Nhãn hiệu UNOVA

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1997-35678
Ngày nộp đơn
17/09/1997
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0029894-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu UNOVA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1997-35678 ngày 17/09/1997, chủ đơn là UNOVA, INC.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/04/2004.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
UNOVA
Số đơn
VN-4-1997-35678
Ngày nộp đơn
17/09/1997
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1997-35678
Số văn bằng bảo hộ
4-0029894-000
Ngày cấp văn bằng
01/03/1999
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/09/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dây chuyền sản xuất, gia công cơ khí và lắp ráp tự động dùng cho công nghiệp tự động hoá và các ngành công nghiệp chế tạo kỹ thuật cao khác bao gồm hệ thống lắp ráp/hàn có cơ cấu dẫn động bằng cơ-điện, máy hàn và rô bớt nhiều trục; hệ thống gia công cơ khí linh hoạt có máy phay, ụ lắp đầu rơvone để gia công cơ khí nhiều lỗ, bộ trượt dẫn có mặt cắt thấp điều khiển bằng cơ điện, máy truyền quay, manip theo chương trình điều biến, bộ truyền quay, búa bàn phẳng, thoi tốc độ cao, cơ cấu dẫn truyền động, cơ cấu dẫn động nâng và cơ cấu dẫn động cần trục; máy để sản xuất các chi tiết khung và động cơ, vỏ, sườn ô tô; máy doa, tiện, máy mài, máy mài kiểu đĩa, máy mài sản phẩm có hình trụ chính xác và hệ thống mài gồm các máy mài sử dụng đá mài hình đĩa, đá mài hình trụ, đá mài vô tâm và đá mài trụ lăn; sản phẩm mài, cụ thể là đá mài hình đĩa, đá mài hình trụ, đá mài vô tâm và đá mài trụ lăn, đá mài kim cương và đá mài CBN và dụng cụ sửa kim cương

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy quét mã vạch và ký hiệu liên quan cầm tay, thiết bị đầu cuối cho máy tính thu thập dữ liệu cầm tay và có thể mang theo, đầu đọc, mã vạch được chương trình hoá xách tay, và máy quét cầm tay có bàn phím và màn hình; hệ thống máy tính di động và thu thập dữ liệu tự động gồm máy quét mã vạch, đầu đọc, thiết bị đầu cuối, máy in, máy tính, bộ ắc quy, bộ nạp ắc qui, modem và radio; bộ hỏi nhận dạng dùng tần số vô tuyến; máy quét vô tuyến, thiết bị đầu cuối, và bộ hỏi sử dụng trong mạng vùng rộng và mạng vùng cục bộ; bộ điều khiển điện tử dùng trong máy gia công cơ khí và máy tổ hợp; phần mềm để thực thi chế tạo; phầm mềm cho máy gia công cơ khí và tổ hợp, và phần mềm cho tính toán lộ trình hàng hoá và cất vào kho, vị trí sản phẩm, quản lý kiểm kê, thu thập và cất giữ dữ liệu tự động

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn cho máy công cụ và công nghiệp thu thập dữ liệu tự động; dịch vụ cất giữ và thu thập thông tin tự động cho công nghiệp sản xuất kho tàng; dịch vụ lập trình về máy tính và tư vấn về máy tính; dịch vụ kỹ thuật cho việc đánh giá và thi hành việc sản xuất nhất thể hoá; dịch vụ chống đỡ; dịch vụ quản lý chương trình.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

UNOVA, INC.

6001 36th Avenue West, Everett, WA 98203, United States of America (VI) UNOVA, INC.(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 07/04/2004. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu UNOVA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1997-35678 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu UNOVA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu UNOVA?
Chủ đơn là UNOVA, INC., địa chỉ 6001 36th Avenue West, Everett, WA 98203, United States of America (VI) UNOVA, INC.(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu UNOVA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/09/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/09/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với UNOVA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ