Nhãn hiệu MARY KAY

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1995-22238
Ngày nộp đơn
24/03/1995
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0018660-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MARY KAY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1995-22238 ngày 24/03/1995, chủ đơn là MARY KAY COSMETICS, INC.(US). Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/01/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MARY KAY
Số đơn
VN-4-1995-22238
Ngày nộp đơn
24/03/1995
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1995-22238
Số văn bằng bảo hộ
4-0018660-000
Ngày cấp văn bằng
25/10/1995
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/03/2005 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mỹ phẩm, các sản phẩm nước thơm bôi lót, các sản phẩm dưỡng tóc, các sản phẩm dưỡng da, các sản phẩm làm đẹp, các sản phẩm toả hương thơm bao gồm cả các sản phẩm không chỉ giới hạn ở sản phẩm kem làm sạch, kem làm tươi sáng da, kem làm ẩm da, kem bôi tay, xà phòng làm sạch, nước hoa có mùi thơm nhẹ (Eau-De-Collogne), kem cô đặc dùng để thoa mắt, mỹ phẩm bôi lêm mắt (không thấm nước), kem nền, phấn thoa làm nhạt mầu, nước gội đầu, kem bôi lúc đi ngủ, mặt nạ đắp làm ẩm da, nước thơm bôi lót (trước khi xức nước hoa), kem chống nắng, miếng dùng để thấm rửa da, son môi bóng, mỹ phẩm bôi làm thẫm mầu mắt, phấn hồng ở dạng kem, kem chống lão hoá và chất dưỡng da có chứa protein, kem bôi vào ban đêm, kem thoa mặt, mỹ phẩm làm tươi sáng da, mặt nạ và kem đắp lên mặt, dầu tắm, nước hoa, bộ đồ trang điểm gồm có mỹ phẩm trang điểm mắt và môi, bút chì kẻ lông mày, dầu tắm có hương thơm, dầu tắm có sủi bọt, bảng mầu thoa mắt và môi và kem thoa mặt trang điểm (không chứa thuốc), kem mầu nâu vàng, phấn ngăn bắt bụi, sản phẩm dưỡng tóc, keo bọt dùng theo mùa, nước thơm dưới dạng xịt, keo xịt tóc hợp thời trang, miếng thấm tẩy rửa da mặt, xà phòng rửa mặt, chất thoa làm sạch da, kem cạo râu, kem thoa để điều chỉnh dầu bôi, chất hút dầu (ra khỏi da), kem thoa da, son môi, bút chì kẻ môi, mầu bôi má, phấn hồng, phấn nước, phấn đựng trong bình (khi dùng phải bóp ra), bút kẻ mắt, chất thoa để che giấu bớt tì vết trên da, các chế phẩm dưỡng móng, miếng nhỏ dùng để giũa móng tay, mầu cho móng, chế phẩm chống nắng, kem thơm bôi chống rám nắng và chế phẩm để bảo vệ môi (không chứa thuốc), nước hoa có mùi thơm nhẹ (Eau-De-Collogne) và nước hoa có mùi thơm nhẹ được chứa trong bình xịt.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ sửa móng tay (cầm tay); bao gồm cả những dụng cụ thuộc nhóm này không chỉ giới hạn ở dụng cụ đánh mầu cho móng (cầm tay) và thiết bị giũa móng tay (cầm tay).

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Những thiết bị nghe nhìn được bán nhằm thúc đẩy việc bán đồ mỹ phẩm, bán những chế phẩm dưỡng da, những chế phẩm làm đẹp và những chế phẩm tương tự; bao gồm cả những sản phẩm thuộc nhóm này không chỉ giới hạn ở những sản phẩm băng audio catset và video catset liên quan đến việc bán, khuyên và hướng dẫn dùng các mỹ phẩm trên; phần mềm của máy tính.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Những ấn phẩm cung cấp thông tin về kinh doanh và giúp đỡ bán hàng nhằm thúc đẩy việc bán đồ mỹ phẩm chất dưỡng da, chế phẩm làm đẹp và các sản phẩm tương tự, bao gồm cả những sản phẩm thuộc nhóm này, không chỉ giới hạn ở những sản phẩm như bìa kẹp hồ sơ công việc, nhãn hiệu, decan (nhãn đính), tờ giấy ghi kế hoạch, sách nhỏ chỉ dẫn, tạp chí và sách mỏng chứa đựng những thông tin về mỹ phẩm, chất dưỡng da, về các chế phẩm làm đẹp; miếng giấy lau mặt (dùng một lần); chất dẻo và giấy đã được chế tạo thành túi rỗng được bán để đựng và bọc đồ mỹ phẩm.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Khay đựng đồ mỹ phẩm và hộp đựng chè (không làm bằng kim loại quí), giá đựng son môi (không làm bằng kim loại quí), bàn chải vệ sinh mắt, bàn chải cho mắt và môi (có thể gấp được), bàn chải (để trang điểm và vệ sinh), miếng bọt biển gắn ở đầu chổi quét (dùng để trang điểm).

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MARY KAY COSMETICS, INC.(US)

8787 Stemmons Freeway, Dallas, TX 75247, U.S.A 14/08/1997 (VI) MARY KAY INC.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế

Phòng 101, tòa nhà 30 Nguyễn Du, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 21/01/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MARY KAY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1995-22238 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MARY KAY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MARY KAY?
Chủ đơn là MARY KAY COSMETICS, INC.(US), địa chỉ 8787 Stemmons Freeway, Dallas, TX 75247, U.S.A 14/08/1997 (VI) MARY KAY INC.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MARY KAY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/03/1995. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/03/2005.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MARY KAY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ