển tiếp, truyền bá, tổ chức hay các âm thanh hữu ích khác, văn bản, biểu đồ hay dữ liệu khác qua mạng máy tính toàn cầu và qua mạng khác, dùng cho thiết bị thông tin liên lạc cho người sản xuất để các thiết bị của họ dùng cho việc truy nhập, tạo lập, thu thập, lưu giữ, xoá bỏ, chuyển tiếp, truyền bá, tổ chức hay các dữ liệu hữu ích khác qua mạng máy tính toàn cầu và qua mạng khác và tài liệu được bán cùng với thiết bị; hệ thống điều hành máy tính cụ thể là hệ thống này dùng cho khách hàng bao gồm phần cứng và phần mềm dùng cho thiết bị liên lạc không dây với hệ thống mạng và internet của các hãng; phần mềm máy tính sử dụng trong phương tiện thông tin liên lạc qua mạng cụ thể là phần mềm thư điện tử; phần mềm sử dụng cho internet được truy nhập sử dụng với thiết bị điều khiển bằng tay như máy nhắn tin và điện thoại mạng, phần mềm hướng dẫn, tên miền và phần mềm qua mạng khác và phần mềm có thể thực hiện được ở bên ngoài và còn quản lý chức năng do phần mềm này cung cấp; phần mềm máy tính cụ thể là phần chuyển tải thông tin cho thư điện tử trực tiếp qua internet dựa trên các chuẩn mực mẫu mở rộng có độ an toàn cao và dễ sử dụng; phần mềm máy tính sử dụng để quản lý các thiết bị điều khiển bằng tay và các thiết bị không dây; phần mềm máy tính sử dụng cho công tắc (điện), đồng hồ, cho lịch, cho lịch công tác và thông tin khác giữa máy tính cá nhân và thiết bị điều khiển bằng tay; phần mềm máy tính sử dụng để xác định địa danh, sự hiện diện hay sự tiện ích của thiết bị điều khiển bằng tay.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

OPENWAVE SYSTEMS INC.

2100 Seaport Boulevard, Redwood City, California 94063, U.S.A. (VI) OPENWAVE SYSTEMS INC.(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.15.23
  • Đồng hồ, đồ trang sức, cân và dụng cụ đo lường 17.02.02

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 09/05/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  4. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  5. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn
  8. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2001-02052 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-02052 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2001-02052 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2001-02052?
Chủ đơn là OPENWAVE SYSTEMS INC., địa chỉ 2100 Seaport Boulevard, Redwood City, California 94063, U.S.A. (VI) OPENWAVE SYSTEMS INC.(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2001-02052 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/05/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/05/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2001-02052 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ