Nhãn hiệu KING JIM

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-31842
Ngày nộp đơn
10/12/1996
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16
Số văn bằng
4-0026676-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KING JIM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-31842 ngày 10/12/1996, chủ đơn là King Jim Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/10/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KING JIM
Số đơn
VN-4-1996-31842
Ngày nộp đơn
10/12/1996
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-31842
Số văn bằng bảo hộ
4-0026676-000
Ngày cấp văn bằng
28/03/1998
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/12/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ắc quy điện, máy chụp ảnh (nhiếp ảnh), bàn phím máy tính, bộ nhớ máy tính, chương trình vận hành máy tính được ghi sẵn, thiết bị ngoại vi máy tính, chương trình máy tính được ghi sẵn, phần mềm máy tính (được ghi sẵn) máy tính, máy in sử dụng với máy tính, máy móc và thiết bị sao chụp (nhiếp ảnh, tĩnh điện hoặc nhiệt), ổ đĩa mềm, mạch tổ hợp, bộ biến đổi (điện), máy laze (không dùng cho mục đích y tế), gương (quang học), vật kính (thấu kính) ( quang học), thiết bị hội tụ quang học, thiết bị quang học, đèn quang học, thấu kính quang học, thiết bị đọc (thiết bị xử lý dữ liệu), thiết bị bán dẫn, nhiệt kế (không dùng cho mục đích y tế), bóng bán dẫn (tranzito) (điện tử), thiết bị xử lý văn bản, máy tính điện tử dùng băng, hộp in dùng băng, (hộp băng có bôi mực) cho máy chữ điện tử dùng băng, thiết bị đóng dấu điện tử, dấu điện tử, băng từ, vỏ cho đĩa mềm và hộp cho đĩa mềm, thiết bị xén tỉa tự động cho nhãn hiệu.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Album, thẻ thông báo (văn phòng phẩm), cặp tài liệu đóng mở dễ dàng, vật liệu đóng sách, vật đánh dấu trang sách, hộp làm bằng giấy và bìa các tông, tủ (hộp) đựng văn phòng phẩm (thiết bị văn phòng), hộp đựng con dấu, catalo, kẹp tài liệu dùng cho văn phòng, cặp đựng hồ sơ (văn phòng phẩm), dụng cụ vẽ thiết kế, dụng cụ kẹp (thiết bị văn phòng), bìa kẹp hồ sơ (văn phòng phẩm), bìa kẹp giấy tờ, giá treo dấu, thẻ ghi thư mục (văn phòng phẩm), bộ phiếu thư mục, miếng đệm thấm mực, băng mực, vỏ bọc cho giấy tờ, khay đựng thư, sổ tay, thiết bị văn phòng (không kể đồ gỗ dùng trong văn phòng), giấy, kẹp giấy, ghim giấy, ảnh chụp, thiết bị để gắn (đóng hoặc lắp) ảnh chụp; thiết bị đục lỗ (là thiết bị văn phòng), dụng cụ học tập cho học sinh phổ thông (là văn phòng phẩm) vỏ dán tranh ảnh (bài báo) cắt ra, đệm đóng dấu, giá đựng dấu, dấu in sẵn địa chỉ, văn phòng phẩm, thẻ ghi tên và địa chỉ, băng cho máy chữ, máy chữ, băng dính dùng cho mục đích văn phòng và mục đích gia đình, dụng cụ cắt băng dính (là thiết bị văn phòng), nhãn dán, không bằng vải dệt; băng chữ cho máy chữ điện tử, băng mực (hộp băng có bôi mực) cho máy chữ điện tử dùng băng; dụng cụ đóng dấu tên điện tử, dụng cụ đóng dấu điện tử, dấu đóng niêm phong, băng từ, vỏ đựng đĩa mềm và hộp đựng đĩa mềm, dụng cụ cắt tỉa nhãn hiệu.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

King Jim Co., Ltd.

10-18, Higashi-Kanda 2-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.01

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 03/10/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KING JIM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-31842 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu KING JIM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KING JIM?
Chủ đơn là King Jim Co., Ltd., địa chỉ 10-18, Higashi-Kanda 2-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KING JIM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/12/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/12/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KING JIM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ