Nhãn hiệu ENGINEERED FOR LIFE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1998-37345
Ngày nộp đơn
17/02/1998
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0030866-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ENGINEERED FOR LIFE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1998-37345 ngày 17/02/1998, chủ đơn là ITT INDUSTRIES, INC.(US). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH dịch vụ sở hữu trí tuệ DREWMARKS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/11/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ENGINEERED FOR LIFE
Số đơn
VN-4-1998-37345
Ngày nộp đơn
17/02/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1998-37345
Số văn bằng bảo hộ
4-0030866-000
Ngày cấp văn bằng
13/05/1999
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/02/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dụng cụ và thiết bị khoa học, hàng hải, trắc địa, điện, nhiếp ảnh, quang học, cân đo, báo hiệu, kiểm tra (trông nom), cấp cứu và giảng dạy; các thiết bị liên lạc, các hệ thống và công cụ, bao gồm thiết bị liên lạc quân sự, máy radio chiến thuật; các thiết bị liên lạc di động cá nhân dùng trong quân sự; các loại radio phục vụ liên lạc cá nhân trong quân sự; các sản phẩm nhận dạng tiếng và phương ngữ; các hệ thống nhận dạng liên lạc hàng hải; các hệ thống bảo đảm liên lạc giọng nói, dữ liệu; các hệ thống điều khiển lệnh; các hệ thống liên lạc và báo hiệu thông minh; các thiết bị định vị vệ tinh toàn cầu; các hệ thống tải trọng của vệ tinh; các hệ thống dữ liệu chiến thuật; các thiết bị sử dụng trong quan hệ với điều khiển giao thông hàng không, bao gồm các thiết bị phát sóng, điều khiển giao thông hàng không, các thiết bị mạng lưới, thiết bị để ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh, bao gồm thiết bị đoán nhận diễn giải và diễn văn, các hệ thống nhận dạng và xác minh, vật mang dữ kiện từ tính; thiết bị xử lý dữ kiện, phần cứng và phần mềm máy tính, bao gồm các loại máy tính, các chương trình máy tính, các sản phẩm an toàn máy tính, đĩa CD-Roms, các đĩa máy tính, các phần mềm liên lạc, các phần mềm và thiết bị an toàn liên lạc; các hệ thống điều khiển truy nhập an toàn cho các việc truy nhập các hệ thống máy tính, bao gồm có các ứng dụng trong máy tính và các mạng tài chính; các sản phẩm INFOSEC; phần mềm cho thiết kế các sản phẩm công nghệ lỏng; các bảng mạch tổ hợp; các thiết bị của trạm làm việc liên lạc thông minh và các thiết bị phụ của chúng; các loại cầu giao, các mạng vô tuyến điện khu vực địa phương, các hệ thống chiến tranh điện tử, bao gồm các hệ thống ra đa chỉ dẫn tiên tiến, các loại máy gây nhiễu tự bảo vệ trên không, các hệ thống ngăn chặn điện tử và hệ thống ngăn chặn ngược; các hệ thống nghi binh; các hệ thống hồng ngoại và quang học; các bộ làm rõ ảnh gắn vào các thiết bị nhìn ban đêm, bao gồm các thiết bị nhìn ban đêm để sử dụng cho lính bộ binh và người lái máy bay, các loại ống nhòm, các loại kính ngắm của vũ khí sử dụng trong bóng đêm; các thiết bị cảm quang cho mục đích đặc biệt, các thiết bị nhìn trong bóng đêm được gắn lên các phương tiện vận tải; các hệ thống rađa, bao gồm rađa mạn tàu, các loại rađa giao thông hàng không, các loại ra đa phòng thủ bờ biển, các mô đun nhận và chuyền, các hệ thống ra đa trong đó bộ nhận là cách biệt với máy phát; các sản phẩm trọng tải không trung, bao gồm các trọng tải hàng hải, các thiết bị và công cụ khí tượng học, các bộ dụng cụ của ngành hàng hải và khí tượng học, các hệ thống cảm biến tần số vô tuyến/ sóng cực ngắn/ sóng milimét, phần mềm kiểm soát đoạn vi điện tử; các hệ thống củ

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ITT INDUSTRIES, INC.(US)

4 West Red OAK Lane, White Plains, New York 10604, U.S.A. 09/12/2003 (VI) ITT MANUFACTURING ENTERPRISES, INC.(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH dịch vụ sở hữu trí tuệ DREWMARKS

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 17/11/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ENGINEERED FOR LIFE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1998-37345 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ENGINEERED FOR LIFE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ENGINEERED FOR LIFE?
Chủ đơn là ITT INDUSTRIES, INC.(US), địa chỉ 4 West Red OAK Lane, White Plains, New York 10604, U.S.A. 09/12/2003 (VI) ITT MANUFACTURING ENTERPRISES, INC.(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ENGINEERED FOR LIFE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/02/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/02/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ENGINEERED FOR LIFE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ