Nhãn hiệu G

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1997-32279
Ngày nộp đơn
11/01/1997
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 5
Số văn bằng
4-0027105-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu G được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1997-32279 ngày 11/01/1997, chủ đơn là COLD STORAGE SINGAPORE (1983) PTE LTD.(SG). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 16/01/2007.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
G
Số đơn
VN-4-1997-32279
Ngày nộp đơn
11/01/1997
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1997-32279
Số văn bằng bảo hộ
4-0027105-000
Ngày cấp văn bằng
30/05/1998
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/01/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc giảm đau; thuốc giun sán; vòng và nhẫn đeo chống thấp khớp; bông có tẩm thuốc sát trùng; thuốc sát trùng; thuốc được chế biến từ nhựa thơm; băng dùng để băng bó; dược liệu dùng để tắm; chế phẩm tắm dùng cho ngành y; muối tắm dùng cho ngành y; chế phẩm bimut dùng làm thuốc; thuốc trị bỏn; thuốc đựng trong bao; dược phẩm; thuốc trị táo bón; thuốc dùng để rửa thuỷ tinh thể của mắt; bông dùng cho ngành y; thuốc trị gầu cho tóc; thuốc để rửa mắt; gạc dùng để băng bó; thuốc chống xuất huyết; thuốc trị đau đầu; miếng lót dùng cho việc bài tiết của người bệnh; quần thấm dùng cho việc bài tiết của người bệnh; thuốc xua côn trùng; chất mỡ lấy từ dầu lửa dùng cho ngành y; thuốc nhuận tràng; lexithin dùng cho ngành y; kem bôi dùng trong ngành y; viên thuốc hình thoi; magie oxit dùng làm thuốc; rượu thuốc; dầu thuốc; thuốc dùng cho người; dầu gan cá; dầu thông dùng cho mục đích y học; cao dán dùng cho mục đích y học; muối kali dùng cho ngành y; muối dùng cho ngành y; chế phẩm dược dùng cho da; chế phẩm dược làm cho người thon thả; thuốc mỡ bôi chống cháy nắng; chế phẩm dược dùng chống nắng; thuốc hình viên đạn; băng cho giải phẫu; băng dính dùng cho ngành y; thymol dùng làm dược phẩm; cồn iốt chứa thuốc, chế phẩm vitamin.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

COLD STORAGE SINGAPORE (1983) PTE LTD.(SG)

4 Shenton Way, # 17-00, Shing Kwan House, Singapore 0106 21/08/2001 (VI) COLD STORAGE SINGAPORE (1983) PTE LTD.(SG)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.01.1602.03.16

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 16/01/2007. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu G hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1997-32279 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu G đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu G?
Chủ đơn là COLD STORAGE SINGAPORE (1983) PTE LTD.(SG), địa chỉ 4 Shenton Way, # 17-00, Shing Kwan House, Singapore 0106 21/08/2001 (VI) COLD STORAGE SINGAPORE (1983) PTE LTD.(SG). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu G được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/01/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/01/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với G hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ