Nhãn hiệu E ENRON

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1997-33898
Ngày nộp đơn
06/05/1997
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0029741-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu E ENRON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1997-33898 ngày 06/05/1997, chủ đơn là ENRON CORP.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/03/1999.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
E ENRON
Số đơn
VN-4-1997-33898
Ngày nộp đơn
06/05/1997
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1997-33898
Số văn bằng bảo hộ
4-0029741-000
Ngày cấp văn bằng
22/02/1999
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/05/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp dịch vụ tính toán, xử lý dữ liệu máy tính và quản lý cơ sở dữ liệu; dịch vụ tiếp thị trong các lĩnh vực sản xuất và vận chuyển, tiếp thị các mặt hàng dầu, gas, điện và các mặt hàng khác liên quan đến năng lượng cho và đối với người khác; tiếp thị các sản phẩm khí tự nhiên, dầu, khí tự nhiên ở dạng lỏng, khí dầu mỏ hoá lỏng, hoá chất dầu khí cho và từ người khác.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp các dịch vụ môi giới liên quan đến các mặt hàng dầu, khí, điện và các hàng hoá khác liên quan đến năng lượng; cung cấp dịch vụ tài chính cho các mặt hàng dầu, khí, điện và các mặt hàng có liên quan đến năng lượng; các dịch vụ quản lý rủi ro tài chính cho và đối với người khác.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ phát triển và xây dựng trong lĩnh vực phát điện đồng thời từ nhiều nguồn phát và các phương tiện phát điện không điều chỉnh khác; bảo dưỡng các thiết bị và các phương tiện tạo ra năng lượng cho người khác; dịch vụ khoan và bơm dầu; khai thác khí tự nhiên và dầu; thu nhận các sản phẩm khí tự nhiên, dầu, khí tự nhiên ở dạng lỏng, khí dầu mỏ hoá lỏng, hoá chất dầu khí cho và từ người khác.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lưu kho các sản phẩm khí tự nhiên, dầu, chất đốt đi-ê-den, khí tự nhiên dạng lỏng, khí dầu mỏ hoá lỏng, hoá chất dầu khí, các sản phẩm dầu mỏ ngưng tụ, cặn dư và đã được tinh chế; vận chuyển khí tự nhiên và dầu bằng ống dẫn hoặc xe tải; vận chuyển và giao bằng xe tải khí tự nhiên, các chất lỏng có liên quan, các sản phẩm dầu mỏ ngưng tụ, cặn dư và đã được tinh chế.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phân phối và tạo ra sự có thể cho và tới người khác các năng lượng thu được và các sản phẩm phụ cuả nó cho người khác, cụ thể là năng lượng và các sản phẩm phụ của nó phát sinh từ việc phát điện đồng thời từ nhiều nguồn, dầu đi-ê-den, khí tự nhiên, dầu, khí tự nhiên ở dạng lỏng, khí dầu mỏ hoá lỏng, than và các nguồn năng lượng liên quan; chuẩn bị và tổ chức các hợp đồng cung cấp dài hạn khí tự nhiên, dầu, khí tự nhiên ở dạng lỏng, khí dầu mỏ hoá lỏng, hoá chất dầu khí và/hoặc các sản phẩm dầu đã tinh chế; dịch vụ thăm dò địa vật lý cho công nghiệp khí và dầu; dịch vụ kỹ thuật; vận hành việc phát điện đồng thời từ nhiều nguồn phát và các phương tiện phát điện không điều chỉnh cho người khác; vận hành các thiết bị và phương tiện tạo ra năng lượng cho người khác.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ENRON CORP.

1400 Smith Street, Houston, Texas 77002, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/03/1999. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu E ENRON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1997-33898 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu E ENRON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu E ENRON?
Chủ đơn là ENRON CORP., địa chỉ 1400 Smith Street, Houston, Texas 77002, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu E ENRON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/05/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/05/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với E ENRON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ