Nhãn hiệu GE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1998-40459
Ngày nộp đơn
19/12/1998
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0033599-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1998-40459 ngày 19/12/1998, chủ đơn là GENERAL ELECTRIC COMPANY. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 18/09/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GE
Số đơn
VN-4-1998-40459
Ngày nộp đơn
19/12/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1998-40459
Số văn bằng bảo hộ
4-0033599-000
Ngày cấp văn bằng
22/03/2000
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/12/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất tẩy để trắng và các chất khác để giặt; chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; xà phòng, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc; kem đánh răng; đá và miếng lưới dùng để mài mòn và đánh bóng; chất mài mòn dùng trong công nghiệp và sản xuất; chất mài mòn kim cương, nitrua bo cubic và phalê; tất cả hàng hoá thuộc nhóm này.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và sản phẩm làm từ các vật liệu này, không xếp trong nhóm khác; ấn phẩm, vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm, keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; vật liệu dùng cho các nghệ sỹ; bút lông; máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích trên); chất dẻo dùng để bao gói (không xếp ở các nhóm khác); bài lá; chữ in; bản in đúc; tất cả hàng hoá thuộc nhóm này.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng trong xây dựng; asphan, hắc ín và bitum; các cấu kiện phi kim loại có thể vận chuyển được; đài kỷ niệm phi kim loại; tất cả hàng hoá thuộc nhóm này.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi và trò chơi; dụng cụ thể dục thể thao không xếp ở các nhóm khác, đồ trang trí cho cây Noel; tất cả hàng hoá thuộc nhóm này.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo, quản lý kinh doanh, điều hành kinh doanh, quản trị kinh doanh và chức năng văn phòng; tất cả các dịch vụ thuộc nhóm này nhưng không hạn chế ở các dịch vụ tư vấn kinh doanh, quản lý kinh doanh, lên kế hoạch về kinh doanh và giám sát kinh doanh; dịch vụ thu thập thông tin về kinh doanh và tư vấn hợp nhất về kinh doanh; dịch vụ trao đổi thông tin về kinh doanh; dịch vụ đổi chác và buôn bán hàng hoá; dịch vụ cung cấp thông tin về kinh doanh và tư vấn kinh doanh; hỗ trợ quản lý (thương mại và công nghiệp); dịch vụ điều hành kinh doanh; đánh giá kinh doanh; dịch vụ kiểm toán; dịch vụ xác định vị trí ô tô chở hàng hoá thao tác bằng máy tính, dịch vụ quảng cáo bán hàng; dịch vụ thuê máy và thiết bị văn phòng; dịch vụ quản lý cơ sở dữ liệu trên máy tính, dịch vụ biên soạn và hệ thống hóa thông tin vào máy tính, dịch vụ thương mại hoá bằng điện tử thông qua mạng Internet; dịch vụ quản lý và điều hành, khí hoá lỏng, nhà máy thiết bị điện tua bin hơi nước, máy phát điện và/hoặc nhà máy và thiết bị cung cấp điện năng; dịch vụ cập nhật các bản tin vào máy tính.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận chuyển và cho thuê vận chuyển; dịch vụ đóng gói và lưu trữ hàng hoá; dịch vụ sắp xếp du lịch; tất cả các dịch vụ thuộc nhóm này nhưng không hạn chế ở các dịch vụ cho thuê và thuê xe cộ, ô tô, tàu thuyền, xe ngựa và công te nơ, xe tải và xe moóc; cho thuê máy bay; cho thuê công te nơ chở hàng hoá (bằng đường bộ, đường thuỷ, đường không và đường sắt) kể cả công te nơ chở hàng hoá đông lạnh; dịch vụ môi giới vận chuyển hàng hoá bằng đường thuỷ, đường bộ và đường sắt; dịch vụ điều hành vận chuyển hàng hoá; dịch vụ dỡ hàng và chất đống hàng hoá; dịch vụ chuyển hàng hoá bằng đường thuỷ; dịch vụ lưu kho và dịch vụ giao nhận; dịch vụ vận chuyển hàng hoá bằng đường sắt; dịch vụ xếp hàng vào kho và cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ cung cấp thông tin về lưu trữ hàng hoá và vận chuyển hàng hoá, dịch vụ cung cấp điện và vận chuyển thiết bị điện.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xử lý vật liệu; tất cả các dịch vụ thuộc nhóm này nhưng không liên quan đến dịch vụ quản lý và vận hành các thiết bị và nhà máy phát điện; dịch vụ sản xuất điện năng.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục, đào tạo, giải trí, các hoạt động thể thao và văn hoá; tất cả các dịch vụ thuộc nhóm này nhưng không hạn chế ở các dịch vụ cho thuê thiết bị chiếu sáng bằng điện, thiết bị chiếu sáng dùng cho sân khấu, vô tuyến, giải trí, thể thao và văn hoá, dùng cho các sự kiện thể dục thể thao, giải trí về văn hoá; dịch vụ giáo dục qua máy tính; dịch vụ đào tạo qua mạng Internet và mạng máy tính.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ hỗn hợp; tất cả các dịch vụ thuộc nhóm này nhưng không hạn chế ở các dịch vụ lập chương trình cho máy tính; dịch vụ thiết kế và phân tích phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn về máy tính; dịch vụ bảo dưỡng và cập nhật phần mềm máy tính; dịch vụ thiết kế và phân tích hệ thống và mạng máy tính; dịch vụ truy cập máy tính, dịch vụ cho thuê thời gian cập nhật máy tính và dịch vụ phân chia thời gian truy cập máy tính; dịch vụ lưu trữ và phục hồi thông tin trong máy tính; dịch vụ tư vấn về lĩnh vực phần mềm máy tính; dịch vụ phục hồi các dữ liệu trong máy tính; dịch vụ cho thuê và thuê máy tính và phần mềm máy tính; cung cấp các giải pháp để quản lý công nghệ phần mềm tích hợp thông qua dịch vụ chế bản điện tử và dịch vụ tích hợp mạng máy tính; cung cấp thông tin để truy cập vào mạng thông tin máy tính toàn cầu dùng để truyền và phổ biến rộng rãi các thông tin đó; dịch vụ cho thuê và thuê thiết bị y tế và nha khoa; dịch vụ quản lý và điều hành các thiết bị y tế nha khoa (nằm trong nội dung dịch vụ chăm sóc sức khoẻ); dịch vụ nghiên cứu về khoa học, công nghiệp, kỹ thuật và tư vấn về cơ khí; cho thuê và thuê chỗ ở tạm thời và tháo rời được; dịch vụ quản lý chất thải nguy hiểm; quản lý bản quyền; dịch vụ đăng ký sở hữu trí tuệ.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GENERAL ELECTRIC COMPANY

1 River Road, Schenectady, NY 12345, United States of America (VI) GENERAL ELECTRIC COMPANY(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 18/09/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1998-40459 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GE?
Chủ đơn là GENERAL ELECTRIC COMPANY, địa chỉ 1 River Road, Schenectady, NY 12345, United States of America (VI) GENERAL ELECTRIC COMPANY(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/12/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/12/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ