Nhãn hiệu SEI

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-30888
Ngày nộp đơn
30/09/1996
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0044993-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SEI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-30888 ngày 30/09/1996, chủ đơn là SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD.. Đơn đăng ký cho 13 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/06/2006.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SEI
Số đơn
VN-4-1996-30888
Ngày nộp đơn
30/09/1996
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-30888
Số văn bằng bảo hộ
4-0044993-000
Ngày cấp văn bằng
28/01/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/09/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 13 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dây đồng không dùng để dẫn nhiệt; dây nhôm không dùng để dẫn nhiệt; hợp kim của kim loại thường; tấm và phôi nhôm; thép tấm; dây i-nốc; vật liệu cáp bằng kim loại cho bê tông cốt thép; thép sợi và thép có gai (để làm cho thép khoẻ hơn); dây thép to; ống dẫn bằng kim loại; dây mạ hợp kim; dây mạ thiếc; dây ni-ken và hợp kim ni-ken; dây trám để hàn; gioăng kim loại; vành kim loại có gờ; cục kim loại đối trọng; tấm chắn bằng kim loại chống phóng xạ; kim loại chống ma sát.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ cắt, thiết bị chống mài mòn, bộ khoét và khoan (tất cả đều là bộ phận của máy) khoan đúc chính xác; đầu kẹp que hàn của máy hàn điện; mâm cặp (bộ phận của máy móc); máy công cụ để ghép băng tự động; máy in; trục của máy in; mô tơ không dùng cho các phương tiện giao thông; máy nén khí; vỏ máy; van, van ốp và van dẫn hướng, tất cả là bộ phận của máy móc hoặc động cơ; pittông; xilanh và ống xilanh tất cả là bộ phận của máy hoặc động cơ; bộ lọc của máy và động cơ; thanh truyền và thanh nối của động cơ; buồng đốt và buồng đốt sơ cấp, tất cả cho động cơ và tua bin; cánh quạt và van cho tua bin hoặc máy nén; trục và ổ trục; puli, cam, hộp số, hộp số đảo chiều và hộp số giảm tốc, tất cả là các bộ phận cơ khí chuyển động không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ; bộ giảm xóc khí (bộ giảm xóc hơi) không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ; phanh đĩa không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ và các bộ phận của chúng, cụ thể là các đệm ma sát và van chia tỷ lệ.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ cắt thủ công; khuôn dập thủ công; dụng cụ nạo thủ công.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dây dẫn điện; dây cáp dẫn điện, bao gồm cả cáp sợi phản quang; bộ treo dây dẫn điện tử; ống dẫn điện; hộp cáp, hộp cáp nhánh và hộp cáp cuối mạng điện; ống lót và ống nối cáp điện; terminal điện; cầu dao điện; các phụ kiện để lắp đặt cáp sợi phản quang, cụ thể là cầu chì, dụng cụ cắt sợi và tách vỏ; thiết bị kiểm tra và rà soát đường dây truyền điện; thiết bị điều chỉnh ánh sáng; ăng ten và dây ăng ten; thiết bị truyền hình cáp; thiết bị nối mạng nội bộ/vùng; máy thu và truyền viễn thông; thiết bị hiện số gọi điện thoại; thiết bị điện chỉnh video, cụ thể là bộ dồn kênh tín hiệu video; cuộn điện từ, đầu từ; cực ắc quy điện; công tắc điện; mạch in, vi mạch tích hợp và các linh kiện của chúng, cụ thể là khung chì, bộ phận liên nhiệt và vỏ bọc; thiết bị liên kết dữ kiện; điốt phát xạ ánh sáng và điốt phát quang; thiết bị lọc sóng âm tần bề mặt; thiết bị bán dẫn; thiết bị truy nhập dữ kiện; cụ thể là bộ đọc dữ kiện quang và bộ đọc giải mã; thiết bị lắp đặt điện để điều khiển từ xa hoạt động công nghiệp; thiết bị thử không dùng cho mục đích y tế; nhiệt kế cho mục đích công nghiệp; ămpe kế; vôn kế, đồng hồ đo độ ẩm; con quay hồi chuyển; thiết bị kiểm tra và điều khiển đèn giao thông; thiết bị dẫn hướng xe cộ và thiết bị thông tin liên lạc dùng cho các phương tiện giao thông khác; đĩa compaq ghi sẵn các bản đồ chỉ đường; chương trình máy tính ghi sẵn được sử dụng trong các lĩnh vực gồm thiết kế bằng máy tính, vận hành bằng máy tính, quản lý mạng máy tính và các thông tin y tế; rào chắn lửa; bè cứu sinh; thấu kính quang học.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ống truyền huyết thanh; dụng cụ soi cơ dùng cho mục đích y tế.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị lọc nước; thiết bị lọc công nghiệp.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bình nhiên liệu; trục bánh xe cộ; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ; puli xích cam, bánh răng hành trình ngược, bộ giảm tốc tất cả các sản phẩm đều là các phụ tùng của các bộ liên kết chuyển động dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; bộ giảm xóc bằng không khí dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; phanh đĩa dùng cho xe cộ và các bộ phận của nó như má phanh và van điều chỉnh dầu cho phanh đĩa; thiết bị của bộ phanh chống kẹt phanh cho phương tiện giao thông trên bộ; bộ dây dẫn trong máy móc thiết bị của ô tô; hệ thống xe vận chuyển bằng cáp treo.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu cao su chịu lửa; bộ giảm chấn cao su và ống mềm cao su; cao su tấm chống thấm nước; vòi cao su để thổi hơi; bán thành phẩm bằng chất dẻo; thùng chứa làm bằng bao cao su, bán thành phẩm chất dẻo dưới dạng màng, tấm, khối, băng nhựa, ống, thanh, hạt, sợi nhựa; tấm nhựa dát mỏng; vật liệu dùng để lọc cụ thể là màng và túi bóng bằng chất dẻo dưới dạng bán thành phẩm; ống có thể co ngót vì nhiệt (không làm bằng kim loại để cách điện và bảo vệ); vật liệu để nhồi độn bằng cao su hoặc bằng chất dẻo; vòng đệm để cách ly và bịt kín làm bằng chất dẻo; băng dùng để cuốn các đầu nối và đường ren; vật liệu để bịt kín vết nứt tường chịu lửa; vật liệu để cách ly như vật liệu lớp lót để cách ly, vật liệu dạng ống để cách ly, vật liệu tổng hợp để cách ly và vật liệu gốm sứ để cách điện; vật cản nổi chống ô nhiễm.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu chịu lửa để xây dựng; xi măng phủ chống cháy; mái nhà bằng nhựa có thể vận chuyển được; tường lò phản ứng nhiệt hạch bằng gốm.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lắp đặt hệ thống thông tin đường dài; dịch vụ lắp đặt dây cáp ngầm; dịch vụ lắp đặt cáp thông tin ngầm; dịch vụ lắp đặt mạng cáp quang thông tin.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ truyền dữ kiện từ tính bằng máy tính; dịch vụ truyền thông tin bằng vi tính.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thông tin lịch trình đi lại.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết kế phần mềm vi tính, dịch vụ thiết kế lập chương trình và tư vấn đến vấn đề liên quan tới phần mềm máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD.

5-33, Kitahama 4-Chome, Chuo-ku, Osaka, 541 Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 28/06/2006. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SEI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-30888 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu SEI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SEI?
Chủ đơn là SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD., địa chỉ 5-33, Kitahama 4-Chome, Chuo-ku, Osaka, 541 Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SEI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/09/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/09/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SEI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ