Nhãn hiệu NTT COMMUNICATIONS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1999-43791
Ngày nộp đơn
25/08/1999
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 38
Số văn bằng
4-0038327-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NTT COMMUNICATIONS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1999-43791 ngày 25/08/1999, chủ đơn là NTT DOCOMO BUSINESS, Inc.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 20/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NTT COMMUNICATIONS
Số đơn
VN-4-1999-43791
Ngày nộp đơn
25/08/1999
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1999-43791
Số văn bằng bảo hộ
4-0038327-000
Ngày cấp văn bằng
14/09/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/08/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông bao gồm: Dịch vụ cung cấp thông tin về danh bạ điện thoại; dịch vụ cổng vào viễn thông, bao gồm cung cấp dịch vụ ghép nối viễn thông với mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ truyền thông tương tác kỹ thuật số, cụ thể là truyền thông tương tác hình ảnh, truyền thanh, các bản in tài liệu, các thông điệp (không chứa các vai trò máy tính) thông qua hệ thống máy tính toàn cầu; dịch vụ mạng thống nhất điều khiển kỹ thuật số; dịch vụ truyền hình; dịch vụ truyền hình cáp; dịch vụ truyền tin tức bằng hình ảnh và văn bản tới các nhà báo và các hãng thông tin qua truyền hình cáp và truyền hình mạng khép kín; dịch vụ hội thảo từ xa bằng truyền hình và truyền thanh; dịch vụ truyền tải các thông điệp bằng lời (tiếng nói); dịch vụ chuyển fax; dịch vụ liên lạc điện thoại; dịch vụ thông tin viễn thông cụ thể là truyền điện tử các dữ liệu, hình ảnh, tài liệu qua đầu cuối máy tính, dịch vụ thông tin viễn thông bằng tiếng nói và dữ liệu; dịch vụ truyền tải các thông điệp và hình ảnh có sự trợ giúp của máy tính; dịch vụ truyền thông qua vệ tinh; dịch vụ truyền tải hình ảnh qua vệ tinh; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến thông tin viễn thông, truyền dữ liệu và phát sóng; dịch vụ cung cấp số điện thoại; dịch vụ cung cấp thông tin trên nhiều lĩnh vực bằng viễn thông; dịch vụ truyền tin bằng điện thoại, điện tín, đầu cuối máy tính, các văn bản truyền bằng hình ảnh; dịch vụ cung cấp thông tin liên lạc có mạng lưới giá trị gia tăng; dịch vụ truyền các văn bản từ xa; dịch vụ nhắn tin qua radio; dịch vụ nhắn tin qua điện thoại; dịch vụ in từ xa (dịch vụ chuyền tải thông tin được hiển thị trên một bản in); dịch vụ thuê và cho thuê thiết bị và thông tin viễn thông, cung cấp mạng lưới thông tin liên lạc bao gồm cả dịch truyền thông thông qua vệ tinh hoặc mạch thông tin viễn thông; thông tin liên lạc bằng telephone, thông tin liên lạc bằng fax, thông tin liên lạc bằng máy tính, thông tin liên lạc bằng vệ tinh, dịch vụ cho thuê thiết bị thông tin liên lạc; các dịch vụ về mạng lưới thông tin liên lạc, dịch dụ hướng dẫn sử dụng mạng lưới thông tin liên lạc; dịch vụ cho thuê hoặc cung cấp phương tiện thông tin liên lạc bằng máy tính đã được truy nhập cơ sở dữ liệu đã được nối mạng; cho thuê máy nhắn tin và các thông tin liên lạc khác; dịch vụ trao đổi thông tin dữ liệu băng điện, điện tín.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NTT DOCOMO BUSINESS, Inc.

2-3-1 Otemachi, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Vũ khí, đạn dược, áo giáp 23.01.25
  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 25/08/1999 đến 20/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  3. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NTT COMMUNICATIONS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1999-43791 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu NTT COMMUNICATIONS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NTT COMMUNICATIONS?
Chủ đơn là NTT DOCOMO BUSINESS, Inc., địa chỉ 2-3-1 Otemachi, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NTT COMMUNICATIONS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/08/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/08/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NTT COMMUNICATIONS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ