Nhãn hiệu ORANGE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-27797
Ngày nộp đơn
19/03/1996
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0024410-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ORANGE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-27797 ngày 19/03/1996, chủ đơn là ORANGE BRAND SERVICES LIMITED. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/04/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ORANGE
Số đơn
VN-4-1996-27797
Ngày nộp đơn
19/03/1996
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-27797
Số văn bằng bảo hộ
4-0024410-000
Ngày cấp văn bằng
16/06/1997
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/03/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và phụ tùng thông tin viễn thông và thông tin điện và điện tử; thiết bị và phụ tùng quang học, quang điện, giám sát (ngoài các thiết bị và phụ tùng giám sát trong cơ thể sống), đài, vô tuyến, điều khiển điện, kiểm tra (ngoài các thiết bị và phụ tùng kiểm tra trong cơ thể sống), báo hiệu, kiểm tra (giám sát), máy nhắn tin vô tuyến, điện thoại vô tuyến và giảng dạy; điện thoại; thiết bị nhắn tin; thiết bị và phụ tùng thông tin viễn thông; thiết bị và phụ tùng thông tin; thiết bị và phụ tùng ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; băng ghi video; ăng ten; thiết bị và phụ tùng điện và điện tử xử lý, ghi chép, cất giữ, truyền, tìm kiếm hoặc nhận dữ kiện từ tính; chương trình máy tính, phần mềm máy tính; bộ xử lý, thẻ từ; bàn phím; thiết bị truyền và nhận vệ tinh; ắc quy; bộ phận và phụ tùng cho tất cả các sản phẩm nói trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ xúc tiến kinh doanh; dịch vụ quản lý kinh doanh; dịch vụ điều hành kinh doanh; dịch vụ tổ chức và quản lý các kế hoạch khuyến khích làm việc và trả tiền thưởng cho các cổ đông trong kinh doanh; dịch vụ thông tin kinh doanh.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo hiểm và tài chính hệ thống và thiết bị thông tin viễn thông; dịch vụ cung cấp thẻ tín dụng và các dịch vụ của nó; dịch vụ thông tin tài chính; dịch vụ công bố thị giá hối đoái cổ phiếu; dịch vụ thông tin cổ phiếu và cổ phần; dịch vụ môi giới cổ phiếu và cổ phần; dịch vụ môi giới cổ phiếu và trái phiếu.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông, thông tin, điện thoại, fax, telex, nhận và chuyển thư nhắn tin, nhắn tin vô tuyến và thư điện tử; dịch vụ truyền, nhận, cất giữ và xử lý dữ liệu và thông tin; dịch vụ thông tin bằng máy tính; dịch vụ trao đổi dữ liệu, dịch vụ thông tin vệ tinh; dịch vụ phát thanh và truyền chương trình trên đài và vô tuyến; dịch vụ truyền, nhận, cất giữ hoặc xử lý dữ liệu và thông tin; dịch vụ cho thuê, thuê hoặc thuê tại chỗ các thiết bị, phụ tùng, lắp đặt hoặc các linh kiện cung cấp cho tất cả các dịch vụ nêu trên; dịch vụ cố vấn, thông tin và tư vấn liên quan tới tất cả các dịch vụ nêu trên.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục và đào tạo; dịch vụ thông tin giải trí; dịch vụ thông tin thể thao.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thông tin và tư vấn an ninh và chống lừa đảo; dịch vụ bảo vệ quyền sở hữu, dịch vụ lập lá phiếu tử vi.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ORANGE BRAND SERVICES LIMITED

3 More London Riverside, London, SE1 2AQ, United Kingdom

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 19/03/1996 đến 08/04/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  3. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  4. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  8. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ORANGE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-27797 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ORANGE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ORANGE?
Chủ đơn là ORANGE BRAND SERVICES LIMITED, địa chỉ 3 More London Riverside, London, SE1 2AQ, United Kingdom. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ORANGE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/03/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/03/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ORANGE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ