Nhãn hiệu N NATIONAL

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-50541
Ngày nộp đơn
22/12/2000
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11
Số văn bằng
4-0042139-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu N NATIONAL được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-50541 ngày 22/12/2000, chủ đơn là MATSUSHITA ELECTRIC INDUSTRIAL CO., LTD. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/08/2002.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
N NATIONAL
Số đơn
VN-4-2000-50541
Ngày nộp đơn
22/12/2000
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-50541
Số văn bằng bảo hộ
4-0042139-000
Ngày cấp văn bằng
17/07/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/12/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dây kim loại để hàn

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ, máy hàn, rôbốt công nghiệp, máy móc để gài các linh kiện điện tử, máy khắc ăn mòn ở trạng thái khô, hệ thống sản xuất đĩa quang, thiết bị nối chính xác, máy gia công các bản mạch in, máy lắp ráp các bộ phận, máy hàn vảy, máy sản xuất vít kẹp, máy công cụ hạng nặng chạy điện. Động cơ, động cơ điện, máy phát điện Máy nâng (thang máy) Máy giặt và vắt khô, máy giặt quần áo chạy điện, máy rửa bát đĩa chạy điện Máy nén khí (không dùng trong phẫu thuật) Bơm, bơm điện Máy trộn, cắt, băm, máy khuấy, máy ép nước hoa quả chạy điện, máy trộn chạy điện cầm tay, máy chế biến thức ăn chạy điện, máy xay thịt chạy điện, dụng cụ mở hộp chạy điện, dụng cụ mài dao chạy điện, máy xay cà phê chạy điện, máy xay đá chạy điện, máy xử lý chất thải chạy điện, máy trộn cầm tay chạy điện, máy chế biến thức ăn chạy điện, máy xay thịt chạy điện, dụng cụ mở hộp chạy điện, dụng cụ mài dao chạy điện, máy trộn chạy điện, dụng cụ ép thực phẩm lấy nước chạy điện Máy cắt cỏ chạy điện, dụng cụ phun chạy điện dùng trong vườn để khử trùng và trừ sâu Thiết bị điện để làm sạch, máy hút bụi chạy điện, máy đánh bóng sàn chạy điện Máy và máy công cụ, động cơ (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ), nông cụ khác với loại thủ công, máy ấp trứng, không bao gồm các sản phẩm than, than chì hoặc chứa than hoặc than chì, các đệm kín dầu, dầu bôi trơn và các bộ phận của chúng, ổ trục và các bộ phận của chúng, và các sản phẩm tương tự.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy bán hàng tự động. Các thiết bị và phương tiện nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, máy quay phim, bộ đèn nháy điện, máy quay phim kỹ thuật số, kính xem phim, kính hiển vi có đèn chiếu sáng, máy photocopy, bảng mạch in điện tử, thấu kính. Thiết bị dập lửa Thiết bị diệt côn trùng chạy điện Pin (ắc quy), pin (ắc quy) khô, pin (ắc quy) có thể nạp lại, bộ nạp pin (ắc quy), bộ pin (bình ắc quy), pin (ắc quy) mặt trời, pin (ắc quy) nhiên liệu Thiết bị cho hệ thống dây điện, bộ nối (điện), cáp điện, dây dẫn điện, rãnh ngầm trong sàn (để đặt dây điện) đặc biệt dùng cho cáp điện trong gia đình, hệ thống đặt dây dưới thảm, công tắc chỉnh độ sáng của đèn, bộ ngắt mạch điện, bộ tiếp xúc và công tắc có từ tính, bộ bảo vệ mạch điện, bộ chuyển mạch, bộ nối đầu cáp điện, cầu dao cho thiết bị, ổ cắm, phích cắm điện, vật liệu cách điện, cầu dao hẹn giờ điện, các thiết bị khác cho hệ thống dây điện. Thiết bị và phương tiện báo hiệu, điện thoại video ở cửa, hệ thống liên lạc nội bộ, chuông cửa điện, máy con ve (chuông báo động), chuông báo cháy, chuông báo rò khí gas, chuông báo trộm, chuông báo khẩn cấp xách tay. Máy móc và thiết bị âm thanh, radio, bộ phát/ghi băng casette, máy ghi băng casette có rađiô, máy phát băng casette xách tay, máy phát/ghi đĩa compact, máy phát/ghi đĩa mini, máy phát đĩa mini để bàn, máy phát/ghi đĩa DVD (đĩa đa năng kỹ thuật số), bộ phát/ghi âm thanh, bộ phát/ghi kỹ thuật số được đảm bảo, thẻ kỹ thuật số được đảm bảo, loa. bộ điều hưởng, bộ khuếch đại, hệ thống hợp thành âm thanh nổi, máy quay đĩa, bộ hiệu chỉnh có đồ thị, rađiô có đồng hồ, máy ghi mạch tích hợp, bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số, ống nghe choàng đầu, tai nghe, micrô, máy phát/ghi băng casette để hát, phần mềm đĩa compact đã ghi, loa điện, hệ thống các thiết bị và dụng cụ bao gồm cả máy tính và các thiết bị nghe nhìn, ghi âm thanh hoặc hình ảnh để học tiếng thuộc nhóm 9, hệ thống âm thanh ô tô, hệ thống truyền thanh công cộng, bộ trộn âm thanh, bộ làm sạch thiết bị âm thanh, cáp âm thanh, cáp video, các thiết bị âm thanh khác. Máy móc và thiết bị nghe nhìn, máy thu hình, màn hình đèn chân không, đèn chân không, ống thu hình, máy thu hình plasma, màn hình plasma,máy thu hình có màn hình tinh thể lỏng, màn hình tinh thể lỏng. máy thu hình kết hợp với đầu máy video, máy thu hình kết hợp với máy quay đĩa, ăng ten, bộ điều hướng dùng cho truyền hình qua vệ tinh, bộ điều hưởng máy truyền hình, đầu cuối internet, máy chiếu video, đầu máy video, máy quay video xách tay kèm bộ phận ghi hình, máy quay video, máy in video, máy đọc đĩa lase, máy đọc đĩa compact, phần mềm đĩa com pact, bộ phát thu đĩa đa năng kỹ thuật số, hệ thống video màu, cho màn rộng, hệ thống truyền hình cáp, ổ đĩ

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chiếu sáng, đén sáng nóng, tắc te, đèn huỳnh quang vặn, đèn huỳnh quang, đèn halogen, đèn flash, đèn đường huỳnh quang, các loại đèn khác, thiết bị chiếu sáng huỳnh quang, bộ đèn đinamô dùng cho xe đạp, đèn chiếu sáng diệt trùng, các thiết bị chiếu sáng khác, balat (cho đèn phóng điện) Thiết bị nấu nướng, thiết bị làm bánh tự động dùng trong gia đình, ấm đun nước chạy điện, nồi cơm điện, dụng cụ nấu cơm điện, dụng cụ nấu cơm sử dụng nhiên liệu ga, dụng cụ nấu tốc độ chậm, lò nướng chạy điện, lò nấu, lò nướng điện, máy pha càphê, lò ủ chạy điện, ấm giữ nhiệt chạy điện, bếp nấu dùng gas, ngăn cảm ứng nhiệt, vỉ nướng chạy điện, lò vi sóng, bếp lò dùng khí ga có lò ủ, chảo rán thức an chạy điện, bồn rửa, các dụng cụ nấu khác trong nhóm 11.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MATSUSHITA ELECTRIC INDUSTRIAL CO., LTD

1006 Oaza Kadoma, Kadoma-shi, Osaka Prefecture, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.15.03
  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 26/08/2002. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu N NATIONAL hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-50541 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu N NATIONAL đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu N NATIONAL?
Chủ đơn là MATSUSHITA ELECTRIC INDUSTRIAL CO., LTD, địa chỉ 1006 Oaza Kadoma, Kadoma-shi, Osaka Prefecture, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu N NATIONAL được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/12/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/12/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với N NATIONAL hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ