Nhãn hiệu JURASSK PARK

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1994-20019
Ngày nộp đơn
01/10/1994
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 25 Nhóm 28
Số văn bằng
4-0016617-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu JURASSK PARK được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1994-20019 ngày 01/10/1994, chủ đơn là UNIVERSAL CITY STUDIOS LLC(US). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 01/10/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
JURASSK PARK
Số đơn
VN-4-1994-20019
Ngày nộp đơn
01/10/1994
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1994-20019
Số văn bằng bảo hộ
4-0016617-000
Ngày cấp văn bằng
29/04/1995
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/10/2004 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thiết bị điện tử và khoa học- máy tính, phim ảnh động dùng cho các mục đích phục vụ nhà hát và truyền hình, băng từ hình và tiếng đã được ghi sẵn kèm hộp băng và cát xét, đĩa compact đã được ghi sẵn, máy ghi âm, máy chạy băng chuyên kể chuyện, kính quang học có thể biểu thị những đồ hình ba chiều, máy tính cá nhân dùng ở nhà, các bộ đệm máy tính, cáp máy tính, ổ đĩa máy tính, chíp máy tính, đĩa dùng cho máy tính, bàn phím của máy tính, bộ điều khiển máy tính, máy in của máy tính, thiết bị đầu cuối máy tính, thiết bị ngoại vi và chương trình của máy tính; kính râm, kính quan sát, nam châm dùng để trang trí, các máy dùng cho trò chơi pinball qua màn hình ở trong các phòng giải trí, các thiết bị trò chơi điều khiển bằng xu hay thẻ được đặt ở trong các phòng giải trí dùng video, máy chơi trò pinball điều khiển bằng xu, các trò chơi điện tử cầm tay và điều khiển bằng tay có màn hình, hộp băng và băng dùng cho các trò chơi máy tính, băng chương trình cho các trò chơi máy tính, các trang bị cho các trò chơi dùng máy tính bao gồm bộ nhớ (đĩa), cần điều khiển, trò chơi máy tính, máy chơi kèm theo máy thu hình, các trò chơi video kèm băng và hộp băng.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sách tra cứu các hoạt động xã hội, sách dùng để tra địa chỉ, hộp đựng sách, lịch, sách truyện cho trẻ em, bút chì màu, sách bài tập, sách in màu, miếng đính lên quần áo để trang trí ứng dụng nhiệt làm bằng giấy, đề can và các miếng dán tạm, tẩy chì, bộ đồ nghề thuốc vẽ và bút chì dùng cho các mục đích nghệ thuật và hoạ, phấn, các đồ làm bằng giấy sử dụng cho các bữa tiệc, chủ yếu là mũ giấy, giấy ăn, giấy lót cốc, giấy gói quà và dải băng giấy, tù và làm giấy dùng để thổi trong bữa tiệc, giấy phủ bàn và túi giấy; sách tranh, truyện tranh, tạp chí, dạy để đóng sách, sổ ghi nhật ký, vở dán tranh ảnh, album các bức vẽ, bảng đá học sinh, giấy thấm, vở ghi, bút mực, bút chì, hộp đựng bút chì,cái gọt bút chì, kéo tỉa bút chì, thước kẻ, album ảnh, bài lá, cặp giấy tờ, đồ dùng học tập bao gồm vở ghi, bút mực, bút chì, thước kẻ, tẩy và tờ giấy thấm, nhãn có sẵn cồn dính, quyển nhãn, thời gian biểu học sinh, áp phích dán tường, sách hướng dẫn làm áp phích, bài lá, bưu thiếp, văn phòng phẩm, giấy viết, phong bì, giấy nến, danh thiếp thương mại, danh thiếp giới thiệu và cờ giấy trang trí, tem và bộ tem, giấy viết và phong bì, ảnh chụp thao tác bằng máy điện toán.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo ngủ, chủ yếu là bộ đồ pi-gia-ma, áo sơ mi mặc lúc đi ngủ, áo dài phụ nữ, áo choàng và áo khoác, áo sơ mi và áo nịt (áo quây, áo phông), áo vệ sinh, quần vệ sinh, quần soóc, mũ lưỡi trai và mũ có chỏm, găng tay, dây đeo quần, váy, quần dài, quần bò, hàng dệt kim, quần áo lót, áo dài, quần yếm cho trẻ em, quần yếm cho công nhân, giày, dép sandal, ủng, và dép lê, mảnh yếm tạp dề, tạp dề, y phục dùng để mặc trong đêm trước ngày lễ các thánh.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi và trò chơi, bao gồm, những hình đồ chơi cử động được như con người hoặc không phải người (khủng long) làm bằng nhựa bao gồm cả túi đựng, bóng, bồn tắm đồ chơi, gạch xây đồ chơi, búp bê, quần áo của búp bê, túi xách của búp bê, các trò chơi bao gồm các trò chơi với các tấm ván, trò chơi đánh bài, đồ chơi trang điểm cho trẻ em, mặt nạ kèm y phục, các trò chơi du lịch thu nhỏ dùng quân súc sắc, đồ chơi máy bay và máy bay trực thăng, các loại đồ chơi điều khiển từ xa và điều khiển bằng raido, đĩa bay, bộ ngựa gỗ, mẫu hình bộ đồ nghề thủ công, đồ chơi bằng vinilông có thể bơm phồng được, trò chơi lắp hình, diều, hòn bi đồ chơi, lều chơi cho trẻ em sử dụng ở trong nhà, quần áo đồ chơi bằng vải hoặc vải lông con rối, các vật chơi cưỡi lên được, bộ tàu hoả, bộ cạo râu đồ chơi, ván trượt, patanh, quĩ tiết kiệm đồ chơi, súng phun nước đồ chơi, súng lục đồ chơi, bộ đích ngắm, các hình ghép mẫu, đồ trang hoàng câu noel, các dụng cụ thể thao (không xếp trong các nhóm khác).

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

UNIVERSAL CITY STUDIOS LLC(US)

100 Universal City Plaza, Universal City, California 91608, United States of America 19/09/2005 (VI) UNIVERSAL CITY STUDIOS LLLP(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Sinh vật siêu nhiên, thần thoại, tưởng tượng 04.03.0304.03.20

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 01/10/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  11. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu JURASSK PARK hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1994-20019 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu JURASSK PARK đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu JURASSK PARK?
Chủ đơn là UNIVERSAL CITY STUDIOS LLC(US), địa chỉ 100 Universal City Plaza, Universal City, California 91608, United States of America 19/09/2005 (VI) UNIVERSAL CITY STUDIOS LLLP(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu JURASSK PARK được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/10/1994. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/10/2004.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với JURASSK PARK hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ