Nhãn hiệu JCOM

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-00822
Ngày nộp đơn
26/02/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 37 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0041937-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu JCOM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-00822 ngày 26/02/2001, chủ đơn là ICOM INCORPORATED. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 13/09/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
JCOM
Số đơn
VN-4-2001-00822
Ngày nộp đơn
26/02/2001
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-00822
Số văn bằng bảo hộ
4-0041937-000
Ngày cấp văn bằng
08/07/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/02/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị thông tin liên lạc, cụ thể là máy thu phát, máy thu dùng cho thông tin liên lạc, máy thu tần radio, điện thoại vô tuyến, máy thu phát hệ thống di động, máy thu phát giải sóng hàng hải, máy thu phát giải sóng hàng không và máy thu phát vô tuyến nghiệp dư; và các bộ phận của các máy nói trên và các phụ kiện của chúng, cụ thể là micrô, loa, ống nghe choàng đầu, ắc quy, bộ ắc quy, bộ nạp điện ắc quy, thiết bị nguồn, bộ khuếch đại, máy phát, bộ điều biến, bộ giải điều biến, bộ điều khiển từ xa, anten, bộ ống nghe choàng đầu, chuyển mạch, chuông báo động, đầu nối, giá đỡ và quai đeo; thiết bị dẫn đường, cụ thể là máy dò độ sâu video, máy vẽ, rada, máy thu hệ thống định vị toàn cầu (GPS) và thiết bị đầu cuối giao diện với máy tính của máy thu phat; thiết bị máy tính , cụ thể là máy tính cá nhân, máy tính văn phòng, secvơ máy tính, máy tính chủ; thiết bị ngoại vi máy tính, cụ thể là bộ sử lý trung tâm, mạch tích hợp, vi mạch tích hợp, bộ xử lý làm bằng chất bán dẫn, vi mạch xử lý làm bằng chất bán dẫn, bộ vi xử lý, bộ nguồn, bộ hiển thị, màn hình, màn hình tinh thể lỏng(LCD), giá đỡ màn hình, ổ đĩa mềm, ổ CD-ROM, đầu ghi CD-ROM,ổ đĩa quang (MO),ổ đĩa nhạc kỹ thuật sổ đĩa cứng, ổ đĩa PD (PD), ổ đĩa DVD (DVD), máy quét, thiết bị mạng LAN vô tuyến, thiết bị mạng LAN hồng ngoại, thiết bị mạng LAN tia laze, bàn phím, chuột, dây cáp, dây cáp mạng LAN, loa, micro, moderrn fax/modern, modern không dây, thẻ, (card) Modern, bộ phối hợp đầu cuối, quạt làm mát (thiết bị ngoại vi máy tính); vỏ máy tính cas nhân, bảng mạch in, bảng mạch điện tử, bảng mạch chính, bộ nhớ máy tính, bộ nhớ làm bằng bán dẫn, bảng mạch video, bảng mạch âm thanh video, bộ tăng tốc độ tối đa môi trường, bộ xử lý video, bảng theo chuẩn Ethernet, thẻ chuẩn Ethernet và bộ trung chuyển tiếp theo chuẩn Ethernet; chương trình phần mềm máy tính, cụ thể là phần mềm hệ điều hành chương trình khởi động để khởi động máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính của máy thu phát và các bộ phận của máy nói trên và các phụ kiện của chúng.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lắp đặt, bảo quản và sửa chữa thiết bị điện, cụ thể là dịch vụ bảo quản và sửa chữa thiết bị liên lạc bằng radio, dịch vụ bảo quản và sửa chữa thiết bị hàng hải, dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy vi tính, dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thiết kế, lắp đặt, bảo quản và sửa chữa dữ liệu và chương trình phần mềm máy vi tính, cụ thể là dịch vụ thiết kế, bảo quản và cập nhật phần mềm vi tính, dịch vụ khôi phục dữ liệu và phần mềm máy vi tính; dịch vụ cho thuê và thuê máy vi tính, cụ thể là dịch vụ thuê và cho thuê máy vi tính, dịch vụ cho thuê và thuê thiết bị ngoại vi máy vi tính, dịch vụ cho thuê và thuê chương trình phần mềm máy vi tính, dịch vụ cho thuê và thuê cơ sở dữ liệu máy vi tính; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực máy vi tính, cụ thể là dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy vi tính, dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực phần mềm máy vi tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ICOM INCORPORATED

1-6-19, Kamikurazukuri, Hirano-ku, Osaka, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 13/09/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

    Phí, lệ phí

    Nộp bổ sung khoản phí, lệ phí còn thiếu để đơn tiếp tục được xử lý.

  4. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  5. Công bố B

    Công bố đơn
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu JCOM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-00822 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu JCOM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu JCOM?
Chủ đơn là ICOM INCORPORATED, địa chỉ 1-6-19, Kamikurazukuri, Hirano-ku, Osaka, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu JCOM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/02/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/02/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với JCOM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ