Nhãn hiệu OFFICE DEPOT

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1995-23711
Ngày nộp đơn
03/07/1995
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0020304-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu OFFICE DEPOT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1995-23711 ngày 03/07/1995, chủ đơn là Office Depot, LLC. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/07/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
OFFICE DEPOT
Số đơn
VN-4-1995-23711
Ngày nộp đơn
03/07/1995
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1995-23711
Số văn bằng bảo hộ
4-0020304-000
Ngày cấp văn bằng
22/03/1996
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/07/2005 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy làm nhãn điện tử, cân dùng trong bưu điện, kính lúp, dây dẫn nối dài, pin điện, máy tính, bàn phím, máy in, ống mực máy in, bộ nhớ, bộ vi xử lý, môđem, máy quét, chuột, tấm xốp để chạy chuột, bao đựng chuột, bóng xoay, thẻ trò chơi, cầu điều khiển, đĩa mềm, hộp dữ liệu, máy hút bụi cho máy tính và máy in, giá kê máy in và màn hình, màn lọc (dùng cho màn hình máy tính), dây cáp, bộ chuyển mạch, vỏ máy tính và máy in, bộ bảo vệ chống điện áp tăng đột ngột, phần mềm, thiết bị tính toán, máy để tính toán, máy vi tính, bộ nắn điện, máy tính tiền, vô tuyến truyền hình, điều khiển vô tuyến truyền hình từ xa, máy chụp ảnh, phim chụp ảnh, máy điện thoại, thiết bị trả lời, thiết bị nhận biết số điện thoại gọi đến, bộ tăng âm, ống nghe điện thoại choàng đầu, bộ nạp điện cho điện thoại, ăngten, cái dùng để giữ ống nghe điện thoại trên vai, máy photocopy, máy fax, băng tiếng và băng hình, máy tính thời gian, bình chữa cháy, thiết bị phát hiện khói, máy chiếu, máy chiếu trên không, màn ảnh, khay đựng phim đèn chiếu, khung phim đèn chiếu.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảng kẹp giấy tờ, dụng cụ làm nhãn điều kiển bằng tay, băng cho máy làm nhãn không tách rời được hoặc làm nhãn bằng giấy hoặc các tông, nhãn tự dính, sổ tay, sổ ghi nhớ, bút chì, bút, dụng cụ vắt băng dính, keo dán, súng phun keo dán, ống để gửi thư, vật liệu đóng gói bằng bọt biển, dụng cụ phát tem, cái bôi ướt, con dấu, giá treo con dấu, dụng cụ đục lỗ, cái kẹp, tấm các giới thiệu tên và hộp đựng, bìa cứng giữ tấm các giới thiệu têm, thước dây, thước kẻ, dụng cụ mở thư, dập ghim, dụng cụ dập ghim, dụng cụ tháo ghim, dụng cụ xén giấy, khay đựng hồ sơ, sổ lịch, bút dạ, bút đánh dấu, tẩy, gọt bút chì, gọt bút chì điện, tấm kê tay (dùng cho văn phòng), tấm kê chân (dùng cho văn phòng), dụng cụkẹp giữ trang photocopy, bút xoá, ruy-băng máy chữ, băng xoá, máy đánh chữ, giấy vệ sinh, khăn lau bằng giấy, giấy lau mặt, dụng cụ lọc cà phê bằng giấy, tập giấy rời, giấy ăn, giá (để viết hoặc vẽ), bảng, phấn viết, bảng nhắn tin, thước kẻ, com-pa, ê-ke, thước đo độ, ống đựng bằng các tông hoặc nhựa, máy cắt giấy dùng điện (dùng cho văn phòng), máy cắt vụn (dùng cho văn phòng).

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cặp tài liệu, cặp sách, cặp da, bao, túi.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ngăn kéo, tủ phân loại thư, đồ gỗ dùng cho văn phòng, khung ảnh, ghế đẩu, tủ đựng hồ sơ, bàn có bánh xe, bàn vẽ, hộp đựng hồ sơ bằng nhựa.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tư vấn và hỗ trợ trong việc mua lẻ các đồ dùng văn phòng.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Office Depot, LLC

6600 North Military Trail, Boca Raton, Florida 33496, USA

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 03/07/1995 đến 03/07/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  3. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu OFFICE DEPOT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1995-23711 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu OFFICE DEPOT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu OFFICE DEPOT?
Chủ đơn là Office Depot, LLC, địa chỉ 6600 North Military Trail, Boca Raton, Florida 33496, USA. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu OFFICE DEPOT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/07/1995. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/07/2005.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với OFFICE DEPOT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ