Nhãn hiệu Smart Solutions by NAiS

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-01207
Ngày nộp đơn
20/03/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 11 Nhóm 16 Nhóm 17
Số văn bằng
4-0044314-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Smart Solutions by NAiS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-01207 ngày 20/03/2001, chủ đơn là MATSUSHITA ELECTRIC WORKS. LTD.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/01/2003.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Smart Solutions by NAiS
Số đơn
VN-4-2001-01207
Ngày nộp đơn
20/03/2001
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-01207
Số văn bằng bảo hộ
4-0044314-000
Ngày cấp văn bằng
04/12/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/03/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cuộn dây kim loại trở nên có từ tính khi có dòng điện đi qua cuộn dây đó (solenoids); bảng phân phối (điện); các cuộn dây điện công tơ; dây cáp (điện); hộp đựng mối nối hai mạch điện; bộ quấn dây (điện); thiết bị điện thoại; phích cắm điện; thiết bị cho việc đóng hay mở cửa ra vào; mạch in; thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành kỹ thuật dòng điện nhỏ, cụ thể là truyền hình, cao tần và thiết bị ổn định điện áp, thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành kỹ thuật dòng điện mạnh, cụ thể là truyền dẫn, biến đổi, lưu trữ, ổn định và điều khiển, đặc biệt là ống dẫn điện; ống che dây điện sàn; các ổ cắm sàn; thiết bị kiểm tra và liên lạc dùng cho các dãy nhà; vật liệu dây dẫn điện dưới thảm; thiết bị báo cháy; thiết bị an toàn điện; chuông cửa; công tắc biến trở điều chỉnh độ sáng của đèn; nút định giờ (nút có thể được đặt để tự động hoạt động vào 1 giờ nào đó); thiết bị đóng, ngắt mạch tự động, ampe vòng, cái ngắt mạch; các bộ chống rò rỉ điện xuống đất; công tắc từ tính; thiết bị bảo vệ mạch; bộ biến đổi dòng; thiết bị kiểm soát mực chất lỏng; các vật liệu dây dẫn điện kể cả ổ cắm điện; tấm đệm cách điện, công tắc và ổ cắm điện; thiết bị điều khiển ánh sáng từ xa; công tắc quang điện; bộ điều chỉnh có thể lập trình được; các đầu nối (điện); công tắc; rơ le; cái cảm biến; và thiết bị điện cho việc thu hút và giết chết côn trùng.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Panen sưởi ấm; máy sấy tóc điện; hệ thống xử lý hay thông các chất thải hoặc nước thải; bồn tắm nước xoáy; đèn rọi hay đèn pha, phụ tùng hay thiết bị dùng cho đèn huỳnh quang; đèn báo nguy; đèn nóng sáng; đèn diệt trùng; đèn hơi thuỷ ngân; đèn Natri; đèn báo lối ra; hệ thống điều khiển ánh sáng; thiết bị xông hơi mặt dùng điện; phòng tắm hơi dùng điện; vòng đệm ngồi bệ xí; bệ xí; đèn pin, đèn điện, đèn pha rọi; thiết bị khuyếch tán ánh sáng; đèn an toàn, thiết bị và dụng cụ chiếu sáng; cái quạt; bệ xí di động; buồng tắm nhỏ dùng với vòi tắm hoa sen; chậu, bồn rửa tay (lavatory); bộ thông gió; thiết bị điều hoà nhiệt độ; thiết bị làm sạch không khí; trang thiết bị hay phụ tùng dùng cho phòng tắm; bồn tắm; buồng tắm (thiết bị sưởi nóng cho buồng tắm) thiết bị làm nóng không khí; vòi tắm hoa sen; thiết bị vệ sinh điện và balát (ballast) dùng cho đèn.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảng quảng cáo làm bằng giấy hoặc bìa cứng; cuốn sách nhỏ; bản liệt kê mục lục (catalogues); phong bì (văn phòng phẩm); thiếp chúc mừng; bìa bọc giấy; tạp chí (tạp chí xuất bản định kỳ); báo; giấy gói hàng; giấy; áp phích; ấn phẩm; xuất bản phẩm; danh thiếp. lịch xé rời; giấy gói; dụng cụ để viết; tập giấy viết; giấy tập viết thư và tấm hoặc phiến để viết hoặc khắc lên trên đó.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất dẻo bán thành phẩm; nguyên liệu dạng sợi được ngâm tẩm trước với nhựa nhân tạo được dùng để làm chất dẻo được gia cố; vật liệu dưới dạng phiến hoặc lá được phủ đồng.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MATSUSHITA ELECTRIC WORKS. LTD.

1048, Oaza-Kadoma, Kadoma-shi, Osaka 571-8686, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Smart Solutions by".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 27/01/2003. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

    Phí, lệ phí

    Nộp bổ sung khoản phí, lệ phí còn thiếu để đơn tiếp tục được xử lý.

  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  6. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Smart Solutions by NAiS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-01207 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Smart Solutions by NAiS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Smart Solutions by NAiS?
Chủ đơn là MATSUSHITA ELECTRIC WORKS. LTD., địa chỉ 1048, Oaza-Kadoma, Kadoma-shi, Osaka 571-8686, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Smart Solutions by NAiS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/03/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/03/2011.
Phần nào của nhãn hiệu Smart Solutions by NAiS không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Smart Solutions by". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Smart Solutions by NAiS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ