Nhãn hiệu TOKIN

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-27318
Ngày nộp đơn
08/02/1996
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 7 Nhóm 9
Số văn bằng
4-0023027-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TOKIN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-27318 ngày 08/02/1996, chủ đơn là TOKIN Corporation. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/12/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TOKIN
Số đơn
VN-4-1996-27318
Ngày nộp đơn
08/02/1996
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-27318
Số văn bằng bảo hộ
4-0023027-000
Ngày cấp văn bằng
11/11/1996
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/02/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các hợp kim; sắt-niken, sắt-cacbon, sắt-nhôm-silic, hợp kim từ tính nửa cứng, sắt nguyên chất; thép không gỉ; hợp kim dùng để bịt kín, hợp kim nhớ hình; chất nền bằng nitrua nhôm có tính dẫn nhiệt cao dùng cho các tấm cách li và các tấm tản nhiệt cho các cấu kiện điện tử như làm các vật liệu tản nhiệt cho: thiriston (đi-ốt có điều khiển), đi-ốt la-de, lớp nền của các mô đun tập trung năng lượng cao và của các mạch tích hợp lai (HIC), cho các tấm cách ly có độ dẫn nhiệt cao; đơn tinh thể bismut-gecmani (BGO) dùng làm môi trường dẫn cho thiết bị tạo sóng âm bề mặt và môi trường truyền dùng cho các cảm biến điện áp, đơn tinh thể điôxit telluri dùng làm vật liệu cho các bộ điều biến âm thanh và các bộ lái tia; đơn tinh thể chì-môlípden môi trường dẫn trong cho các bộ lái tia sáng và âm thanh trong các thiết bị ghi.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lõi từ dùng cho động cơ, ách từ cho động cơ; động cơ; phần tử làm kín mạch từ máy công cụ; nam châm hình xuyến cho động cơ bước; động cơ nhiệt, đệm kín chân không cho trục rô to của thiết bị chân không.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đầu từ; lõi từ, khuếch đại từ; gông từ, nam chân điện; màng chắn từ, đầu từ cho các thiết bị nghe nhìn, đầu từ áp dụng kỹ thuật số dùng cho máy móc thẻ, các thiết bị máy móc tiết kiệm năng lượng; rơ-le lưỡi gà; công tắc chuyển mạch có chốt kiểu lưỡi gà; bộ hiển thị từ tính đảo chiều; các phần tử của mạch từ (như: ách từ, lõi từ...); lò so chính cho máy điện thoại; giá gá lắp đầu từ; hộp nối dây máy khởi động; dây điện; thiết bị chắn sóng điện từ; lõi phe-rit dùng trong các phần tử của thiết bị thông tin liên lạc, thiết bị điện và điện tử, đầu từ áp dụng kỹ thuật số, đầu xoá của các thiết bị nghe nhìn, thiết bị cách ly và thiết bị loan truyền sóng cực ngắn; nam chân vĩnh cửu; nam châm làm từ hợp kim từ tính (alnico), nam châm làm từ phe-rit; nam châm làm từ đất hiếm côban, nam châm dẻo, nam châm dẻo làm từ phe-rít, nam châm dẻo làm từ hợp chất samari với côban; nam châm dẻo làm từ neođim, nam châm làm từ hợp chất sắt-crôm-côban; đĩa từ, nam châm điện từ; thiết bị từ tính hoá, bộ ngăn từ trường tản cho đầu từ dạng màng mỏng và cho các phương tiện ghi, nguồn phát cho đầu từ dạng màng mỏng và các phương tiện ghi; bộ phát âm thanh dùng cho còi áp điện, chuông điện thoại, tai nghe điện thoại và micrôphôn, bộ khởi động áp điện dùng cho các bộ vi cơ điện tử, máy in, máy video, rơ le, công tắc chuyển mạch, gốm titanat bari dùng cho các bộ biến đổi năng lượng, các bộ biến đổi từ giảo pherit dùng cho các thiết bị siêu âm, bộ biến đổi áp điện dùng cho các thiết bị âm, cho máy in kể cả máy in theo nguyên tắc phun mực, các phần tử đo lường, dây giữ chậm, máy dò dùng siêu âm, các cảm biến áp điện dùng cho thiết bị đo huyết áp; bộ lọc nhiễu điện; cuộn dây điện từ; cuộn cản (cuộn san bằng), dây cách ly bao gồm dây chắn, đầu nối dây và lõi pherit, thiết bị mô phỏng nhiễu, bộ lọc kiểu điện dung, cuộn cảm nối đất; cuộn cảm vi mạch, cuộn cảm dùng cho việc đóng ngắt các bộ nguồn điện cũng như các thiết bị điện và điện tử, máy biến áp dùng cho các thiết bị biến đổi ngược, dùng cho việc đóng ngắt các bộ nguồn cung cấp điện cũng như các thiết bị điện và điện tử; máy biến áp thông thường; máy biến áp xung; lõi pherit dùng cho máy biến áp, máy biến áp cao tần dùng cho các thiết bị điện tử cao tần; cuộn cảm dùng đóng ngắt các nguồn cung cấp điện và cho bộ nguồn cung cấp điện; lõi pherit dùng cho cuộn cản, cảm biến dòng điện dùng cho các thiết bị điện tử và thiết bị công nghiệp; các bộ cảm biến dùng cho các bộ ngắt điện khi dòng điện bị dò ở biến áp thông thường, bộ kiểm tra dò điện, cảm biến nhiệt (rơ le đóng ngắt theo nguyên tắc nhiệt), còi dùng cho quạt làm mát trong các thiết bị đo lường, trong máy tính, trong bộ nguồn điện, các thiết bị văn phòng tự động (OA), trong bộ dò luồ

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

TOKIN Corporation

7-1, Koriyama, 6-chome, Taihaku-ku, Sendai-shi, Miyagi-ken, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 08/02/1996 đến 03/12/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  3. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TOKIN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-27318 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TOKIN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TOKIN?
Chủ đơn là TOKIN Corporation, địa chỉ 7-1, Koriyama, 6-chome, Taihaku-ku, Sendai-shi, Miyagi-ken, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TOKIN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/02/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/02/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TOKIN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ