Nhãn hiệu Q

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-44793
Ngày nộp đơn
25/01/2000
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0038087-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Q được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-44793 ngày 25/01/2000, chủ đơn là MASCHMEIJER AROMATICS B.V.(NL). Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/03/2004.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Q
Số đơn
VN-4-2000-44793
Ngày nộp đơn
25/01/2000
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-44793
Số văn bằng bảo hộ
4-0038087-000
Ngày cấp văn bằng
23/08/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/01/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm hoá học dùng trong công nghiệp; sản phẩm hoá học dùng để sản xuất và bảo quản thực phẩm; các chế phẩm hoá học là các chất khử mùi lưu huỳnh; các thành phần hoá học để sản xuất đồ gia vị và chất nhũ hoá dùng cho thực phẩm, enzim dùng cho mục đích công nghiệp; hoá chất dùng trong quá trình lên men của đồ uống có cồn và không có cồn; a-xít béo; gelatin dùng cho mục đích công nghiệp; dầu dùng để bảo quản thực phẩm, sacarin, protein hoá học và giống nuôi cấy dùng trong sản xuất thức ăn; các chế phẩm hoá học dùng trong sản xuất nước hoa, nước hoa mỹ phẩm, mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh trang điểm; tinh dầu có hương thơm dùng trong sản xuất; hoá chất dùng trong việc chế hoá hương thơm; tác nhân phân tán, ổn định, tẩy và thấm ướt dùng trong công nghiệp; chất tẩy rửa dùng trong công nghiệp.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước hoa và tinh dầu; các chế phẩm mỹ phẩm và vệ sinh trang điểm; chế phẩm khử mùi và chống mồ hôi; xà phòng thơm; các chế phẩm tẩy dùng cho trang điểm; chất tẩy rửa dùng cho các chế phẩm nội trợ và giặt tẩy; các chất và chế phẩm làm rụng lông; xà phòng đánh răng; thuốc đánh răng; chất nhuộmg mầu dùng cho mục đích trang điểm; dầu và tinh chất ê-te; hương liệu cho đồ uống và tinh dầu; chế phẩm chăm sóc tóc; chế phẩm để giặt, son môi, nước thơm và kem dùng cho tay và cơ thể; chế phẩm tẩy trang; mỹ phẩm dùng cho mi mắt; mặt lạ chăm sóc sắc đẹp; các chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích cá nhân; các chất và chế phẩm chăm sóc móng tay và chân; bộ đồ cắt rửa móng tay và chân; bút chì trang điểm, chế phẩm lột da dùng cho cá nhân, các chế phẩm dùng để cạo râu; các chế phẩm ngâm dùng để giặt; chất tẩy vết bẩn

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các chế phẩm làm tươi mát không khí, thực phẩm có chứa anbumin dùng cho mục đích y tế; chất khử trùng; các chế phẩm trị bệnh dùng để tắm; bioxit; bánh kẹo có chứa thuốc; thực phẩm có chứa thuốc; thức ăn tự nhiên; phần bổ xung cho thức ăn; thực phẩm cho trẻ em; đồ ăn kiêng; đồ uống và các chất dùng cho mục đích y tế; chè thuốc, thuốc, chất mài mòn, xi măng và chất phủ dùng cho răng; xà phòng, nước thơm và các chế phẩm vệ sinh có chứa thuốc; các chế phẩm và chất dùng để chữa trị và phòng tránh mụn trứng cá và eczêma; các chất và các chế phẩm ngăn ngừa nếp nhăn; các chế phẩm và chất dùng để chữa trị các vết sẹo và chuỗi sẹo và dùng để điều trị sự xuất hiện các vết sẹo và chuỗi sẹo.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thịt cá, gia cầm và thú săn; chất chiết từ thịt; rau và quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, nước sốt hoa quả, bơ, bơ thực vật, pho mát tươi, kem, kem dâu tây, kem bơ, sữa có bơ, sữa chua, sữa và các sản phẩm làm từ sữa; dầu thực vật và mỡ ăn.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê, chè, cacao, đường, gạo, bột sắn, bột cọ, chất thay thế cà phê, bột và sản phẩm làm từ ngũ cốc, bánh mỳ, bánh, mứt, kẹo, kem, mật ong, nước mật đường, men, bột nở, muối, tương hạt cải, dấm, nước xốt không phải là nước xốt hoa quả, gia vị, kem lạnh, bánh mì, bánh quy, bánh ngọt, sôcôla và đồ uống làm từ sôcôla, kem đá, sữa chua lạnh, chất gia vị cho thức ăn và đồ uống không phải là tinh dầu, kẹo hạt dẻ, gulcoza và gluten dùng cho thức ăn, bột ngô, mạch nha và tinh chất mạch nha dùng cho thức ăn, sốt mayone, bột hạnh nhân, mỳ sợi, yến mạch, mỳ ống, bánh, bánh pizza, gia vị, khoai tây bỏng ngô, gạo, bánh làm từ gạo, hạt lúa mỳ cứng, món tráng miệng đông lạnh, đậu tương, bột đậu tương và xi dầu, tinh bột cho thức ăn, đường và các chất ngọt tự nhiên khác, các tác nhân làm đặc dùng nấu thực phẩm, bột mỳ.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thức ăn cho động vật, thức ăn cho vật nuôi, chất cho thêm vào thức ăn gia súc không dùng cho mục đích y tế, tảo cho người và động vật, đậu tươi, hoa quả tươi, quả mọng (berry), quả hạnh, rau và dược thảo vườn, dừa, hạt giống và hạt ngũ cốc, ngô, yến mạch, hublông, lúa mạch đen, lúa mỳ, men cho động vật

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia; nước khoáng và nước ga; các loại đồ uống không có cồn; đồ uống hoa quả và nước ép rau và hoa quả, đồ uống đẳng trương; các chế phẩm dùng làm đồ uống; si rô dùng làm đồ uống; các viên và bột dùng làm đồ uống sủi.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ uống có cồn (trừ bia)

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MASCHMEIJER AROMATICS B.V.(NL)

Huizerstraatweg 28, 1411 GP Naarden, The Netherlands 26/04/2004 (VI) QUEST INTERNATIONAL B.V(NL)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0126.04.0326.07.05

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/03/2004. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Q hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-44793 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Q đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Q?
Chủ đơn là MASCHMEIJER AROMATICS B.V.(NL), địa chỉ Huizerstraatweg 28, 1411 GP Naarden, The Netherlands 26/04/2004 (VI) QUEST INTERNATIONAL B.V(NL). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Q được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/01/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/01/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Q hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ