Nhãn hiệu EXELPET

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1995-23941
Ngày nộp đơn
15/07/1995
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0021844-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu EXELPET được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1995-23941 ngày 15/07/1995, chủ đơn là Mars, Incorporated. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/03/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
EXELPET
Số đơn
VN-4-1995-23941
Ngày nộp đơn
15/07/1995
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1995-23941
Số văn bằng bảo hộ
4-0021844-000
Ngày cấp văn bằng
09/08/1996
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/07/2005 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bột giặt, kem, nước thơm, nước thơm trong bình xịt, nước lỏng, nước gội đầu, xà phòng, chất xịt, tất cả được dùng để làm sạch lông động vật nuôi trong nhà kể cả tất cả các sản phẩm khác trong nhóm này được dùng phục vụ cho động vật nuôi trong nhà, cá, chim và các loại bò sát.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm và các chất thú y; các sản phẩm vệ sinh; các chất bổ sung cho đồ ăn động vật; mỹ phẩm làm thơm phòng, chất tẩy uế, chất khử mùi không dùng cho cá nhân, các sản phẩm diệt động vật có hại; thuốc xịt giường; thuốc diệt sâu; bột, thuốc xịt dùng giết bọ chét, , vòng da đeo cổ và kim loại gắn vào chân dùng cho động vật để chống bọ chét, viên thuốc ngọt tẩm thuốc để dễ thở, các chất vitamin, các sản phẩm dinh dưỡng, chất tẩy dùng cho động vật; các sản phẩm này dùng cho động vật nuôi trong nhà, bao gồm tất cả các sản phẩm khác trong nhóm này dùng cho động vật nuôi trong nhà, chim, cá và loài bò sát.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dây dắt, vòng đai đeo cổ, dây xích và vòng đeo cổ để kiểm tra động vật, tất cả làm bằng kim loại, thắt lưng, khoá thắt lưng (không phải dùng cho quần áo), móc; nắp đậy chuồng mèo, bộ yên cương và điều khiển dùng cho mèo, tất cả làm bằng kim loại; thẻ nhận biết và giá giữ địa chỉ cho động vật bằng kim loại; bao gồm tất cả các sản phẩm trong nhóm này dùng cho động vật nuôi trong nhà, chim, cá và loài bò sát.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ấn phẩm, tạp chí định kỳ, sách, giấy gói, lịch, ảnh; văn phòng phẩm, bài lá, chất liệu dán; đồ dùng giảng dạy, và giáo dục (không kể máy móc dùng cho mục đích nói trên), các vật phẩm bằng giấy và các tông và các chất liệu để gói trong nhóm 16, giấy kẻ và giấy ráp dùng cho lồng chim và động vật; xẻng làm bằng giấy hoặc các tông dùng dọn phân cho động vật nuôi trong nhà, hộp bằng giấy hoặc bằng các tông dùng chuyên chở động vật nuôi trong nhà hoặc cá.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vòng đai đeo cổ và bộ yên cương, dụng cụ dây dắt, hàm thiếc dây dắt, rọ mõm; dây điều khiển mèo; cái để nhai bằng da, chăn và đồ mặc dùng cho động vật nuôi trong nhà và ngựa; đồ nhai không thể ăn được bằng da hoặc bằng giả da; và bao gồm tất cả các sản phẩm khác nằm trong nhóm này dùng cho động vật nuôi trong nhà, cá, chim và loài bò sát.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giường, chăn, đệm, ổ nằm, tất cả là đồ dùng cho động vật nuôi trong nhà; thùng bằng gỗ dùng chuyên chở động vật nuôi trong nhà; đồ trang trí bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc bằng nhựa, bao gồm tất cả các sản phẩm khác trong nhóm này dùng cho động vật nuôi trong nhà, chim, cá và loại bò sát.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thùng tròn, khay và vòng đeo cho chim và động vật nuôi trong nhà; bàn chải, lược, khay đựng rác, xẻng dùng dọn phân cho động vật nuôi trong nhà, thùng đựng đồ ăn, đồ uống cho động vật nuôi trong nhà và chim; vải lót khi ăn cho động vật; lồng cho chim và động vật; và các phần và các bộ phận nối của nó; khăn phủ lồng chim và lồng động vật; bồn tắm cho chim, ổ ấp trứng nhân tạo; thùng chứa dùng chuyên chở động vật nuôi trong nhà; và tất cả các sản phẩm khác nằm trong nhóm này dùng cho động vật nuôi trong nhà, chim, cá và loại bò sát.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi và vật để chơi dành cho động vật, bao gồm tất cả các sản phẩm khác nằm trong nhóm này dùng cho động vật nuôi trong nhà, cá, chim và loài bò sát.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm nông nghiệp, nghề làm vườn, lâm nghiệp và các loại hạt; động vật sống, chim và cá, mai mực, xương cho chó ăn, các sản phẩm ăn cho động vật đẻ; hoa quả và rau tươi, thực phẩm cho động vật, chim, cá và các chất bổ sung cho thực phẩm này và tất cả các sản phẩm khác trong nhóm này dùng phục vụ cho động vật nuôi trong nhà, chim cá và các loại bò sát.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Mars, Incorporated

6885, Elm Street, Mclean Virginia 22101-3883, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam

Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 15/07/1995 đến 04/03/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  3. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  4. 2322 GNĐB Ghi nhận đăng bạ

    Thủ tục khác
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu EXELPET hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1995-23941 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu EXELPET đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu EXELPET?
Chủ đơn là Mars, Incorporated, địa chỉ 6885, Elm Street, Mclean Virginia 22101-3883, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu EXELPET được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/07/1995. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/07/2005.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với EXELPET hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ