Nhãn hiệu SG COWEN

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-00108
Ngày nộp đơn
08/01/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36 Nhóm 38
Số văn bằng
4-0041028-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SG COWEN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-00108 ngày 08/01/2001, chủ đơn là SOCIETE GENERALE. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/06/2002.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SG COWEN
Số đơn
VN-4-2001-00108
Ngày nộp đơn
08/01/2001
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-00108
Số văn bằng bảo hộ
4-0041028-000
Ngày cấp văn bằng
07/05/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/01/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quản lý tài khoản kế toán; dịch vụ quảng cáo, dịch vụ khuyến mãi và dịch vụ tư vấn đi kèm, dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực kinh doanh, tất cả các dịch vụ này được cung cấp trực tuyến hoặc ngoại tuyến từ các hệ thống xử lý dữ liệu, từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc từ máy vi tính hoặc từ mạng viễn tin bao gồm mạng internet và mạng world-wide web; quảng cáo, quản lý kinh doanh; quản lý giao dịch; các công việc văn phòng; phân phối các tờ bướm quảng cáo và hàng mẫu; thu xếp việc đặt bài cho các đơn vị (người) khác; dịch vụ tư vấn kinh doanh, dịch vụ thông tin kinh doanh, dịch vụ hỏi đáp kinh doanh; dịch vụ kế toán; sao chụp tài liệu; các đại lý tuyển dụng; quản lý hồ sơ bằng máy tính; tổ chức triển lãm nhằm mục đích quảng cáo hoặc thương mại.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quản lý các tài khoản tài chính và quản lý các phương tiện thanh toán cho công ty, các nhà đầu tư định chế và ngân hàng, quản lý các nguồn vốn, cung cấp thông tin tài chính. Các dịch vụ thông tin liên quan đến hoạt động tài chính và ngân hàng, bảo hiểm và bất động sản được cung cấp trực tuyến hay ngoại tuyến từ các hệ thống xử lý dữ liệu, hoặc từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc từ máy tính hoặc từ mạng viễn thông bao gồm mạng internet và mạng world-wide wide. Bảo hiểm; dịch vụ tài chính; ngân hàng, kinh doanh tiền tệ; kinh doanh bất động sản. Ngân hàng tiết kiệm. Phát hành các loại séc (check) du lịch và thẻ tín dụng. Định giá tài sản. Quản Lý căn hộ, hà cho thuê.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Viễn thông, các cơ quan báo chí, thông tin liên lạc qua các thiết bị đầu cuối máy tính. Dịch vụ truyền, liên lạc và viễn thông thực hiện bằng các phương tiện bao gồm các phương tiện điện tử, máy vi tính và điện thoại; các dịch vụ truyền, liên lạc, viễn thông để gửi thư tín, thông tin và bất cứ dữ liệu nào khác, bao gồm các dịch vụ cung cấp trực tuyến và ngoại tuyến từ các hệ thống xử lý dữ liệu; cơ sở dữ liệu máy tính hoặc máy vi tính hoặc mạng viễn tin, bao gồm mạng internet và mạng world-wide wed. Các dịch vụ thư điện tử và vi tính; các dịch vụ cung cấp thông tin và tin tức bằng viễn thông; truyền thông tin bằng mã truy cập, bằng các máy chủ xử lý dữ liệu, bằng các máy chủ cơ sở dữ liệu máy tính, bằng máy vi tính hoặc mạng viễn tin, bao gồm mạng internet và mạng world-wide wed. Truyền văn bản, tài liệu điện tử, cơ sở dữ liệu, đồ hoạ và thông tin nghe nhìn có thể truy cập bằng mã truy cập bằng các giao diện trên các trang trên mạng của cá nhân; truyền các tạp chí định kỳ hay các tài liệu in ấn khác liên quan đến internet thông qua hệ thống máy vi tính và mạng thông tin liên lạc; các dịch vụ thông tin liên lạc xác định theo thời gian thực tế giữa các người sử dụng máy tính thông qua internet và mạng world-wide wed; các dịch vụ viễn thông được cung cấp qua internet.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SOCIETE GENERALE

29 Boulevard Haussmann, 75009 Paris (France)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/06/2002. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  4. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  5. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SG COWEN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-00108 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu SG COWEN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SG COWEN?
Chủ đơn là SOCIETE GENERALE, địa chỉ 29 Boulevard Haussmann, 75009 Paris (France). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SG COWEN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/01/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/01/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SG COWEN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ