Nhãn hiệu CELWAVE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1995-23063
Ngày nộp đơn
22/05/1995
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0019418-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CELWAVE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1995-23063 ngày 22/05/1995, chủ đơn là RADIO FREQUENCY SYSTEMS, INC.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Trần Hữu Nam và Đồng sự đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/05/2005.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CELWAVE
Số đơn
VN-4-1995-23063
Ngày nộp đơn
22/05/1995
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1995-23063
Số văn bằng bảo hộ
4-0019418-000
Ngày cấp văn bằng
15/12/1995
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/05/2005 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ăng ten; các linh kiện hệ thống ăng ten; chủ yếu là dây dẫn tần số radio, dây nối, bộ lọc tần số tín hiệu radio, bộ chuyển mạch thu phát, bộ lọc, bộ khuyếch đại ăng ten, bộ tổ hợp tín hiệu sóng radio, bộ ngắt để bảo vệ sự truyền sóng tương hỗ và bộ phát sóng tuần hoàn để bảo vệ sự truyền sóng tương hỗ; linh kiện của nhóm hàng hoá nói trên; máy khuyếch đại tần số âm thanh, chủ yếu là trường galiasenua hiệu ứng tới máy khuyếch đại tần số âm thanh ứng dụng tranzito và bộ khuyếch đại tuyến tính cho bộ sao thông tin hình, mạng, bộ tăng âm và các linh kiện thu; bộ chia công suất chủ yếu là bộ khuyếch đại tần số âm thanh sử dụng cho bộ khuyếch đại ăng ten, bộ tách, và bộ cộng; bộ suy giảm tần số âm thanh; máy nắn dòng một chiều để chống lại tăng áp và duy trì dòng điện một chiều bằng dây dẫn đồng trục với tín hiệu tần số radio; bộ tiền khuếch đại sóng radio; bộ chuyển sóng radio; các linh kiện thu bắt tần số radio; chủ yếu là máy khuếch đại hai chiều và dây cảm ứng; bộ ghép định hướng; bộ phận ghép lại 4 cửa; thiết bị nhận trước và sau; chủ yếu là máy khuếch đại âm thanh tần số thấp và bộ chia công suất; máy tạo sóng radio; bộ lọc tần số radio; bộ phân phối chậm tần số radio; bộ làm cân bằng; thiết bị tách, xen kẽ sóng radio; tất cả trong nhóm này.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

RADIO FREQUENCY SYSTEMS, INC.

200 Pondview Drive, Meriden, Connecticut 06450, USA (VI) Radio Frequency Systems, Inc.(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trần Hữu Nam và Đồng sự

Số 1 phố Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 23/05/2005. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CELWAVE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1995-23063 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu CELWAVE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CELWAVE?
Chủ đơn là RADIO FREQUENCY SYSTEMS, INC., địa chỉ 200 Pondview Drive, Meriden, Connecticut 06450, USA (VI) Radio Frequency Systems, Inc.(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CELWAVE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/05/1995. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/05/2005.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CELWAVE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ