Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1996-28260

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-28260
Ngày nộp đơn
18/04/1996
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0023803-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1996-28260 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-28260 ngày 18/04/1996, chủ đơn là Imation Corp.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/04/1997.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-1996-28260
Ngày nộp đơn
18/04/1996
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-28260
Số văn bằng bảo hộ
4-0023803-000
Ngày cấp văn bằng
27/02/1997
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/04/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tất cả các sản phẩm nằm trong nhóm này bao gồm cả các sản phẩm hoá học dùng trong công nghiệp, khoa học và nhiếp ảnh, chất liệu tạo hình ảnh, chất liệu nhiếp ảnh, chụp ảnh nhiệt, chụp ảnh hình- nhiệt, và các vật liệu cản sóng thông thường thấm thường và trong kỹ thuật số bao gồm filim, các loại nền và hoá chất; phim chụp ảnh lade, phim dùng để in tiếp xúc; phim cho máy quay; phim tạo hình ảnh; phim để chụp dùng cho phim đèn chiếu; phim cản màu loại tấm đơn và loại dùng phủ ngoài; hoá chất cản màu; thẻ và phim để chụp vì ảnh; chất chỉnh màu, thuốc hiện, mực rạng rắn và lỏng; chất dùng để điều chỉnh và khống chế việc tăng màu mực; chất được làm từ màu dùng để cố định màu trong quá trình in; chất xoá hình in bằng lade; hoá chất xử lý phim; chất tẩy lớp phủ mỏng; chất hiện, chất độn và thuốc hãm cho in và in thạch bản, chất độn và thuốc hãm; phim chụp để in bản khác.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bản in kim loại và bản in polimer; bản in và bản in thạch bản; đệm bộ gá máy cắt.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tất cả các sản phẩm nằm trong nhóm này bao gồm cả thiết bị và dụng cụ khoa học, điện, nhiếp ảnh, quang học, đo đạc, các thiết bị ghi, truyền, nhận hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy in tính và thiết bị xử lý dữ liệu; đĩa và ổ đĩa từ tính, quang từ tính và đĩa lade; băng vi tính, hộp băng vi tính và ổ đĩa; đĩa và ổ đĩa quang có khả năng tái ghi; đĩa và ổ đĩa quang khả năng ghi; đĩa và ổ đĩa quang ghi sẵn; ổ đĩa tháo được và cố định; băng cát-xét nghe và nhìn; cát- xét ghi tiếng; băng và hệ thống lau đầu từ máy tính; tang, vòng đệm, vòng khoá, đệm bọt biển để giữ, băng nối, vật dụng để giữ nhãn, hộp nhỏ, hộp, hộp đựng và đĩa, băng máy vi tính và hộp đựng băng máy vi tính; vật liệu tạo hình ảnh, nhiếp ảnh, ghi nhiệt, ghi ảnh nhiệt và các vật liệu và thiết bị chống thấm thông thường và hiện số bao gồm tấm truyền, đĩa, máy quay, máy khuyếch đại, máy sao và máy in; tấm tạo hình ảnh, ống bọc thấm ẩm; dụng cụ để thấm dịch trên bề mặt của bản in trong giai đoạn hiện ảnh; dụng cụ bao ống danh mục sản phẩm, dịch vụ kèm theo giấy chứng nhận dẫn và trục ru-lô của máy in; máy tạo ảnh siêu âm; máy in và máy đọc bằng phép chụp ảnh tế vi; máy đọc mã vạch, mã thẻ và mã giấy; máy quét và máy in; máy tạo hình ảnh bằng lade, máy vẽ đồ thị và máy in và thiết bị cung cấp các liên kết, hộp tiếp nhận thẻ và thiết bị so sánh; hộp phim, vỏ đựng phim, màn chắn phim, máy nối và giữ phim; máy xử lý phim, máy xử lý hình ảnh màu; máy in nén, máy in biểu đồ, máy in thăng hoa màu; máy tách lớp, bộ phận ngắt mạch nhiệt, máy làm bản in, máy vi tính, , cáp tử và cáp quang; máy gấp nếp uốn, bộ nhớ số, bảng điều khiển đồ thị và I/O; bàn phím, môđem, phần mềm.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tất cả các sản phẩm nằm trong nhóm này bao gồm cả thiết bị và dụng cụ dùng cho phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; vật liệu và dụng cụ tạo hình ành dùng cho y học, nha khoa và thú y.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tất cả các sản phẩm nằm trong nhóm này bao gồm cả giấy, các tông và các sản phẩm bằng các vật liệu này, văn phòng phẩm, ấn phẩm, máy chuẩn gửi thư, phong bì và nhãn chống ghi cho đĩa; giấy có hình mẫu; mẫu bài kiểm tra; giấy giao dịch; giấy bọc, giấy phi cacbon, keo dán phen-au; mẫu trái phiếu giấy in sẵn bằng laze, dãn để trống và các nhãn in trước; các vật liệu lấy dấn ngón tay/dấu chân không dùng cho mực; đồ dùng học tập, đào tạo, và lập kế hoạch, băng mực.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tất cả các dịch vụ nằm trong nhóm này bao gồm cả dịch vụ thiết kế phần mềm cho máy vi tính, dịch vụ tái tạo và điều khiển lưu trữ dữ liệu; vụ tạo nhãn và tạo lập cho các phương tiện lưu trữ dữ liệu; dịch vụ khôi phục lại dữ liệu, dịch vụ phân loại và xử lý phim, dịch vụ bảo dưỡng, duy trì cài đặt phần mềm máy tính và các dịch vụ nêu trên.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Imation Corp.

One Imation Place, Oakdale, Minnesota, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.09.14
  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.07.08

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/04/1997. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1996-28260 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-28260 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1996-28260 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1996-28260?
Chủ đơn là Imation Corp., địa chỉ One Imation Place, Oakdale, Minnesota, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1996-28260 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/04/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/04/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-1996-28260 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ