Nhãn hiệu NEW HOPE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1999-40976
Ngày nộp đơn
02/03/1999
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 31
Số văn bằng
4-0038751-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NEW HOPE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1999-40976 ngày 02/03/1999, chủ đơn là SICHUAN NEW HOPE GROUP CO., LTD. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/03/2019.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NEW HOPE
Số đơn
VN-4-1999-40976
Ngày nộp đơn
02/03/1999
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1999-40976
Số văn bằng bảo hộ
4-0038751-000
Ngày cấp văn bằng
05/11/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/03/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Con tằm tơ; trứng tằm tơ; cây lie ở dạng nguyên (chưa chế biến); cây đại hoàng (cây trồng ở vườn có cuống lá màu đỏ); lúa mạch; rơm làm thức ăn cho ngựa và đại gia súc; rơm bổi; than bùn để rải ổ cho súc vật; rơm để rải ổ cho súc vật đẻ; chất thải dùng cho động vật; lúa mì cho động vật, ngũ cốc đã chế biến dùng cho động vật, lạc đóng bánh dùng cho động vật; lạc làm thức ăn cho động vật; quả của cây bách xù; động vật có vỏ (trai, sò, vẹm, tôm, cua,....) không dùng cho người; trứng dùng để ấp; cây trồng trên đất mùn; cỏ được cắt và phơi khô dùng làm thức ăn cho gia súc; rơm rải ổ cho động vật; cây mía; cam; quả họ cam quýt; động vật; bánh bích quy cho chó; ngũ cốc; hạt lúa mì, hạt giống cây trồng; bụi cây; cây bụi; quả làm thức ăn cho ngựa; con lừa cái; lúa mạch đen; cây hạt tiêu; các loại củ; nụ hoa; củ lạc; dược thảo trong vườn; đậu cho châu chấu; quả dưa chuột; động vật sống; gia cầm (gà,vịt) sống; cá sống; hạt yến mạch lứt cho gia cầm; muối cho gia súc; ngô đóng bánh cho gia súc; quả hạnh nhân; tỏi tây; cây diếp xoăn; rễ cây diếp xoăn; cám; cây cola hanh nhân; mạch nha và chất chiết ra từ mạch nha dùng để chưng cất và làm bia; gạo làm thức ăn cho ngựa và đại gia súc; sợ nấm dùng để nhân giống; cây bí; bầu; thức ăn cho chim; xương được cắt ra cho chim; chanh; bã lúa mạch; cây lá han; bụi cây hoa hồng; tảo dùng cho người hoặc động vật; rong dùng cho người và động vật; quả của cây hoa bia; cây hoa bia; cải dầu bóng bánh dùng cho gia súc; chất đạm dùng cho động vật; thức ăn đóng bánh cho gia súc; dầu đóng bánh dùng cho gia súc; cây Nôel; rễ cây làm thức ăn cho gia súc; thân cây; cây; thức ăn cho gia súc; cỏ khô cho ngựa và gia súc; cây thông; cây nho; cây cỏ trên lớp đất mặt; hoa tươi; hoa tang; cây củ cải đường; hạt ngũ cốc chưa ché biến; hạt cacao (chưa chế biên); cây gỗ chưa cưa; cây gỗ chưa mài nhẵn; cây rau diếp; chế phẩm dùng cho gia cầm ấp trứng; cây đậu lăng tươi; nấm cục tươi; cây hạt dẻ tươi; nấm tươi; hành tươi; ô lưu tươi; lúa mỳ; đậu tươi; quả mọng có hạnt dính nằm trong cùi (cà chua, chuối,.....); nho tươi, rau tươi; quả tươi; khoai tây tươi; cây đậu Hà Lan; quả hạnh đào; men bia cho động vật; cây lanh (dưới dạng như cỏ khô dùng làm thức ăn cho động vật); yến mạch; quả dừa; cùi dừa, cùi dừa khô làm thức ăn cho động vật; trứng cá; ngô; quả phỉ;con ngựa; vừng; cây trồng; mầm dùng cho mục đích thực vật học; gỗ dùng để sản xuất ra bột gỗ làm giấy; gia cầm dùng để lấy giống; hoa khô dùng để trang trí; cây khô dùng để trang trí; cây giống con; cây cọ; lá của cây cọ.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SICHUAN NEW HOPE GROUP CO., LTD

45, Sec. 4, Renminnan Road, Chengdu, Sichuan, PRC 610041

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0126.04.0326.07.25

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/03/2019. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NEW HOPE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1999-40976 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu NEW HOPE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NEW HOPE?
Chủ đơn là SICHUAN NEW HOPE GROUP CO., LTD, địa chỉ 45, Sec. 4, Renminnan Road, Chengdu, Sichuan, PRC 610041. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NEW HOPE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/03/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/03/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NEW HOPE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ