Nhãn hiệu FUJITA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-31858
Ngày nộp đơn
11/12/1996
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 37
Số văn bằng
4-0026678-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FUJITA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-31858 ngày 11/12/1996, chủ đơn là Fujita Corporation. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/09/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FUJITA
Số đơn
VN-4-1996-31858
Ngày nộp đơn
11/12/1996
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-31858
Số văn bằng bảo hộ
4-0026678-000
Ngày cấp văn bằng
28/03/1998
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/12/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hoà không khí; rải nhựa đường; làm sạch và sửa chữa nồi hơi; xây lát gạch; chỉ đạo, trông coi việc xây dựng; dịch vụ cách ly nhà cửa; hàn, trát nhà cửa; lắp đặt, sửa chữa thiết bị báo động chống đột nhập; bảo trì và sửa chữa lò hơi; chế tạo và sửa chữa cabin; nạo vét ống khói; làm sạch và sửa chữa ngoại thất; làm sạch và sửa chữa nội thất; xây dựng; dịch vụ thông tin về xây dựng; chống thấm cho công trình; phá dỡ nhà; khoan giếng; lắp đặt và sửa chữa trang thiết bị điện dân dụng; lắp đặt và sửa chữa máy nâng; xây dựng nhà xưởng; lắp đặt và sửa chữa hệ thống báo động chống cháy; lắp đặt và sửa chữa thiết bị đông lạnh; xây dựng bến cảng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi nóng; lắp đặt và sửa chữa hệ thống tưới nước; lắp đặt trang thiết bị nhà bếp; lắp đặt và sửa chữa thang máy; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa máy móc; công việc nề; khai khoáng; sơn vôi nội ngoại thất; dán giấy nội thất; xây dựng đập nước; xây dựng và bảo trì hệ thống đường ống; công việc trát trít; công việc lấy chuẩn bằng dọi, cho thuê máy ủi; cho thuê thiết bị xây dựng; cho thuê máy xúc, máy đào; dịch vụ thông tin về sửa chữa; tán đinh rivê; rải đường; chống gỉ; bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống bảo vệ; đổ cát; giàn giáo; sửa giầy; sơn và sửa chữa bảng hiệu; bảo trì và sửa chữa phòng kiên cố (dùng để bảo mật) lắp đặt và sửa chữa điện thoại; sửa chữa ô dù; xây dựng công trình ngầm dưới nước; sửa chữa công trình ngầm dưới nước, công việc về nệm ghế, màn, thảm, sửa chữa nệm ghế, màn, thảm; đánh vécni; trạm dịch vụ ôtô; dán giấy bồi tường; xây dựng và sửa chữa kho tàng.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Fujita Corporation

4-32-22 Nishi Shinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo, Japan (VI) Fujita Corporation(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 22/09/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FUJITA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-31858 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FUJITA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FUJITA?
Chủ đơn là Fujita Corporation, địa chỉ 4-32-22 Nishi Shinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo, Japan (VI) Fujita Corporation(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FUJITA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/12/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/12/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FUJITA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ