Nhãn hiệu Panasonic

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-50539
Ngày nộp đơn
22/12/2000
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0046951-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Panasonic được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-50539 ngày 22/12/2000, chủ đơn là MATSUSHITA ELECTRIC INDUSTRIAL CO.,LTD(JP). Đơn đăng ký cho 24 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 15 (nhạc cụ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 20 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/03/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Panasonic
Số đơn
VN-4-2000-50539
Ngày nộp đơn
22/12/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-50539
Số văn bằng bảo hộ
4-0046951-000
Ngày cấp văn bằng
26/05/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/12/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 24 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm hoá học, chất xúc tác, chất lọc khử khí a xít, chất dẻo dạng thô, tinh thể dạng sợi của ô xít kẽm; các chất hoá học sử dụng trong công nghiệp, khoa học và nhiếp ảnh, cũng như nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; các loại nhựa nhân tạo dạng thô; chất dẻo dạng thô; phân bón; hợp chất chữa cháy; chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; hoá chất để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; không bao gồm các sản phẩm nhiếp ảnh, điện ảnh và quang học.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc hiện màu, thuốc hiện màu cho thiết bị và máy sao chép, thuốc hiện màu cho thiết bị và máy fax; lớp sơn phủ cao phân tử chống a xít; thuốc màu, sơn, vecni; chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ; thuốc nhuộm; thuốc cắn màu; nhựa tự nhiên dạng thô; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho họa sĩ, người làm nghề trang trí, nghề in và họa sĩ.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại, ống dẫn để đặt đường dây, máng xả bằng kim loại, cửa kim loại, cổng kim loại, lớp bọc bằng thép, thép dạng tấm để làm vật liệu lát sàn phòng làm việc, dây kim loại để hàn; nhà làm sẵn (bao gồm chủ yếu các vật liệu xây dựng bằng kim loại); cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường sắt; cáp và dây kim loại không dùng để dẫn điện, khoá và hàng ngũ kim, ống kim loại; két sắt; sản phẩm kim loại thường không nằm trong nhóm khác; quặng.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ, máy hàn, rô bốt công nghiệp, máy móc để gài các linh kiện điện tử, máy khắc ăn mòn ở trạng thái khô, hệ thống sản xuất đĩa quang, thiết bị nối chính xác, máy gia công các bản mạch in, máy lắp ráp các bộ phận, máy hàn vảy, máy sản xuất vít kẹp, máy công cụ hạng nặng chạy điện; động cơ, động cơ điện, máy phát điện; máy nâng (thang máy); máy giặt và vắt khô, máy giặt quần áo chạy điện, máy rửa bát đĩa chạy điện; máy nén khí (không dùng trong phẫu thuật); bơm, bơm điện; máy trộn, cắt, băm, máy khuấy, máy ép nước hoa quả chạy điện, máy trộn chạy điện cầm tay, máy chế biến thức ăn chạy điện, máy xay thịt chạy điện, dụng cụ mở hộp chạy điện, dụng cụ mài dao chạy điện, máy xay cà phê chạy điện, máy xay đá chạy điện, máy xử lý chất thải chạy điện, máy trộn chạy điện, dụng cụ ép thực phẩm lấy nước chạy điện; máy ép quần áo chạy điện; máy cắt cỏ chạy điện, thiết bị phun chạy điện dùng trong làm vườn để khử trùng và trừ sâu; thiết bị điện để làm sạch, máy hút bụi chạy điện, máy đánh bóng sàn chạy điện; máy và máy công cụ; động cơ (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dao cạo, công cụ và dụng cụ cầm tay, dao cạo điện, dao cạo râu chạy điện, dụng cụ xén tóc điện, nhíp nhổ tóc điện, dụng cụ tỉa râu tóc chạy điện, dụng cụ tỉa tóc chạy điện; công cụ và dụng cụ cầm tay chạy điện; công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo và thìa, dĩa; vũ khí lạnh; dao cạo.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy bán hàng tự động; thiết bị dập lửa; thiết bị diệt côn trùng chạy điện; pin (ắc quy), pin (ắc quy) khô, pin (ắc quy) có thể nạp lại, bộ nạp pin (ắc quy), bộ pin (bình ắc quy), pin (ắc quy) mặt trời, pin (ắc quy) nhiên liệu; điện cực các bon, thanh điện cực các bon cho pin khô, thanh điện cực các bon sử dụng để hàn; cửa ga ra được điều khiển bằng vô tuyến; máy phóng điện siêu nhỏ; thiết bị cho hệ thống dây điện, bộ nối (điện), cáp điện, dây dẫn điện, rãnh ngầm trong sàn (để đặt dây điện) đặc biệt dùng cho cáp điện trong gia đình, hệ thống đặt dây dưới thảm, công tắc chỉnh độ sáng của đèn, bộ ngắt mạch điện, bộ tiếp xúc và công tắc có từ tính, bộ bảo vệ mạch điện, bộ chuyển mạch, tủ nối đầu cáp điện, cầu dao cho thiết bị, ổ cắm, phích cắm (điện), vật liệu cách điện, cầu dao hẹn giờ điện, các thiết bị khác cho hệ thống dây điện; thiết bị và phương tiện báo hiệu, điện thoại video ở cửa, hệ thống liên lạc nội bộ, chuông cửa điện, máy con ve (chuông báo động), chuông báo cháy, chuông báo rò khí (gas), chuông báo trộm, chuông báo khẩn cấp xách tay; máy móc và thiết bị âm thanh, ra đi ô, bộ phát/ghi băng casette, máy ghi băng casette có rađiô, máy phát băng casette xách tay, máy phát/ghi đĩa compact, máy phát/ghi đĩa mini, máy phát đĩa mini để bàn, máy phát/ghi DVD (đĩa đa năng kỹ thuật số), bộ phát/ghi âm thanh, bộ phát/ghi kỹ thuật số được đảm bảo, thẻ kỹ thuật số được đảm bảo, loa, bộ điều hưởng, bộ khuếch đại, hệ thống hợp thành âm thanh nổi, máy quay đĩa, bộ hiệu chỉnh có đồ thị, rađiô có đồng hồ, máy ghi mạch tích hợp, bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số, ống nghe choàng đầu, tai nghe, micrô, máy phát/ghi băng casette để hát, phần mềm đĩa compact (đã ghi), loa điện, hệ thống các thiết bị và dụng cụ bao gồm cả máy tính và các thiết bị nghe nhìn, ghi âm thanh hoặc hình ảnh để học tiếng thuộc nhóm này, hệ thống âm thanh ô tô, hệ thống truyền thanh công cộng, bộ trộn âm thanh, bộ làm sạch thiết bị âm thanh, cáp âm thanh, cáp video, các thiết bị âm thanh khác; máy móc và thiết bị nghe nhìn, máy thu hình, màn hình đèn chân không, đèn chân không, ống thu hình, máy thu hình plasma, màn hình plasma, máy thu hình có màn hình tinh thể lỏng, màn hình tinh thể lỏng, máy thu hình kết hợp với đầu máy video, máy thu hình kết hợp với máy quay đĩa, ăng ten, bộ điều hưởng dùng cho truyền hình qua vệ tinh, bộ điều hưởng máy truyền hình, đầu cuối Internet, máy chiếu viđeo, đầu máy viđeo, máy quay viđeo xách tay kèm bộ phận ghi hình, máy quay viđeo, máy in viđeo, máy đọc đĩa lase, máy đọc đĩa compact, phần mềm đĩa compact, bộ phát/thu đĩa đa năng kỹ thuật số, hệ thống viđeo màu cho màn rộng, hệ thống truyền hình cáp, ổ đĩa cứng, bộ xử lý hình ảnh viđeo, bảng màn hình quang điện,

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Huyết áp kế điện tử, thiết bị xử lý trong y tế dùng tia lade, thiết bị chẩn đoán siêu âm, máy trợ thính, dao mổ tia lade, dụng cụ mát sa chạy điện, máy xoa bóp cầm tay dùng cho mục đích y tế, thiết bị kích thích cơ tần số thấp dùng cho mục đích y tế, thiết bị tần số cao dùng cho mục đích y tế, đệm khí chạy điện tránh đau lưng, máy hô hấp chạy điện dùng để chữa bệnh, đệm sưởi nóng chạy điện dùng cho mục đích y tế, hệ thống cảm biến ảnh CCD (ghép điện tích) trong nha khoa, tỷ trọng kế xương dùng trong y tế; thiết bị và dụng cụ giải phẫu, y tế, nha khoa và thú y; chân tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chiếu sáng, đèn sáng nóng, tắc te, đèn huỳnh quang vặn, đèn huỳnh quang, đèn halogen, đèn flash, đèn đường huỳnh quang, các loại đèn khác, thiết bị chiếu sáng huỳnh quang, bộ đèn đi-na-mô dùng cho xe đạp, đèn chiếu sáng diệt trùng, các thiết bị chiếu sáng khác, ba lat (cho đèn phóng điện); thiết bị nấu nướng, thiết bị làm bánh mỳ tự động dùng trong gia đình, ấm đun nước chạy điện, nồi cơm điện, dụng cụ nấu cơm sử dụng nhiên liệu gas, dụng cụ nấu tốc độ chậm, lò nướng chạy điện, lò nấu, lò nướng điện, máy pha cà phê, lò ủ chạy điện, ấm giữ nhiệt chạy điện, bếp nấu dùng khí gas, ngăn cảm ứng nhiệt, vỉ nướng chạy điện, lò vi sóng, bếp lò dùng khí ga có lò ủ, chảo rán thức ăn chạy điện, bồn rửa, các dụng cụ nấu khác thuộc nhóm này; thiết bị đông lạnh và ướp lạnh, tủ lạnh, máy ướp lạnh, thiết bị phân phối nước lạnh/nóng, tủ bày hàng làm lạnh và ướp lạnh, bình làm nguội nước chạy điện, thiết bị làm đá; thiết bị và dụng cụ thông gió, quạt điện, quạt thông gió, thiết bị lọc khí chạy điện, chụp hút khói dùng cho thiết bị nấu nướng, thiết bị hút ẩm chạy điện, thiết bị giữ ẩm, quạt thông gió, thiết bị điều hoà không khí, thiết bị xử lý không khí, quạt trần, quạt thông gió mái nhà, bộ kết tủa tĩnh điện, bộ phận và linh kiện của các thiết bị trên, tất cả nằm trong nhóm này, các thiết bị và hệ thống thông gió khác; hệ thống sưởi nóng, làm lạnh và điều hoà nhiệt độ, máy điều hoà nhiệt độ, hệ thống quạt thông gió cho máy điều hoà không khí, thiết bị trao đổi không khí mới bằng cách làm bay hơi, lò sưởi, thiết bị sưởi ấm phòng chạy điện, chăn điện, thảm điện, bộ sưởi có cánh quạt dùng dầu hoả, túi ủ ấm chân chạy điện (kotatsu), bộ sưởi ấm bằng gas, các thiết bị sưởi nóng, làm lạnh và điều hoà không khí khác; thiết bị vệ sinh, chậu rửa điện, bệ xí, bệ ngồi vệ sinh để rửa, nhà vệ sinh di chuyển được, hệ thống xử lý khí thải, thiết bị lọc nước, lò đốt rác, thiết bị xử lý rác thải nhà bếp, nhà tắm hơi, bồn tắm, thiết bị cho nhà tắm, vòi hoa sen chạy điện dùng trong nhà; bình đun nước, bình đun nước nóng trực tiếp dùng khí gas, các loại bình đun nước nóng khác; thiết bị sấy khô, thiết bị sấy khô bát đĩa, máy sấy tóc chạy điện, thiết bị sấy khô quần áo, máy sấy quần áo chạy điện, và các thiết bị sấy khác; thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe đạp, săm và lốp xe đạp, xe cộ được điều khiển tự động, xe đạp có gắn động cơ điện; xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị đo thời gian và các thiết bị bấm giờ khác, đồng hồ, đồng hồ bấm giờ điện tử; kim loại quí và các hợp kim của chúng, các sản phẩm làm từ các kim loại này hoặc bọc bằng kim loại này không được xếp ở các nhóm khác; đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quí; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 15 — Nhạc cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đàn oóc-gan điện tử, đàn pianô điện tử, bàn phím, bộ tiếp âm của các nhạc cụ điện tử, bộ trống gõ, bộ sắp thứ tự, mô đun âm thanh, âm li của bàn phím, bộ nhớ ngoài cho nhạc cụ; dụng cụ âm nhạc.

Nhóm 15 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Nhạc cụ; giá để bản nhạc và giá đỡ nhạc cụ; que chỉ huy dàn nhạc.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ dùng văn phòng, máy huỷ giấy (dùng trong văn phòng), dập ghim chạy điện, dụng cụ mở thư chạy pin, cái gọt bút chì chạy điện, máy đột lỗ chạy điện, bảng mẫu chữ in điện tử, máy chữ điện tử, băng cho máy chữ điện tử, hoá đơn in theo mẫu tờ séc, giấy nhiệt (một loại giấy có phủ một lớp hoá chất trên bề mặt và sử dụng nhiệt để tạo hình ảnh, dùng phổ biến cho máy fax hoặc máy in). Giấy, các tông và các sản phẩm bằng các vật liệu này không xếp trong các nhóm khác; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng trong gia đình; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ; bút lông; máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích trên); chất dẻo để bao gói (không được xếp ở những nhóm khác); bài lá; chữ in; bản in đúc (cli sê); không bao gồm các sản phẩm nhiếp ảnh, điện ảnh và quang học.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu bằng chất dẻo ở dạng tấm, thanh hoặc lá, vật liệu đúc khuôn, bán thành phẩm bằng chất dẻo, nhựa bán thành phẩm để dùng làm vật liệu; cao su, nhựa péc-ca, gôm, amian, mica và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này không được xếp ở các nhóm khác; bán thành phẩm bằng chất dẻo; vật liệu để lèn chặt, bịt kín, cách ly; ống mềm phi kim loại.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng phi kim loại, cửa (phi kim loại), máng xả, panel trần, cửa gập, sàn gỗ, tấm cách âm, ngói lợp, vật liệu xây dựng dạng tấm lớp, tấm ốp tường, thang gấp (phi kim loại), vật liệu cách âm; ống nước làm bằng vật liệu vinyl chloride; vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; asphan, hắc ín, bitum; cấu kiện phi kim loại vận chuyển được; đài kỷ niệm phi kim loại.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ, giá dùng cho lò vi sóng, giá đỡ tivi, giá đỡ băng ghi âm, tủ đựng quần áo, hộp thư, giá rửa mặt, mặt tủ bếp, tủ bếp gas, tủ bếp, tủ tường; đồ gỗ, gương, khung ảnh; sản phẩm chưa xếp vào các nhóm khác bằng gỗ, li-e, lau sậy, cói, liễu, sừng, xương, ngà voi, râu cá voi, vẩy, hổ phách, xà cừ, bọt biển, thế phẩm của các vật liệu này hoặc làm bằng chất dẻo.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ dùng trong gia đình, bàn chải, bàn chải đánh răng chạy điện, đồ phủi bụi quần áo, đồ đánh móng tay chạy điện, dụng cụ làm sạch cửa sổ chạy điện; dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý hoặc không được mạ bằng những kim loại ấy); lược và bọt biển; bàn chải (không kể bút lông); vật liệu dùng làm bàn chải; đồ lau dọn; sợi thép rối; thuỷ tinh thô và sơ chế (trừ kính dùng trong xây dựng); đồ thuỷ tinh, sành, sứ không xếp vào các nhóm khác.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ thể thao, phao câu cá chạy điện, bộ phận nối dây câu với lưỡi câu, đồ luyện tập chơi golf điện tử, dụng cụ gắn sáp cho trượt tuyết, xe đạp và băng lăn cố định dùng để luyện tập; trò chơi, đồ chơi; dụng cụ thể dục thể thao không xếp trong các nhóm khác; đồ trang hoàng cây Noel.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bán lẻ, quảng cáo, quản lý kinh doanh, điều hành kinh doanh, dịch vụ bán lẻ các máy móc và thiết bị điện và điện tử (dịch vụ kèm theo cho các loại hàng hoá khác nhau, giúp khách hàng xem và mua hàng thuận tiện trong một cửa hàng bán lẻ đồ điện tử); quảng cáo; điều hành kinh doanh; quản trị kinh doanh; các chức năng văn phòng.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tài chính và phát hành thẻ tín dụng; bảo hiểm; tài chính; tiền tệ; bất động sản.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lắp đặt và sửa chữa các thiết bị điện, sửa chữa máy thu thanh và máy thu hình, sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ và thiết bị thông tin điện tử, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điện dùng trong gia đình, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị chiếu sáng dùng điện, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điều khiển và phân phối năng lượng, sửa chữa và bảo dưỡng động cơ điện, sửa chữa và bảo dưỡng các máy móc và thiết bị đo lường và/hoặc thử nghiệm, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị và dụng cụ y tế, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc và công cụ chế tác kim loại, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị nấu nướng, sửa chữa và bảo dưỡng máy phân phối tự động, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị lọc nước, sửa chữa và bảo dưỡng nhạc cụ, sửa chữa và bảo dưỡng đồng hồ và đồng hồ đeo tay, sửa chữa và bảo dưỡng bình đun nước chạy bằng khí gas dùng trong gia đình, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị dùng trong nhà tắm, sửa chữa bệ xí và vòi rửa, lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng phần cứng máy tính, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điều hoà không khí, lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy và thiết bị văn phòng, lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, sửa chữa xe cộ, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị và dụng cụ thông tin điện tử, sửa chữa và bảo dưỡng máy tính, sửa chữa và bảo dưỡng máy in điện tử, sửa chữa điện thoại, các dịch vụ lắp đặt và sửa chữa các thiết bị và dụng cụ điện, lắp đặt đường dây điện, trang bị viễn thông; xây dựng; sửa chữa; các dịch vụ lắp đặt.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông, dịch vụ thông tin qua mạng Internet, dịch vụ thư điện tử; thông tin liên lạc.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dập đĩa quang; xử lý vật liệu.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giải trí, cung cấp thông tin giải trí, sản xuất băng video cho mục đích giáo dục, văn hoá, thể thao và giải trí; giáo dục; giảng dạy; giải trí; các hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lập trình máy tính không được xếp vào các nhóm khác, thiết kế phần mềm máy tính, lập trình máy tính, bảo trì phần mềm máy tính, thiết kế, công nghệ, thử nghiệm và nghiên cứu phần mềm máy tính liên quan đến máy, dụng cụ và thiết bị điện, cho thuê máy tính; dịch vụ chế tạo ra các phần mềm ghi trên đĩa quang cho phép theo tác viên tạo ra và tạo khuôn một tài liệu cho môi trường máy tính riêng cho mục đích giáo dục, văn hoá, thể thao và giải trí; cung cấp thực phẩm và đồ uống; lưu trú tạm thời; chăm sóc y tế, vệ sinh và thẩm mỹ; các dịch vụ thú y và nông nghiệp; các dịch vụ luật; nghiên cứu khoa học và công nghiệp; lập chương trình máy điện toán; các dịch vụ không được phân vào các nhóm khác.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MATSUSHITA ELECTRIC INDUSTRIAL CO.,LTD(JP)

1006 Oaza Kadoma, Kadoma-shi, Osaka Prefecture, Japan 09/03/2009 (VI) Panasonic Holdings Corporation

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

20 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/03/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  8. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  9. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  13. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  14. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  15. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  16. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  17. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  18. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  19. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  20. 4330 Yêu cầu rút đơn

    Từ chối / chấm dứt

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Panasonic hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-50539 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Panasonic đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 15 (nhạc cụ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Panasonic?
Chủ đơn là MATSUSHITA ELECTRIC INDUSTRIAL CO.,LTD(JP), địa chỉ 1006 Oaza Kadoma, Kadoma-shi, Osaka Prefecture, Japan 09/03/2009 (VI) Panasonic Holdings Corporation. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Panasonic được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/12/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/12/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Panasonic hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ