Nhãn hiệu MICROSOFT.NET

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-50520
Ngày nộp đơn
15/12/2000
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 38 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0049963-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MICROSOFT.NET được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-50520 ngày 15/12/2000, chủ đơn là MICROSOFT CORPORATION. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/07/2003.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MICROSOFT.NET
Số đơn
VN-4-2000-50520
Ngày nộp đơn
15/12/2000
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-50520
Số văn bằng bảo hộ
4-0049963-000
Ngày cấp văn bằng
20/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/12/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm, cụ thể là: phần mềm hệ thống điều hành; phần mềm máy chủ; phần mềm quản trị mạng; các chương trình tiện ích; các chương trình phát triển phần mềm; phần mềm bảo mật và nhận dạng; các chương trình máy tính dùng cho hoạt động thiết bị ngoại vi máy tính, máy tính xách tay, sổ cá nhân điện tử, máy nhắn tin qua radio, điện thoại di động, máy thu hình và thiết bị giải mã truyền hình - cáp, đầu máy trò chơi điện tử, đầu đĩa hình kỹ thuật số, băng ghi hình kỹ thuật số, máy thu thanh, thiết bị điện tử cá nhân, trạm truyền thông đại chúng; phần mềm ứng dụng và kinh doanh hoàn chỉnh; phần mềm trò chơi để sử dụng cho máy vi tính và máy trò chơi video; phần mềm trình duyệt dùng cho mạng máy tính; mạng không dây và mạng truyền thông toàn cầu; chương trình máy tính để quản lý thông tin và số liệu và truyền thông qua mạng máy tính, mạng không dây và mạng truyền thông toàn cầu; máy tính; các thiết bị ngoại vi máy tính; máy tính xách tay; máy tính cầm tay; sổ cá nhân điện tử, máy nhắn tin qua radio, điện thoại di động, máy thu hình và thiết bị giải mã truyền hình cáp, đầu máy trò chơi điện tử, đầu đĩa hình kỹ thuật số, băng ghi hình kỹ thuật số, máy thu thanh, thiết bị điện tử cá nhân và trạm truyền thông đại chúng; tạp chí và bản tin thường kỳ được phân phối qua mạng máy tính và mạng truyền thông toàn cầu; các thiết bị cầm tay để chơi trò chơi video hoặc máy tính, và phần mềm hệ thống điều hành để sử dụng với các thiết bị trên; máy trò chơi video độc lập, và phần mềm hệ thống điều hành để sử dụng với thiết bị trên; trò chơi video.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các ấn phẩm, cụ thể là sách, bản tin thường kỳ, tạp chí, và sổ tay người sử dụng.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông; dịch vụ thư và thông điệp điện tử; cung cấp hộp thoại trực tuyến trên mạng để truyền thông điệp giữa những người sử dụng máy tính liên quan đến các chủ đề khác nhau; cung cấp đường vào cho những người khác để vào mạng máy tính, mạng không dây và mạng truyền thông toàn cầu (dịch vụ cho thuê đường viễn thông để truy cập); cung cấp số liệu và thông tin qua mạng điện thoại di động và mạng truyền thông không dây; và cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông và phần mềm và hệ thống viễn thông qua mạng máy tính, mạng không dây và mạng truyền thông toàn cầu.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ máy tính; tạo lập và phân phối các phương tiện để sử dụng trên mạng máy tính, mạng không dây và mạng truyền thông toàn cầu, cụ thể: cung cấp dịch vụ máy tính (phần mềm) trong lĩnh vực truyền thông tin và điểm tin về âm nhạc, phim ảnh, truyền hình, tin tức thể thao và trò chơi video qua mạng internet; kết nối (liên kết phần mềm) các trạm phát thanh toàn cầu để cho phép người sử dụng nghe phát thanh qua máy tính của họ; cung cấp dịch vụ máy tính (phần mềm) trong lĩnh vực truyền để xem trước phim ảnh, phỏng vấn các nhân vật nổi tiếng, trò chơi video mới, các chương trình quảng cáo truyền hình; cung cấp dịch vụ máy tính (phần mềm) để cho phép người sử dụng nghe các bài hát phổ biến hiện hành, tải các bài hát hình ảnh xuống từ mạng internet; dịch vụ cho thuê trang web; dịch vụ cho thuê phần mềm; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực máy tính, phần mềm, điện tử, truyền thông, bảo mật và nhận dạng; và cung cấp thông tin về nhiều chủ đề qua mạng máy tính, mạng không dây và mạng truyền thông toàn cầu; cho phép người khác sử dụng công nghệ, phần mềm và nhãn hiệu.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MICROSOFT CORPORATION

One Microsoft Way, Redmond, Washington 98052-6399, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng ".NET".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/07/2003. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MICROSOFT.NET hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-50520 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu MICROSOFT.NET đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MICROSOFT.NET?
Chủ đơn là MICROSOFT CORPORATION, địa chỉ One Microsoft Way, Redmond, Washington 98052-6399, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MICROSOFT.NET được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/12/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/12/2010.
Phần nào của nhãn hiệu MICROSOFT.NET không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng ".NET". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MICROSOFT.NET hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ