Nhãn hiệu BAKELS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1995-24169
Ngày nộp đơn
01/08/1995
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 1 Nhóm 29 Nhóm 30
Số văn bằng
4-0020484-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BAKELS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1995-24169 ngày 01/08/1995, chủ đơn là BAKEX AG. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BAKELS
Số đơn
VN-4-1995-24169
Ngày nộp đơn
01/08/1995
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1995-24169
Số văn bằng bảo hộ
4-0020484-000
Ngày cấp văn bằng
22/04/1996
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/08/2005 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm hoá học dùng trong công nghiệp bao gồm axit; muối và este của axit; anhidrit axit; glixêrin, glicol, cồn acyclic, các loại cồn khác và cồn este; este axit sucroza; glucosit; mono glixerit; di-glixerit và triglixerit; este diacetyl tartaric axit của glixerit; stearyl tartrat; lactilat và fumarat; các hợp chất amino và phosphamninolipin; các chất enzym dùng cho công nghiệp; các chất diastaza của mạch nha; các tác nhân nhũ tương hoá và các hợp chất của chúng; các chất bảo quản thực phẩm; lexithin.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ ăn sẵn làm từ thịt, cá, gia cầm và thú săn; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; quả hạnh nướng; nước quả nấu đông, mứt pectin dùng cho đồ ăn, nhân cho bánh patê; trứng (dưới dạng bột và được bảo quản); sữa và các sản phẩm làm từ sữa khác bao gồm cadêin và trứng đánh sữa; dầu ăn và chất béo; gêlatin dùng làm thức ăn; rau quả dầm; khoai tây rán, sản phẩm khoai tây dùng trong đồ ăn; súp và sản phẩm súp; sản phẩm đậu nành dùng làm đồ ăn; sản phẩm prôtêin cho thêm vào thực phẩm phục vụ cho việc tiêu dùng của con người; các loại đồ ăn khác trong nhóm này dùng để nấu nướng và các sản phẩm ăn uống thay thế khác.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê và chất thay thế cà phê; chè; ca cao và sản phẩm của nó; sản phẩm làm từ ngũ cốc làm đồ ăn cho người; sản phẩm để chế tạo kem sữa bột ngô, kem lạnh, bánh mỳ, bánh ngọt, bánh bích qui, bột nhão, bánh nướng, món tráng miệng và nước xốt, tất cả trong nhóm này; bột nở, chất làm tăng chất lượng bánh mỳ, bột; bột kem dùng làm đồ ăn; đường, men ăn được, đồ ăn có men; các chất tinh chế và hương liệu (không kể dầu tinh chế); rau thơm; gia vị; tương mù tạc, sản phẩm kết dính xúc xích và thịt viên, các chất làm mềm thịt, bột khoai tây, bánh mỳ; bánh quy (không kể bánh quy cho động vật); bánh gatô; bột nhão; bánh nướng và kẹo không có thuốc chữa bệnh và các đồ ăn thay thế khác trong nhóm này dùng để nấu nướng và các sản phẩm ăn uống khác trong nhóm này.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BAKEX AG

6023 Rothenburg, Switzerland

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hàng dệt, quần áo, đồ khâu vá, mũ nón, giày dép 09.07.19
  • Đồ dùng gia đình 11.03.02
  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.15.01

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/08/1995 đến 12/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  3. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  6. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  7. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  10. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  11. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  14. 4332 Tờ khai đơn (Sau khi sửa đổi các thông tin cho phù hợp)

    Thẩm định hình thức
  15. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  16. 4332 Tờ khai đơn (Sau khi sửa đổi các thông tin cho phù hợp)

    Thẩm định hình thức
  17. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BAKELS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1995-24169 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BAKELS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BAKELS?
Chủ đơn là BAKEX AG, địa chỉ 6023 Rothenburg, Switzerland. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BAKELS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/08/1995. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/08/2005.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BAKELS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ