Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-47121

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-47121
Ngày nộp đơn
07/07/2000
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0043951-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-47121 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-47121 ngày 07/07/2000, chủ đơn là GAMBRO LUNDIA AB. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 3 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/06/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2000-47121
Ngày nộp đơn
07/07/2000
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-47121
Số văn bằng bảo hộ
4-0043951-000
Ngày cấp văn bằng
11/11/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/07/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dược phẩm và các chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; các sản phẩm dùng để điều trị bệnh; chất ăn kiêng dùng trong ngành y; các sản phẩm có thể tiêu huỷ được dùng cho mục đích y tế, đặc biệt cho việc thẩm tách hoặc truyền lại máu đã được xử lý, ví dụ như thạch cao, vật liệu dùng để băng bó, chất tẩy uế; đặc biệt chất được cô đặc ở dạng rắn hoặc dạng lỏng dùng để điều chế dịch thẩm tách và các loại dịch khác dùng cho điều trị bệnh, ví dụ như dịch thẩm tách để thẩm tách máu, dịch thay thế để lọc máu hoặc lọc thẩm tách máu, dung dịch tẩy uế, dung dịch làm sạch, dung dịch khử can-xi, dịch thẩm tách dùng cho thẩm tách màng bụng; các dung dịch sử dụng trong công nghệ thành phần máu, thành phần máu, ví dụ như hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, tế bào phôi, huyết tương; dung dịch chống đông máu và bảo quản tế bào và các dung dịch điều trị.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị xử lý dữ liệu và máy vi tính dùng cho mục đích y tế, ví dụ như để vận hành các thiết bị y tế được vận hành bằng máy vi tính, để sử dụng trong việc quản lý cơ sở dữ liệu y tế, để giám sát và điều khiển một hoặc nhiều bộ giám sát thẩm tách, thiết bị xử lý nước như máy RO, máy điều chế dung dịch trung tâm, hoặc sử dụng để vận hành hệ thống thu gom thành phần máu, đặc biệt dùng cho việc đo lượng đầu ra thẩm tách của các bộ phận giám sát thẩm tách, đưa ra các báo cáo thẩm tách của bệnh nhân, và điều khiển các thiết bị thẩm tách; và dùng để đo và dự đoán sản lượng thành phần máu, đưa ra các báo cáo về thành phần máu của người hiến máu, điều khiển các thiết bị thu gom thành phần máu và các ngân hàng máu; và dùng cho mục đích quản lý bệnh.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thiết bị và dụng cụ y tế; đặc biệt là các thiết bị và dụng cụ thu gom thành phần máu và xử lý máu, ví dụ như máy thẩm tách, bộ giám sát thẩm tách, ống dẫn máu, máy bơm máu, ống thông dò, ống thông đường tiểu, máy bơm thuốc chống đông tụ, bộ ống mồi, ngăn nhỏ giọt, buồng giãn nở, bộ cảm biến áp suất, lưu lượng kế, nhiệt kế, đồng hồ đo độ dẫn, đồng hồ đo nồng độ ion, bộ trao đổi nhiệt, thiết bị làm nóng và làm lạnh, khớp nối, thiết bị đo nồng độ đạm và các thành phần khác trong máu, thiết bị và dụng cụ điều chế dịch thẩm tách và dung dịch điều trị bệnh khác, ví dụ như dịch thay thế, dung dịch tẩy uế, dung dịch tẩy rửa, dung dịch khử can xi, thiết bị xử lý nước dùng cho mục đích y tế, ví dụ như máy RO, thiết bị xử lý máu ngoài cơ thể liên quan đến quá trình xử lý tuỷ xương, xử lý tế bào, truyền lại máu đã được xử lý, tách và lọc máu, xử lý máu để điều trị bệnh, và các dụng cụ và thiết bị dùng một lần cho các mục đích trên; túi và hộp đựng chất cô đặc dạng lỏng hoặc dạng rắn, túi và hộp đựng dung dịch dùng cho mục đích y tế, ví dụ như dịch thẩm tách màng bụng; màng dùng cho mục đích y tế bao gồm cả màng dùng trong thiết bị lọc dùng cho lọc bằng phương pháp thẩm tách, lọc máu và lọc thẩm tách máu.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các loại ấn phẩm, ví dụ như sách giới thiệu, tạp chí; đồ dùng giảng dạy và học tập.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ và thiết bị y tế, đặc biệt là các dụng cụ và thiết bị thu gom thành phần máu và xử lý máu, ví dụ như bộ giám sát thẩm tách, các thiết bị xử lý máu ngoài cơ thể liên quan tới sự xử lý tuỷ, xử lý tế bào, truyền lại máu đã được xử lý, tách và lọc máu, thiết bị xử lý nước dùng cho mục đích y tế, ví dụ như máy RO, máy điều chế dung dịch trung tâm.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục, ví dụ như tổ chức các lớp học và cung cấp sách hướng dẫn cá nhân, đồ dùng học tập cá nhân về công nghệ thẩm tách hoặc công nghệ thành phần máu và thực hành tại các buồng thẩm tách và quản lý trung tâm máu, đặc biệt là việc sử dụng các sản phẩm điều trị, các thiết bị y tế, các sản phẩm dược và các sản phẩm dùng để chữa bệnh, bộ giám sát thẩm tách, dụng cụ thẩm tách, các sản phẩm thẩm tách dùng một lần, dung dịch thẩm tách, phần mềm vận hành máy thẩm tách, và các sản phẩm liên quan và các thành phần, các bộ phận cấu thành và phụ tùng; cho việc sử dụng các thiết bị y tế cho việc xử lý máu ngoài cơ thể liên quan đến xử lý tuỷ xương, xử lý tế bào, truyền lại máu đã được xử lý, tách và lọc máu, xử lý máu để điều trị bệnh và các thiết bị dùng một lần sử dụng cho các mục đích trên.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ y tế, ví dụ chăm sóc bệnh nhân bị bệnh thận cấp tính hoặc mãn tính tại bệnh viện, các cơ sở y tế vệ tinh hoặc tại nhà, và các dịch vụ có liên quan, đặc biệt là các thủ tục về y tế, dịch vụ quản lý việc chăm sóc bệnh nhân cho những bệnh nhân bị bệnh thận giai đoạn cuối; quản lý bệnh; các dịch vụ xét nghiệm y tế; thu gom các thành phần máu.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GAMBRO LUNDIA AB

P.O. Box 10101, SE-220, 10 Lundia, Sweden

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0226.03.23

Diễn biến xử lý đơn

3 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 07/07/2000 đến 08/06/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  3. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-47121 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-47121 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-47121 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-47121?
Chủ đơn là GAMBRO LUNDIA AB, địa chỉ P.O. Box 10101, SE-220, 10 Lundia, Sweden. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-47121 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/07/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/07/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2000-47121 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ