Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-48664

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-48664
Ngày nộp đơn
12/05/2000
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0039404-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-48664 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-48664 ngày 12/05/2000, chủ đơn là BP AMOCO P.L.C(GB). Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/04/2020.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2000-48664
Ngày nộp đơn
12/05/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-48664
Số văn bằng bảo hộ
4-0039404-000
Ngày cấp văn bằng
25/12/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/05/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất hoá học dùng trong công nghiệp và khoa học, sản phẩm hoá học dùng trong công nghiệp và/hoặc dùng quá trình sản xuất; nhựa nhân tạo và nhựa tổng hợp; hợp chất được cô lại; hợp chất cao phân tử dùng trong công nghiệp; nhựa dùng trong công nghiệp; chế phẩm, chất lỏng và dầu dùng cho máy móc và/hoặc kim loại khi hoạt động; chất lỏng làm nguội; chất làm tan; chất lỏng thuỷ lực; chất lỏng truyền lực; chất lỏng dùng khi phanh; chế phẩm chống đông và băng tụ.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu và mỡ công nghiệp; chất để hút, làm ướt và dính bụi; nhiên liệu; vật liệu cháy sáng; chất phụ gia không phải là hoá học dùng cho dầu và nhiên liệu; chất bôi trơn; mỡ bôi trơn; dầu làm lạnh khi cắt; dầu dùng cho động cơ; dầu dùng cho phụ tùng; dầu thuỷ lực; sáp, dầu mỏ đông lại dùng cho công nghiệp dầu dùng cho máy móc.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ trắc địa, điện, quang học, nhiếp ảnh, dạy học, cấp cứu và đo; ắc quy; dụng cụ chống ăn mòn catốt, cái ngắt mạch và cái phanh mạch; dụng cụ để ghi lại, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; đĩa ghi quang học và từ tính; găng tay bảo vệ; bộ quần áo chống ướt khi lặn; mũ bảo vệ; thẻ nhận dạng từ tính; thẻ mã hóa dùng để lưu trữ số liệu; thẻ cho phép; thẻ điện tích và thẻ nhận dạng cá nhân; pin và module quang điện lớp chặn; hệ thống điện dùng năng lượng mặt trời; máy móc điện năng lượng mặt trời lắp đặt; mảnh silic; đĩa được ghi lại trước; băng và video; chương trình máy tính; miếng lót đệm dùng với máy vi tính; kính râm; băng từ tính; đèn ne-on để quảng cáo.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xây dựng, sửa chữa và bảo dưỡng các toà nhà và các công trình xây dựng khác bao gồm cả các công trình xây dựng dưới lòng đất và dưới mặt biển và giám sát các công trình đó; sửa chữa, bảo dưỡng và dịch vụ các phương tiện giao thông, trạm tiến hành các dịch vụ phục vụ các phương tiện giao thông và trạm dịch vụ cung cấp nhiên liêụ cho các phương tiện giao thông; sửa chữa và lắp đặt các thiết bị điện; sửa chữa và lắp đặt thiết bị làm đông lạnh; sửa chữa và lắp đặt thiết bị sưởi nóng

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lưu giữ thuyền; vận chuyển bằng tàu; cho thuê phương tiện giao thông; dịch vụ cho đỗ các phương tiện giao thông; phân phôi năng lượng; vận chuyển bằng đường ống; dịch vụ tiếp nhiên liệu; dịch vụ trạm tiếp nhiên liệu cho các phương tiện giao thông; tiếp nhiên liệu cho tàu, thuyền, máy bay và phương tiện giao thông trên bộ; lưu giữ hàng hoá; vận chuyển hàng hoá; đóng gói hàng hoá.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp thức ăn và đồ uống; cung cấp chỗ ở tạm thời; cho thuê phòng họp; nhà hàng tự phục vụ; dịch vụ bán thức ăn mang về; quầy ăn uống; chăm sóc vệ sinh; buồng tắm và buống tắm vòi hoa sen công cộng; dịch vụ pháp lý; thiết kế công nghiệp; kỹ sư công nghiệp; chuẩn bị bản vẽ kỹ thuật và các báo cáo kỹ thuật; nghiên cứu công nghiệp và khoa học; lập trình máy tính; quan sát biển, trên không và mặt đất; tư vấn sở hữu trí tuệ; cấp bằng sở hữu trí tuệ, tư vấn an ninh; kiểm tra chất liệu; đưa những nhà máy công nghiệp đi vào hoạt động bằng cách trợ giúp kỹ thuật.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BP AMOCO P.L.C(GB)

Britannic House, 1 Finsbury Circus, London EC2M 7BA, England 30/08/2002 (VI) BP P.L.C

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt

39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thực vật 05.05.2005.05.21

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 27/04/2020. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-48664 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-48664 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-48664 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-48664?
Chủ đơn là BP AMOCO P.L.C(GB), địa chỉ Britannic House, 1 Finsbury Circus, London EC2M 7BA, England 30/08/2002 (VI) BP P.L.C. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-48664 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/05/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/05/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2000-48664 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ