Nhãn hiệu METSO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1999-44398
Ngày nộp đơn
29/12/1999
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 12
Số văn bằng
4-0036934-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu METSO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1999-44398 ngày 29/12/1999, chủ đơn là METSO CORPORATION(FI). Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/09/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
METSO
Số đơn
VN-4-1999-44398
Ngày nộp đơn
29/12/1999
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1999-44398
Số văn bằng bảo hộ
4-0036934-000
Ngày cấp văn bằng
23/04/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
29/12/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ; động cơ và đầu máy (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); các bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); máy và thiết bị sản xuất và xử lý bộ nghiền giấy, xenluloza, giấy, các tông, khăn giấy và vải dệt; các bộ phận khác nhau dùng cho máy móc kể trên; máy và thiết bị cất giữ gỗ và gỗ xẻ, thiết bị bốc dỡ hàng và thiết bị xử lý vỏ cây; máy nghiền bột giấy, máy bào gỗ tấm, máy và thiết bị sàng lọc, phân loại và rửa vỏ bào và gỗ dạng tấm; xi téc và thùng chứa là bộ phận của máy dùng trong quá trình sản xuất, máy nghiền và thiết bị sàng lọc, thiết bị chia tách, máy làm sạch kiểu gió xoáy, thiết bị lọc và máy lọc, máy sàng lọc, máy rây; máy nén, thiết bị trộn; thiết bị sản xuất sợi tái sinh, thiết bị sản xuất giấy tái sinh, máy và thiết bị sản xuất và xử lý mầu phủ bên ngoài, chất làm thấm. hoá chất làm trrắng và hoá chất làm biến đổi giấy; máy móc và thiết bị biến đổi giấy và các tông; máy in; máy hút bụi; máy và thiết bị gia công tấm nhựa mỏng, và lá nhôm; máy và thiết bị dùng trong ngành công nghiệp chế tạo; máy và thiết bị dùng trong ngành công nghiệp cưa máy; máy, thiết bị và các bộ phận truyền động dùng để sản xuất, xử lý và gia công gỗ cây, và gỗ tấm cũng như gỗ dán và gỗ dán xẻ; thiết bị dùng để sấy gỗ ép và thớ gỗ và máy phát điện; người máy tích giữ điện năng, máy cưa và máy cắt; máy và thiết bị làm sạch không khí và làm sạch nước; động cơ thuỷ lực và thiết bị truyền động cơ học; máy lắp ráp bảnh răng, khớp trục, bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); máy cán, trục lăn và máy phủ bề mặt; máy bơm, cánh quạt và máy quạt; van bít và van điều khiển, cơ cấu định vị van, bộ điều chỉnh van hiện số; xe ủi đất, máy chất tải, máy đào, máy bảo dưỡng đường phố, máy trông cây và máy chặt cây, máy xúc đất và máy bóc dỡ hàng, máy xúc, máy đào mỏ, thiết bị bốc hàng và dỡ hàng; thiết bị cơ khí dùng để điều khiển chức năng của máy trồng cây; thiết bị nghiền, máy nghiền, máy mài và thiết bị nghiền nhỏ và dùng trong quá trình xay nhỏ; máy móc và thiết bị dùng trong ngành công gnhiệp xay xát; máy làm đường, máy và thiết bị phát nhiệt, phát điện và phóng điện cũng như là dùng để xử lý chất thải; máy phát và chân vịt dùng cho tầu thuỷ; các bộ phận và thiết bị dùng cho máy móc kể trên.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe cộ, phương tiện giao thông trên bộ, trên không và dưới nước; ô tô; tầu hoả; toa xe chở hàng hoá và phương tiện vận chuyển gỗ ván và vỏ bào; máy kéo vận chuyển gỗ; máy trồng rừng và máy khai mỏ, máy chất đống hàng và máy dỡ hàng, máy xúc đất; tất cả máy trên là bộ phận ghép nối và truyền động dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; xe chở cát sỏi, xe cộ vận chuyển hàng hoá đặc biệt và xe cộ vận chuyển đất đá, tất cả đều là bộ phận ghép nối và truyền động dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; thiết bị điều khiển cơ học dùng cho máy trồng rừng, cụ thể là bộ phận truyền động, xe chở gỗ, đầu máy xe lửa và các bộ phận bổ trợ; tầu hoả chở than và ô tô chở than; càng tầu thuỷ và trục tầu thuỷ; các bộ phận và phụ tùng dùng cho xe cộ nói trên.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

METSO CORPORATION(FI)

Fabianinkatu 9A, 00130 Helsinki, Finland 08/06/2020 (VI) Metso Outotec Corporation

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 06/09/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4130-BLDT CB

    Thủ tục khác
  9. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  12. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu METSO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1999-44398 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu METSO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu METSO?
Chủ đơn là METSO CORPORATION(FI), địa chỉ Fabianinkatu 9A, 00130 Helsinki, Finland 08/06/2020 (VI) Metso Outotec Corporation. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu METSO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 29/12/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 29/12/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với METSO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ