Nhãn hiệu AMANJENA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1998-39826
Ngày nộp đơn
15/10/1998
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0036979-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu AMANJENA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1998-39826 ngày 15/10/1998, chủ đơn là AMANRESORTS LIMITED.(HK). Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Quốc tế D &N đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/05/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
AMANJENA
Số đơn
VN-4-1998-39826
Ngày nộp đơn
15/10/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1998-39826
Số văn bằng bảo hộ
4-0036979-000
Ngày cấp văn bằng
02/05/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/10/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước hoa, nước vệ sinh; dầu tắm, dầu gội đầu, muối dùng trong buồng tắm và buồng tắm hoa sen; xà phòng vệ sinh, các sản phẩm chống đổ mồ hôi và chất khử mùi dùng cho cá nhân; mỹ phẩm, kem, sữa, nước thơm, dầu tắm gội và phấn dùng cho mặt, cơ thể và tay; các sản phẩm chống nắng chăm sóc da, các sản phẩm chăm sóc da; các sản phẩm trang điểm; dầu gội đầu, các loại keo, keo xịt tóc, keo bọt và dầu thơm dùng chăm sóc tóc và tạo kiểu tóc; gôm xịt tóc; các sản phẩm khử mùi và làm mất màu tóc; các sản phẩm dùng uốn tóc quăn sóng lâu bền; tinh dầu dùng cho cá nhân; kem đánh răng; các sản phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; các sản phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; các sản phẩm vệ sinh không có thuốc chữa bệnh.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và các sản phẩm bằng vật liệu này không xếp trong các nhóm khác; xuất bản phẩm và ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ; dụng cụ vẽ; bàn chải dùng sơn trang trí, bàn chải sơn; máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích nêu trên); chất dẻo dùng bao gói (không nằm trong nhóm khác); bài lá; bản in đúc; chữ in; nhãn dính có hình, nhãn; thẻ bằng chất dẻo đã được in, thẻ; sách; tạp chí; catalog; tờ bướm; tranh vẽ và mẫu chữ viết; giá ảnh; thẻ chơi trò chơi; bột hồ và keo dán dùng trong kinh doanh, văn phòng phẩm và cho mục đích gia đình; bút và bút chì; máy sao chép, máy ghi địa chỉ, ruy băng mực, máy dán tem tự động, máy dập ghim điện dùng trong văn phòng, máy đóng dấu dùng trong văn phòng, thiết bị huỷ tem, máy chữ; bàn đục lỗ; nến đóng dấu.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bán lẻ, dịch vụ bán hàng trực tiếp đến tận nhà, dịch vụ bán buôn; trợ giúp quản lý kinh doanh cho việc bán hàng, tư vấn quản ký kinh doanh cho việc bán hàng, dịch vụ quảng cáo và cung cấp tài liệu xúc tiến bán hàng; quảng cáo qua vô tuyến, quảng cáo qua đài, quảng cáo ngoài trời, trưng bày hàng hoá, phổ biến quảng cáo, dịch vụ quảng cáo; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại và kinh doanh; phân tích thị trường, nghiên cứu thị trường, dịch vụ marketing; dịch vụ quản lý kinh doanh; tư vấn kinh doanh; dịch vụ thông tin kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và tham vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ nêu trên; dịch vụ bán hoa.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ đại ký du lịch; dịch vụ đặt trước vé du lịch, sắp xếp các chuyến du lịch và vận chuyển; cho thuê phương tiện giao thông hàng không, chỉ đạo và hướng dẫn du lịch và các chuyến du lịch; dịch vụ cho thuê lái xe; sắp xếp du lịch và các chuyến tham quan; dịch vụ chuyển phát thư tín, thu thập, bốc hàng và dỡ hàng, vận chuyển, truyền, gửi và phân phát hàng hoá, bưu kiện, thư, gói hàng, tài liệu và giấy tờ thương mại, tạp chí và tạp chí định kỳ bằng đường bộ, đường không, đường thuỷ và tầu hoả; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và tham vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ nêu trên.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khách sạn, khách sạn có chỗ để ô tô, nhà nghỉ và phòng ở, đặt trước phòng ở khách sạn và dịch vụ nhà hàng; quầy rượu, tiệm giải khát, quầy ăn tự phục vụ, quầy bán đồ ăn nhẹ, tiệm cà phê, nhà hàng, quầy uống coctail và dịch vụ cung cấp lương thực, thực phẩm cho các dịp lễ lớn; dịch vụ phòng đợi khách sạn; dịch vụ quang học; dịch vụ làm đẹp và chăm sóc tóc; dịch vụ nhà trẻ; dịch vụ thiết kế khách sạn, khách sạn có chỗ để xe và nhà hàng; dịch vụ chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và tham vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ nêu trên.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

AMANRESORTS LIMITED.(HK)

3/F., Kailey Tower, 16 Stanley Street, Central, Hong Kong. 17/10/2019 (VI) Aman Group S.à.r.l.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Quốc tế D &N

VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 15/05/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu AMANJENA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1998-39826 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu AMANJENA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu AMANJENA?
Chủ đơn là AMANRESORTS LIMITED.(HK), địa chỉ 3/F., Kailey Tower, 16 Stanley Street, Central, Hong Kong. 17/10/2019 (VI) Aman Group S.à.r.l.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu AMANJENA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/10/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/10/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với AMANJENA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ