Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-49320

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-49320
Ngày nộp đơn
19/10/2000
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 36
Số văn bằng
4-0040346-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-49320 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-49320 ngày 19/10/2000, chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA DAIKO (DAIKO ADVERTISING INC.)(JP). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/09/2020.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2000-49320
Ngày nộp đơn
19/10/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-49320
Số văn bằng bảo hộ
4-0040346-000
Ngày cấp văn bằng
19/03/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/10/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thanh toán tiền gửi (bao gồm cả việc xuất phiếu nợ thay thế); thanh toán tiền gửi từng phần theo thời gian ấn định; tiền cho vay; giám giá thanh toán theo hoá đơn; gửi tiền gia đình; thế chấp vay nợ; thanh toán tiền theo hoá đơn, cho vay có bảo đảm; dịch vụ nhận và chuyển tiền theo yêu cầu; cung cấp hộp đựng an toàn cho các vật gửi có giá trị bao gồm két an toàn và két an toàn bằng kim loại quí; dịch vụ gửi tiền tiết kiệm; dịch vụ đổi tiền; dịch vụ uỷ thác hợp đồng tài chính về hàng hoá bán giao sau; dịch vụ uỷ thác ký phiếu nợ tài chính, giao dịch đổi ngoại tệ; thư tín dụng liên quan đến kinh doanh, đến buôn bán có bảo đảm; giao dịch hợp đồng tài chính về hàng hoá bán giao sau có bảo đảm, giao dịch mua bán cổ phần có bảo đảm; giao dịch hợp đồng tài chính về hàng hoá bán giao sau có bảo đảm đối với thị trường nước ngoài; đại lý hoặc môi giới về tài chính đối với buôn bán có bảo đảm; đại lý hoặc môi giới đối với việc giao dịch được uỷ thác về hợp đồng tài chính đối với hàng hoá bán giao sau có bảo đảm; đại lý hoặc môi giới mua bán cổ phần có bảo đảm, đại lý hoặc môi giới hợp đồng tài chính về hàng hoá bán giao sau có bảo đảm đối với thị trường nước ngoài; đại lý hoặc môi giới hợp đồng tài chính về buôn bán có bảo đảm tại thị trường trong nước; đại lý hoặc môi giới trong việc uỷ thác giao dịch về hợp đồng tài chính đối với hàng hoá bán giao sau có bảo đảm hay đối với việc mua bán cổ phẩn có bảo đảm; đại lý hoặc môi giới về hợp đồng tài chính đối với việc buôn bán có bảo đảm tại thị trường nước ngoài, đại lý hoặc môi giới đối với việc giao dịch được uỷ thác về hợp đồng tài chính đối với hàng hoá bán giao sau có bảo đảm tại thị trường nước ngoài; dịch vụ bảo hiểm; bảo hiểm bán hàng; dịch vụ tiến hành giải quyết các khoản tiền và đề nghị về bảo hiểm; cung cấp các thông tin về thị trường chứng khoán. Môi giới bảo hiểm nhân thọ; bảo hiểm nhân thọ; môi giới bảo hiểm trong trường hợp tử vong; yêu cầu điều chỉnh bảo hiểm trong trường hợp tử vong; bảo hiểm trong trường hợp tử vong; tính mức tiền đóng bảo hiểm.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KABUSHIKI KAISHA DAIKO (DAIKO ADVERTISING INC.)(JP)

3-39, Miyahara 4-chome, Yodogawa-ku, Osaka, Japan 06/06/2003 (VI) KABUSHIKI KAISHA MITSUI SUMITOMO GINKO(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0426.04.09

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 10/09/2020. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-49320 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-49320 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-49320 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-49320?
Chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA DAIKO (DAIKO ADVERTISING INC.)(JP), địa chỉ 3-39, Miyahara 4-chome, Yodogawa-ku, Osaka, Japan 06/06/2003 (VI) KABUSHIKI KAISHA MITSUI SUMITOMO GINKO(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-49320 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/10/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/10/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2000-49320 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ