Nhãn hiệu SAMSUNG

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1993-10699
Ngày nộp đơn
23/02/1993
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0009143-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SAMSUNG được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1993-10699 ngày 23/02/1993, chủ đơn là SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/02/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SAMSUNG
Số đơn
VN-4-1993-10699
Ngày nộp đơn
23/02/1993
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1993-10699
Số văn bằng bảo hộ
4-0009143-000
Ngày cấp văn bằng
16/09/1993
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/02/2003 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Động cơ không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ, mô-tơ không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ, tua bin không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; máy phát điện; máy trộn bê tông; máy ủi đất; máy làm đường; cần cẩu; máy nghiền; máy tiện; máy nén cho mục đích công nghiệp; máy khoan; máy cho xưởng đúc; máy nạo vét, búa máy; máy đào chạy bằng điện; máy giặt; máy nâng xúc đất; robots; máy cày; máy kiểm tra logic chương trình hóa; cáp điều khiển của máy; máy chuyển tải, máy dùng tia điện tử, cơ cấu kiểm tra máy; máy khoan cầm tay chạy điện; máy khoan mỏ; máy rửa bát đĩa.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ampli; ắc quy kiềm; phần nhôm của magnetron máy bán hàng tự động; máy phát tín hiệu điện; máy xạc ắc quy, ống nhòm; bóng đèn ống tia âm cực, ống tia âm cực, ống huỳnh quang catôt lạnh; tụ điện; thiết bị liên lạc trong xe; camera; máy đếm tiền; camera có bộ nạp; bộ lọc màu dùng cho màn hình tinh thể lỏng; chương trình máy tính; bộ nhớ máy tính, bộ đổi truyền hình cáp; cuộn dây lái tia; máy ghi băng casssette; máy quay đĩa compact; bộ số hoá; ống chỉ báo phóng; bộ lái tia; máy kim mực hoặc laze; bàn là điện; hệ thống đổ điện; ống kính ngắm định vị điện tử; máy hút bụi chạy điện, thiết bị đo điện; máy hiện thu điện quang; súng điện tử; máy tính điện tử; xuyến lõi sắt của biến áp quay của máy ghi video cassette; ống hiện phẳng, thiết bị chỉ báo sự phát trường, bộ lọc sóng điện tử; đèn nhấp náy; biến áp quét ngược; kính cho đèn hình vô tuyến màu; tai nghe; thiết bị tần số cao; thiết bị đọc thẻ căn cước; mạch tổ hợp; bộ biến đổi; thấu kính quang học; máy hiện tinh thể lỏng; laze không cho mục đích y học; máy quay đĩa laze; loa đĩa từ, đĩa mềm, đĩa quang và ổ đĩa của chúng; khung ma trận cho thiết bị hiện tinh thể lỏng, màn hình, thẻ căn cước từ tính; cáp quang; thiết bị nhận dạng ký tự quang học; sợi quang; máy hiện sóng, các bộ phận áp điện dùng cho thông tin liên lạc, bảng mạch điện in, máy photocopy, các thiết bị liên lạc xách tay; ống chiếu; ống chụp ảnh; màn hiện plasma; polymer tinh thể lỏng phân tán; polymer mang tinh thể lỏng, tinh thể lỏng có khuynh hướng plasmal; cửa sập trong máy ảnh; thiết bị photo điện báo; bộ điều biến R.F. ; ra đa, máy thu thanh; máy điện thoại radio thiết bị điều khiển từ xa, điện trở, bộ bán dẫn; bộ cảm biến dùng để đo trọng lượng và kiểm tra khí; máy chiếu tinh thể lỏng; máy làm ẩm bằng sóng siêu âm; máy thu chương trình phát qua vệ tinh; các thiết bị kiểm tra không dùng cho y học; thiết bị truyền hình; khuôn phim mỏng; máy truyền tín hiệu điện tử; bộ điều hưởng; thiết bị điện thoại; ống hiện huỳnh quang chân không; máy quay video; băng video; máy chơi trò chơi video và chương trình trò chơi video; máy video cassette; phôi vi mạch (miếng silicon); máy xử lý từ ngữ.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy làm sạch không khí, đèn thủy ngân siêu cao áp; đèn huỳnh quang compact; đèn không có điện cực; đèn phản chiếu; đèn halogen kim loại; giá đèn; lò than điện; quạt điện; bình ngâm chiết điện; tủ lạnh; lò điện; máy làm lạnh và làm nóng nước dùng điện; máy ép hoa quả chạy điện; gốm làm sạch khí thải; lò sóng micro; máy sinh khí-không khí; thiết bị điều hòa không khí; chăn điện; bếp điện; lò điện; bếp nấu và nướng điện; lò nướng bánh dùng điện, máy pha cà phê điện, máy làm ẩm chạy điện; đèn lồng chiếu sáng, máy sấy tóc; khay bưng đồ nóng; bóng đèn; máy làm mát trong phòng; máy sấy dùng cho xưởng giặt.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồng hồ bấm giờ cho ô tô; đồng hồ, vỏ đồng hồ, dây đồng hồ, lò xo đồng hồ đeo tay, đồng hồ đeo tay, kính đồng hồ đeo tay; vỏ đồng hồ đeo tay.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa máy bay; chế tạo; thiết kế chế tạo; lắp đặt và sữa chữa thiết bị điện; sửa chữa và bảo dưỡng máy chiếu phim; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; sửa chữa thiết bị chụp ảnh; cho thuê các thiết bị xây dựng; lắp đặt và sửa chữa máy điện thoại; sửa chữa xe cộ, dựng và sửa chữa nhà kho; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc và thiết bị văn phòng.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kiến trúc; quản lý bản quyền; cho thuê thiết bị điện; thiết kế và lập bản vẽ máy bay; nghiên cứu luật pháp; dịch vụ kính mắt; dịch vụ khai thác patent; dịch vụ cho thuê robot (máy); dịch vụ khảo sát.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.

129, Samsung-ro, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea (VI) SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.(KR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO

Số 21, phố Vạn Bảo, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 22/02/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SAMSUNG hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1993-10699 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SAMSUNG đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SAMSUNG?
Chủ đơn là SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD., địa chỉ 129, Samsung-ro, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea (VI) SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.(KR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SAMSUNG được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/02/1993. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/02/2003.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SAMSUNG hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 25/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ