Nhãn hiệu SAM SUNG

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1997-33576
Ngày nộp đơn
12/04/1997
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0031311-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SAM SUNG được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1997-33576 ngày 12/04/1997, chủ đơn là SAMSUNG C&T CORPORATION. Đơn đăng ký cho 13 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 23 (sợi dùng cho dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Quốc tế D & N đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/04/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SAM SUNG
Số đơn
VN-4-1997-33576
Ngày nộp đơn
12/04/1997
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1997-33576
Số văn bằng bảo hộ
4-0031311-000
Ngày cấp văn bằng
19/06/1999
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/04/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 13 nhóm:

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất kết dính dùng cho sơn, thuốc nhuộm Alizarin, sơn nhôm, thuốc nhuộm alinin, chất anato sử dụng như thuốc nhuộm, chất chống gỉ dùng để bảo quản, sơn diệt khuẩn, chất tạo độ dính cho sơn, vecni bitum, vàng sáng dùng cho gốm,thuốc nhuộm màu bồ hóng, sơn đồ gốm, sơn phủ lên lớp nỉ lợp nhà, phẩm màu cánh kiến đỏ, thuốc nhuộm gỗ, keo vẽ, men (vecni), men dùng để sơn, sơn chịu lửa, thuốc hãm màu (vecni), phẩm nhuộm thực phẩm, chất làm bóng dùng cho sơn hoặc vecni, mát tít gắn kính, thuốc nhuộm chàm, mực nhuộm áo da, sơn mài, thuốc nhuộm chế bằng muội đèn, xi măng dầu (mát tít), chất dùng để sơn lót, mực in, thuốc nhuộm màu vàng nghệ, chất làm khô (tác nhân làm khô) sơn, bột màu nhão màu bạc, bồ hóng (thuốc cắn màu), chất làm đặc sơn, chất làm loãng sơn mài, titan đi ô xít sử dụng như thuốc nhuộm, sơn lót dùng cho khung xe, vecni (sơn dầu); thuốc màu, sơn, véc ni; chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ; thuốc nhuộm; thuốc cắn màu; nhựa tự nhiên dạng thô; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hoạ sỹ, người làm nghề trang trí, nghề in và nghệ sỹ.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Benzen, nến, dầu đốt, dầu thô, chất lỏng cắt gọt (để bôi trơn và làm nguội dụng cụ cắt), dầu dùng cắt gọt (kim loại), cồn đốt làm biến chất, chất làm sạch bụi, khí đốt, nhiên liệu với thành phần chủ yếu là cồn, dầu khí, xăng (gazolin), dầu mỡ dùng cho băng chuyền, dầu nặng, dầu công nghiệp, dầu hoả, khí tự nhiên hoá lỏng (LNG), khí dầu hoá lỏng (LPG), mỡ bôi trơn, dầu bôi trơn, cồn metyl hoá, dầu làm thấm ướt, dầu mỏ (napta), các chất chống trượt cho băng truyền, dầu dùng để bảo quản da, dầu để bảo quản sơn, olefin nguyên liệu, dầu nhớt dùng cho mục đích công nghiệp, nhiên liệu rắn, stearin dùng để sản xuất nến, dầu mỏ tổng hợp, xylen là nhiên liệu; dầu mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; chất để hút, làm ướt và dính bụi; nhiên liệu (kể cả xăng dùng cho động cơ) và vật liệu cháy sáng; nến, bấc đèn.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Acetat dùng trong ngành y, các chế phẩm abumin dùng cho mục đích y tế, chất anđehit dùng cho ngành y, chất ancaloit dùng cho mục đích y tế, thuốc gây mê, thuốc giảm đau, vỏ cây angotura dùng làm thuốc, thuốc sát trùng, thuốc diệt khuẩn, kẹo dùng cho mục đích y tế, thuốc chữa bệnh đau tim, thuốc cephalosporin, thuốc tránh thai, chế phẩm trị bệnh cước, thuốc clorofom, chất tẩy uế, thuốc tẩy dùng cho mục đích y tế, các chất chuẩn đoán bệnh dùng cho mục đích y tế, chất ăn kiêng dùng cho ngành y, thuốc tiêu hoá dùng cho ngành y, thuốc điều trị nhiễm độc digitalin, chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh, thuốc điều trị các cơ quan tuần hoàn, nấm cựa gà dùng cho mục đích y tế, este dùng trong ngành y, ête dùng trong ngành y, thuốc bài tiết, thuốc nhỏ mắt, thuốc hạ nhiệt, men dùng cho mục đích y tế, chất phụ gia thực phẩm (beta-carotin), a xit galic dùng cho mục đích y tế, chất diệt vi sinh vật, haematogen thuốc bổ máu, thuốc chữa bệnh trĩ, hemoglobin (huyết cầu tố), chất diệt cỏ, hóc môn dùng cho mục đích y tế, chất hydrastinine, clorua hyđrat dùng trong ngành y, hyđrô peroxit dùng cho mục đích y tế, chất miễn dịch, i ôt dùng cho mục đích y tế, iodoform (thuốc i ốt), các sản phẩm dược dùng cho mục đích ăn kiêng (tạo cho người thon nhỏ), thuốc điều trị bệnh táo bón, menthol, thuốc bổ thần kinh, thuốc diệt ký sinh trùng, penicilin, thuốc trừ sâu, các sản phẩm dược dùng để dưỡng da, phốt phát dùng cho mục đích y tế, muối kali dùng dùng cho mục đích y tế, thuốc đắp nóng, sản phẩm xeluloza dùng cho mục đích y tế, các chất để điều trị bỏng, quinoline dùng cho mục đích y tế, thuốc ngủ (melatonin), strycnin (chất độc dùng với liều rất nhỏ để kích thích thần kinh), sulphonamide dùng làm thuốc, cồn dùng cho mục đích y tế, thuốc bổ dùng làm thuốc, thuốc giảm thống, chất diệt động vật có hại, các chất vitamin; các sản phẩm dược, thú y và vệ sinh; chất ăn kiêng dùng trong ngành y, thực phẩm cho trẻ em; cao dán, vật liệu để băng bó; vật liệu để hàn răng và in dấu răng; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, diệt cỏ.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bàn phẫu thuật, mặt nạ có tẩm thuốc gây tê, thiết bị hô hấp nhân tạo, thiết bị đo huyết áp động mạch, băng đàn hồi, thiết bị xét nghiệm máu, bao cao su, thiết bị tránh thai không phải là chất hoá học, thiết bị laze dùng để chữa răng, thiết bị chuẩn đoán bệnh bằng tia hồng ngoại, hệ thống chữa bệnh hiện số bằng đèn nội soi (y học), đèn nội soi hiện số (y học), thiết bị trợ thính hiện số, máy ghi điện tim, máy ghi điện dạ dày, đèn nội soi (y học), găng tay dùng cho mục đích y tế, thiết bị trợ thính, huyết hầu kế, bơm tiêm dưới da, máy laze dùng cho mục đích y tế, thiết bị hiện hình ảnh bằng cộng hưởng từ, thiết bị chuẩn đoán bệnh thiếu máu, vòng nâng pet xe (dụng cụ tránh thai), máy chụp nhấp nháy dùng để chuẩn đoán bệnh ung thư vú, huyết áp kế, phế dung kế (thiết bị y tế), thiết bị dùng cho răng hàm mặt, bơm tiêm, bơm tiêm dùng cho mục đích y tế, thiết bị kiểm tra dùng cho mục đích y tế, chỉ khâu (phẫu thuật), thiết bị chuẩn đoán bệnh bằng siêu âm; thiết bị và dụng cụ giải phẫu, y tế, nha khoa và thú y, chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm nhựa mỏng có phủ kim loại không dùng để đóng gói, tấm nhựa mỏng không dùng để đóng gói, ống nhựa mềm, tấm nhựa mỏng, tấm chắn dầu làm bằng chất dẻo, đường ống nhựa, tấm nhựa dẹt, thanh nhựa, tấm nhựa mềm, nhựa tổng hợp (sản phẩm bán thành phẩm), cao su tổng hợp, tấm vinyl; cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiant, mi-ca và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này không được xếp ở các nhóm khác; bán thành phẩm bằng chất dẻo; vật liệu để lèn chặt, bịt kín, cách ly; ống mềm phi kim loại.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Gậy leo núi, da động vật, lông vũ nhân tạo, ba lô, vali, túi đựng thẻ giao dịch, da gia súc, lông vũ, túi xách tay, giả da, túi đựng hành lý, gậy chống, hộp đựng hộ chiếu, ví tiền, ba lô, túi đựng hàng hoá, rương, hòm (đựng hành lý), ô và ví đựng tiền; da và giả da, các sản phẩm bằng các vật liệu kể trên không được xếp ở các nhóm khác; da thú, da động vật; va li và túi du lịch; ô, lọng, gậy chống; roi và yên ngựa.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 23 — Sợi dùng cho dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sợi bông và chỉ bông, sợi thêu và chỉ thêu, sợi thuỷ tinh dùng để dệt, sợi dùng để đan và chỉ dùng để đan, sợi gai và chỉ gai, sợi vải lanh và chỉ lanh, sợi bông và chỉ bông hỗn hợp, sợi ni lông vô cơ hỗn hợp, sợi tơ tằm hỗn hợp, sợi len và chỉ len hỗn hợp, sợi gai và chỉ gai, sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo, sợi ni lông tái sinh, sợi cao su dùng để dệt, sợi ni lông bán tổng hợp, chỉ khâu và chỉ ni lông dùng để khâu, chỉ và sợi tơ tằm, sợi tơ tằm đã quay xong, chỉ tơ tằm và sợi tơ tằm, sợi ni lông tổng hợp, sợi làm từ nhựa dùng để dệt, chỉ len và sợi len, sợi len xe; các loại sợi dùng để dệt.

Nhóm 23 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sợi dùng cho dệt.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ đồng phục thể thao, mũ bơi, thắt lưng quần áo, áo sơ mi, mũ lưỡi trai, áo khoác bằng len đan, áo choàng, bộ đồ lót, bộ quần áo vệ sinh may liền, cổ tay áo giả, áo sơ mi mặc chung với áo smoking, bộ váy, váy ngủ, găng tay (quần áo), giầy chơi gôn, mũ, áo jacket, quần jin, áo choàng chui đầu dành cho phụ nữ, ủng trèo núi, khăn quàng cổ (quần áo), bao tay (quần áo), nơ cài cổ áo, áo choàng mặc buổi tối, váy liền, bộ đồ ngủ, áo jacket để đi săn, dép quai hậu, khăn quàng cổ, áo sơ mi, giầy, quần soóc, váy, quần, tất ngắn; giầy thể thao gồm giầy chơi bóng rổ, giầy chơi bóng chày, giầy chơi tennis, và giầy đá bóng; tất dài, bộ comple, dây đeo quần, áo nịt, bộ đồ bơi, áo quây, quần dài, áo gi lê; quần áo, giầy dép và đồ đi chân, mũ nón và đồ đội đầu.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chơi trò chơi điện tử không phải là các thiết bị dùng cho máy thu hình, bóng chày, gậy đánh bóng chày, găng tay chơi bóng chày, bóng gỗ, găng tay chơi bóng gỗ, cần câu, bóng chơi bóng đá, túi chơi gôn, bóng dùng trong chơi gôn, gậy đánh gôn, bàn trượt patanh, gậy trượt tuyết, ván trượt tuyết, bóng chơi tennis, vợt chơi tennis, đồ chơi; trò chơi, đồ chơi; dụng cụ thể thao không xếp trong các nhóm khác; đồ trang hoàng cây noel

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo, dịch vụ nghiên cứu kinh doanh, dịch vụ thông tin thương mại, quảng cáo hàng hoá, phân phối mẫu mã, đại lý xuất nhập khẩu, nghiên cứu thị trường, dịch vụ khảo sát thị trường, quảng cáo ngoài trời, chuẩn bị quảng cáo cho người có nhu cầu, cung cấp phim quảng cáo cho người có nhu cầu, cung cấp quảng cáo trên vô tuyến cho người có nhu cầu, cung cấp thông tin thương mại, dịch vụ đại lý đặc quyền nhà hàng (dịch vụ đặc quyền của một tổ chức/cá nhân được uỷ thác làm đại lý đặc quyền), thông tin thống kê; quảng cáo; quản trị kinh doanh; điều hành kinh doanh.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo hiểm tai nạn, dịch vụ thống kê, dịch vụ ngân hàng, dịch vụ môi giới đòi nợ, đại lý đầu tư vốn, dịch vụ bảo hiểm ô tô, dịch vụ kế toán quản lý tiền mặt, dịch vụ môi giới chứng từ ký thác, kinh doanh ngân hàng hối đoái (tài chính), dịch vụ tài chính thương mại, dịch vụ thẻ tín dụng, dịch vụ đổi tiền, dịch vụ mua bán nhận tiền ngay, dịch vụ tài chính cho thuê và mua bán nhà đất, dịch vụ bảo hiểm hoả hoạn, dịch vụ bảo hiểm đường không, dịch vụ bảo hiểm nhân mạng, dịch vụ bảo hiểm, dịch vụ bảo hiểm sức khoẻ, dịch vụ cho vay trả góp, đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm, dịch vụ thông tin vốn đầu tư, dịch vụ tài chính đầu tư, dịch vụ uỷ thác đầu tư, dịch vụ tài chính về cho thuê và mua bán, dịch vụ bảo hiểm nhân thọ, dịch vụ cho vay, dịch vụ bảo hiểm thua lỗ, dịch vụ bảo hiểm hàng hải, dịch vụ bảo hiểm y tế, ngân hàng cho vay thế chấp, dịch vụ mở thưởng xổ số, dịch vụ môi giới lựa chọn mậu dịch; dịch vụ quản lý nhà đất, dịch vụ thẩm định nhà đất, dịch vụ môi giới nhà đất, dịch vụ cho thuê nhà đất, dịch vụ tái bảo hiểm, dịch vụ bán thẻ tín dụng; dịch vụ môi giới chứng khoán, cổ phần, cổ phiếu và hàng bán trả sau; thông tin về chứng khoán, dịch vụ bảo hiểm tiền séc du lịch, dịch vụ bảo hiểm uy tín, dịch vụ uỷ thác, dịch vụ đầu tư vốn kinh doanh; bảo hiểm; tài chính; tiền tệ; bất động sản; kiểm tra tín dụng, nghiên cứu hợp đồng bảo hiểm tư vấn đầu tư, thông tin đầu tư; môi giới mua bán ô tô.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận chuyển bằng đường không, bãi đỗ xe ô tô, dịch vụ cho thuê ô tô, dịch vụ vận chuyển ô tô, dịch vụ chuyển hàng (thư từ hoặc hàng hoá), dịch vụ phân phối hàng, dịch vụ hướng dẫn du lịch, dịch vụ cho thuê kho đựng thực phẩm đông lạnh, dịch vụ chuyển bưu kiện, giao thông đường sắt, kho chứa hàng đông lạnh, dịch vụ cho thuê nhà để xe, dịch vụ cho thuê địa điểm đỗ xe, dịch vụ cho thuê nhà kho, dịch vụ tham quan, nhà kho chứa hàng hoá, văn phòng du lịch (không kể dịch vụ đặt phòng khách sạn), dịch vụ đại lý du lịch, dịch vụ đặt chỗ du lịch, nhà kho; vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; thu xếp du lịch.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Công viên giải trí; dịch vụ đào tạo sử dụng máy vi tính, khoá học hàm thụ, dịch vụ câu lạc bộ ngoài trời, đào tạo về thiết kế, trình diễn thời trang, phòng tập thể dục, rạp chiếu phim, sản xuất và phát hành phim, sản xuất các chương trình truyền thanh và truyền hình, xuất bản sách và tạp chí, dịch vụ thu băng, dịch vụ cho thuê dụng cụ thể thao (không kể phương tiện giao thông), dịch vụ cho thuê cảnh phông sân khấu, vườn bách thú; giáo dục, đào tạo; giải trí; các hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SAMSUNG C&T CORPORATION

26, Sangil-ro 6-gil, Gangdong-gu, Seoul, Republic of Korea

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Quốc tế D & N

VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 12/04/1997 đến 28/04/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  3. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  4. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  9. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  12. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  13. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  14. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  15. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  16. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SAM SUNG hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1997-33576 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SAM SUNG đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 23 (sợi dùng cho dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SAM SUNG?
Chủ đơn là SAMSUNG C&T CORPORATION, địa chỉ 26, Sangil-ro 6-gil, Gangdong-gu, Seoul, Republic of Korea. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SAM SUNG được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/04/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/04/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SAM SUNG hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ