Nhãn hiệu CREATIVE LINKS TO WORLD ELECTRONICS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-30095
Ngày nộp đơn
07/08/1996
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 8 Nhóm 9
Số văn bằng
4-0025262-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CREATIVE LINKS TO WORLD ELECTRONICS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-30095 ngày 07/08/1996, chủ đơn là Hirose Electric Co., LTD.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/05/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CREATIVE LINKS TO WORLD ELECTRONICS
Số đơn
VN-4-1996-30095
Ngày nộp đơn
07/08/1996
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-30095
Số văn bằng bảo hộ
4-0025262-000
Ngày cấp văn bằng
13/10/1997
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/08/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy nối cáp (dùng để nối cáp với bộ phận nối hoặc nối tiếp cáp với nhau); các loại máy xử lý cáp (máy làm cho thẳng lại những đoạn cáp xoắn nút và cong; máy chuyển dịch vỏ cáp trên sợi cáp và cáp quang; máy nối cáp quang với nhau hoặc với bộ phận nối; máy cắt cáp và cáp quang; máy đánh bóng bề mặt cáp của cáp quang); máy ráp nối và cấy các linh kiện vào bảng mạch; máy xếp sợi dùng cho quấn cáp nhiều sợi ; máy gia công cho các bộ phận kim loại (gia công các miếng kim loại bảo vệ các đầu cáp hoặc bịt cáp quang tại những điểm uốn, cắt, dập); máy bọc đầu nối.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ nối cáp (với đầu nối); dụng cụ mối nối và gỡ nối ra khỏi ổ; dụng cụ ráp và cấy các đầu cáp vào bảng mạch, dụng cụ sửa các đầu nối; các loại dụng xử lý cáp (dụng cụ làm cho thẳng lại những đoạn cáp cong, xoắn nút hoặc cuộn tròn, dụng cụ cắt cáp và cáp quang, dụng cụ chuyển dịch vỏ cáp trên sợi cáp và cáp quang, dụng cụ nối cáp quang với nhau hoặc với bộ nối, dụng cụ đánh bóng bề mặt cắt của cáp quang); dụng cụ gia công các bộ phận kim loại (gia công các miếng kim loại bảo vệ các đầu cáp hoặc bịt cáp quang tại các điểm uốn, cắt, dập và các điểm tương tự).

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy phân phối hoặc chia điện và các bộ phận của nó bao gồm công tắc, rơ le, đầu nối, đầu nối sợi quang, điện trở, bảng công tắc và bộ phóng lửa điện, nhánh phụ, ổ nối, mạch, bộ giảm áp, bộ phận báo hiệu xuất điện; các thiết bị đo điện và từ tính bao gồm thiết bị kiểm tra mạch, tần số kế, thiết bị đo điện trở, vôn kế, ampe kế, thiết bị đo sóng, thiết bị đo ánh sáng, thiết bị đo sóng dài, thiết bị kiểm tra tính liên tục; dây và cáp điện, sợi quang học, hộp đầu cuối, bộ nối sợi quang, hộp nối; máy điện tín và các thiết bị phụ trợ, linh kiện, bộ phận bao gồm ăng ten, công tắc, rơ le, đầu nối, điện trở, bảng mạch,nhánh phụ, bộ tuần hoàn, ổ nối, mạch, bộ giảm áp, bộ chuyển đổi quang điện; các loại máy ứng dụng điện tử và các bộ phận của nó bao gồm card điện tử có chứa bộ nhớ, bộ biến hoàn điệu, chương trình máy tính và các bộ phận tương tự; các bộ phận của mạch điện tử trong chương trình bộ nhớ máy vi tính. bộ biến hoàn điệu cho máy điện tín; mạch điện tử, đầu nối cho mạch điện tử, ổ cắm cho mạch tổ hợp ; bộ phận của đầu nối bao gồm nắp phủ, ống lót, ổ, thiết bị đầu cuối, măng sông quang học, bộ phận định vị, khoá chống, lắp sai đầu nối (khoá phân cực); phần mềm máy tính.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Hirose Electric Co., LTD.

No. 5-23, 5-chome, Osaki, Shinagawa-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.01.0102.01.24

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 06/05/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CREATIVE LINKS TO WORLD ELECTRONICS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-30095 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CREATIVE LINKS TO WORLD ELECTRONICS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CREATIVE LINKS TO WORLD ELECTRONICS?
Chủ đơn là Hirose Electric Co., LTD., địa chỉ No. 5-23, 5-chome, Osaki, Shinagawa-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CREATIVE LINKS TO WORLD ELECTRONICS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/08/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/08/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CREATIVE LINKS TO WORLD ELECTRONICS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ