Nhãn hiệu GENERAL MOTORS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1992-04791
Ngày nộp đơn
23/12/1992
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11 Nhóm 12
Số văn bằng
4-0018408-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GENERAL MOTORS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1992-04791 ngày 23/12/1992, chủ đơn là GENERAL MOTORS COMPANY(US). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 18/10/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GENERAL MOTORS
Số đơn
VN-4-1992-04791
Ngày nộp đơn
23/12/1992
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1992-04791
Số văn bằng bảo hộ
4-0018408-000
Ngày cấp văn bằng
12/10/1995
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/12/2002 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy gắn động cơ (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ); tua bin, ổ đỡ, cơ cấu phun, băng tải động lực, chổi than dynamo, cac bua ra tơ, bộ làm mát cho động cơ đốt trong; quạt gió làm mát, máy phát điện, mũ xy lanh; bánh động lực, xích truyền tải, cu roa truyền tải dynamo, dynamo, cơ cấu mồi lửa, bộ định thời gian mồi lửa, vòi phun, bộ giảm âm, cu roa truyền tải cánh quạt, máy pixtông; máy điều tốc, vòi dẫn vào động cơ, bu gi; bộ lọc dầu, bộ lọc cho máy và để làm sạch và làm mát không khí, động cơ bánh đà, bơm tiếp liệu, máy phát điện một chiều, ma nhê tô, vòng găng, thiết bị làm giảm tiêu thụ nhiên liệu, bột truyền chuyển động, hộp số, côn, khớp ly hợp, van thủy lực.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pin và ắc quy điện, thiết bị tivi và radio; máy ghi băng và casset, máy phát đĩa âm thanh; am pe kế, thiết bị chống ăn cắp, hộp nối điện chiếu sáng, cáp và dây dẫn điện, bộ ngắt dòng, công tô mét, bộ mở cửa bằng điện, bô bin điện, tec minăng và tổng đài điện, bộ đo mức nước và mức nhiên liệu, mét kế và chỉ thị kế có thang chia độ, dụng cụ đếm vòng quay, cầu chì điện bảo vệ, dụng cụ mồi lửa bằng điện để châm xì gà, và thuốc lá, bộ điều chỉnh nhiệt độ, máy biến đổi điện một chiều, lõi dây cuốn, dây cách điện, thiết bị báo động sự cố, dụng cụ điều nhiệt; máy tính, dụng cụ ghi đo tình trạng xe cộ; dụng cụ điều tốc và kiểm tra.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hệ thống lắp ráp điều hoà nhiệt độ, cơ cấu làm mát không khí, thiết bị sưởi ấm, cơ cấu chống chói mắt, đèn, bóng đèn, đèn pha, thiết bị sưởi ấm bằng điện; thiết bị và hệ thống chiếu sáng, quạt gió và thiết bị thông gió; hệ thống sưởi ấm, thiết bị nung nóng để làm tan sương mù và băng giá trước cửa sổ.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Động cơ cho các phương tiện xe cộ, thân động cơ cho các phương tiện xe cộ, động cơ và máy; tua bin thủy lực, pecdan của máy gia tốc, cuxinê, nắp máy, bađờxốc, xy lanh, khối xy lanh, gầm xe, pedan ly hợp, ly hợp của hệ thống đẩy, truyền động bằng chất lỏng, bánh xe dự phòng, vỏ lốp xe, dụng cụ chỉ thị hướng, vòng bi, xích truyền động và dây curoa, ống tiếp liệu thích hợp, thớt phanh, vải bố và cao su, tay cài số, khung mui xe, mui xe bằng sợi dệt, quả bóp còi, còi điện, ống dẫn trong hệ thống thủy lực hoặc khí nén, dây curoa cho cánh quạt làm mát máy xích trục cam, bộ chuyển đổi mômen xoắn, côn thủy lực, trục, bánh, trục bánh xe, vành bánh xe, bộ nối ống cao su, săm cao su và mối nối của chúng, đồ trang bị bằng sắt trên xe buýt chạy đường dài, giá đỡ và vật mang hành lý, gương hậu, cái chắn bùn, giá đỡ chắn bùn, pi nhông cho bộ khởi động, vỏ bọc bảo vệ lò xo, cánh và lưới toả nhiệt, bậc lên xuống xe, cái giảm chấn, vật đệm bằng cao su, cơ cấu chống hư hỏng, cơ cấu giữ thăng bằng tải trọng cho bánh xe, bộ giảm thanh, giá đỡ bánh dự phòng, cái chốt lò xo, buồng lái, bánh lái, xích truyền động và vỏ bọc, lốp bơm hơi và bơm lốp, mối nối pi nhông, thanh xoắn, khớp nối đa năng cho hệ thống đẩy đi đẩy lại, van xe, còi báo động khi chạy lùi, kính che gió, nắp két xăng và két dầu, két xăng và két dầu, sắtxi, phanh, lớp vải bọc lót ở các khớp ly hợp, cơ cấu khởi động bằng điện, hộp số, bánh răng, lò xo, quạt, cơ cấu truyền đẩy đi đẩy lại, xy lanh, bảng cắm dụng cụ, đường viền bằng nhựa, khăn lau cửa kính chắn gió, cơ cấu lái và các bộ phận của chúng, vật liệu và săm lốp, kính chắn gió và cửa kính rập khuôn; ghế tựa đầu, ghế và ghế bảo hiểm cho trẻ em, vỏ bọc ghế rập khuôn, giá để hành lý; tất cả các bộ phận và chi tiết dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GENERAL MOTORS COMPANY(US)

300 Renaissance Center, City of Detroit, State of Michigan 48265-3000, U.S.A. 05/05/2010 (VI) General Motors Corporation(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 18/10/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4054- Tai lieu nop phi cua don phai sinh 32022 tro ve truoc

    Phí, lệ phí
  10. 4128-BLDT RB

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GENERAL MOTORS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1992-04791 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GENERAL MOTORS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GENERAL MOTORS?
Chủ đơn là GENERAL MOTORS COMPANY(US), địa chỉ 300 Renaissance Center, City of Detroit, State of Michigan 48265-3000, U.S.A. 05/05/2010 (VI) General Motors Corporation(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GENERAL MOTORS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/12/1992. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/12/2002.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GENERAL MOTORS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ