Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1998-37946

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1998-37946
Ngày nộp đơn
06/04/1998
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11 Nhóm 12
Số văn bằng
4-0031441-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1998-37946 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1998-37946 ngày 06/04/1998, chủ đơn là DONALDSON COMPANY, INC.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Trần Hữu Nam và Đồng sự đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 11/04/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-1998-37946
Ngày nộp đơn
06/04/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1998-37946
Số văn bằng bảo hộ
4-0031441-000
Ngày cấp văn bằng
08/07/1999
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/04/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các bộ tiêu âm và bộ giảm âm dùng cho các động cơ đốt trong; các bộ tiêu âm dùng cho động cơ tua bin khí, các thiết bị giảm thanh không dùng cho phương tiện vận tải đường bộ; các bộ hãm tia lửa dùng cho động cơ đốt trong, các thiết bị làm sạch li tâm và làm sạch không khí dùng cho động cơ đốt trong và động cơ tua bin khí; các loại van xả chất bẩn dùng cho thiết bị làm sạch khí li tâm, các thiết bị làm trong chất làm sạch kiểu li tâm dùng cho máy nghiền; dụng cụ chia cắt bằng li tâm dùng để loại bỏ các hạt từ các chất lỏng trong dòng liên tục; các bộ lọc là các phần của máy; các bộ lọc khí kiểu xốp và máy sàng trước dùng cho các động cơ tua bin khí và động cơ đốt trong, các bộ lọc khí và bộ lọc dầu dùng cho các động cơ đốt trong; bộ ngăn cách dầu - khí có chứa thành phần đông tụ theo sau một bộ ngăn cách bên trong; bộ ngăn cách dầu - khí có chứa thành phần đông tụ theo sau một bộ ngăn cách bên trong; nắp đậy và chụp của cửa nạp không khí cho bộ lọc khí dùng cho các bộ động cơ đốt trong; nắp đậy và chụp của cửa nạp không khí cho bộ lọc khí dùng cho các bộ động cơ đốt trong; các bộ lọc con quay hồi chuyển của máy bay; các bộ lọc cơ khí tự động làm sạch dùng cho các ứng dụng công nghiệp; và các loại máy tách và máy thu bụi qui mô công nghiệp dùng trong các quy trình sản xuất.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các loại máy chỉ báo hạn chế luồng khí; các bộ lọc dùng cho các loại mặt nạ để thở

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các loại lọc khí (không sử dụng cho mục đích khoa học và không phải là các bộ phận của động cơ, mô tơ hoặc của máy móc); cá bộ lọc khí sử dụng cho các ứng dụng công nghiệp; các bộ lọc dầu (không phải là các bộ phận thuộc hệ thống bôi trơn của các động cơ đốt trong); các bộ lọc dạng tấm để thông gió dùng cho thông gió công nghiệp, cá thiết bị thông gió và lọc gió để cung cấp khí đã được lọc sạch cho các phòng kín, cá thiết bị lọc khí dùng chủ yếu cho các tòa nhà và nhà máy bao gồm các ống hút của bộ lọc tự làm sạch; cá bộ lọc dạng tấm để thông gió dùng cho các phòng điều khiển của cá phương tiện vận tải, cho các buồng hành khách của ô tô, cho máy điều hòa không khí và cho các thiết bị điện tử.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các bộ lọc khí, lọc dầu và bộ lọc nhiên liệu dùng cho các động cơ của phương tiện vận tải đường bộ; các bộ lọc dùng cho các hệ thống nạp khí vào máy bay; các bộ lọc dầu bôi trơn dùng cho động cơ và truyền động và các hệ thống nạp khí vào máy bay; các bộ lọc dầu bôi trơn dùng cho động cơ và truyền động và các hệ thống thủy lực; cá môi trường để lọc dạng sợi nhưng không phải được dệt dùng cho các động cơ của phương tiện vận tải, dùng cho các bộ lọc khí được sử dụng trong việc đưa khí vào động cơ, và dùng cho cá bộ lọc khí được sử dụng trong việc đưa khí vào động cơ, và dùng cho cá bộ lọc khí được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp; các bộ tiêu âm, các bộ giảm thanh và các bộ hãm tia lửa dùng cho cá phương tiên vận tải đường bộ; và các bộ lọc khí cho các loại máy bay có cánh cố định và máy bay lên thẳng.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DONALDSON COMPANY, INC.

1400 West 94th Street, P.O. Box 1299 Minneapolis, Minnesota 55440-1299, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trần Hữu Nam và Đồng sự

Số 1 phố Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.15.23
  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 11/04/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1998-37946 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1998-37946 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1998-37946 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1998-37946?
Chủ đơn là DONALDSON COMPANY, INC., địa chỉ 1400 West 94th Street, P.O. Box 1299 Minneapolis, Minnesota 55440-1299, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1998-37946 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/04/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/04/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-1998-37946 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ