Nhãn hiệu PINNACLE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1995-24881
Ngày nộp đơn
18/09/1995
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0021032-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PINNACLE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1995-24881 ngày 18/09/1995, chủ đơn là Overseas Union Enterprise Limited. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/02/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PINNACLE
Số đơn
VN-4-1995-24881
Ngày nộp đơn
18/09/1995
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1995-24881
Số văn bằng bảo hộ
4-0021032-000
Ngày cấp văn bằng
12/06/1996
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/09/2005 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo, dịch vụ xúc tiến kinh doanh và tiếp thị (maketing), dịch vụ quản lý kinh doanh, trợ giúp việc quản lý kinh doanh, tổ chức và tư vấn kinh doanh, dịch vụ thẩm định và nghiên cứu thị trường, tất cả các dịch vụ trên liên quan đến các dịch vụ khách sạn, khách sạn cho người lái xe ôtô và chỗ ở tạm thời khác, nhà hàng, đến tiện nghi hội nghị và đến việc cung cấp thực phẩm; tất cả đều ở nhóm này.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quản lý khách sạn, các dịch vụ do khách sạn thực hiện; dịch vụ cung cấp chỗ trọ, phòng, thức ăn và đồ uống; dịch vụ cung cấp lương thực, dịch vụ giữ trẻ, dịch vụ quản gia; dịch vụ hầu phòng, các dịch vụ nhà hàng, tiệm cà phê, quán rượu, quầy cà phê, phòng uống cà phê và uống trà thực hiện; dịch vụ phòng tắm hơi Thổ Nhĩ Kì, tắm hơi và xoa bóp , dịch vụ tắm suối nước khoáng, làm tăng cường sức khoẻ, các dịch vụ liên quan đến sự đảm bảo việc đặc trước chỗ ở và bữa ăn trong khách sạn; các dịch vụ liên quan đến việc tiếp đón và chiêu đãi khách dự hội nghị, cuộc họp, cuộc hội thảo và triển lãm; dịch vụ dịch thuật, dịch vụ trong quầy bán đồ uống, dịch vụ trong quầy rượu, các dịch vụ liên quan đến việc bán buôn và bán lẻ rượu, đồ uống có cồn và không có cồn; dịch vụ trong các bữa tiệc lớn; dịch vụ ở trong phòng uống rượu côctay; dịch vụ thẩm mỹ và chăm sóc sức khoẻ, dịch vụ làm đầu và cắt tóc, dịch vụ cung cấp đồ mỹ viện và phòng mỹ viện; dịch vụ ở quầy bán hoa; tất cả đều ở nhóm này.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Overseas Union Enterprise Limited

333 Orchard Road, Singapore 238867

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 14/02/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4108 ĐN1 Yêu cầu hủy bỏ hiệu lực VBBH

    Từ chối / chấm dứt
  7. 4109 Bổ sung công văn liên quan tới VBBH

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PINNACLE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1995-24881 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu PINNACLE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PINNACLE?
Chủ đơn là Overseas Union Enterprise Limited, địa chỉ 333 Orchard Road, Singapore 238867. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PINNACLE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/09/1995. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/09/2005.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PINNACLE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ