Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1986-00606

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1986-00606
Ngày nộp đơn
26/07/1986
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0000582-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1986-00606 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1986-00606 ngày 26/07/1986, chủ đơn là CÔNG TY BURROUGRS CORPORATION. Đơn đăng ký cho 14 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/02/1987.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-1986-00606
Ngày nộp đơn
26/07/1986
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1986-00606VN-4-1986-006064-0000582-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0000582-000
Ngày cấp văn bằng
20/01/1987
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/07/1996 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 14 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm hoá học dùng trong công nghiệp, khoa học và nhiếp ảnh.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các chế phẩm dùng để rửa, làm sạch, mài mòn, cụ thể là: xà phòng, chất rửa tay, các chất phục hồi trục cuốn giấy trên cơ sở dung môi, chất làm sạch băng từ, dung dịch để rửa lõi máy chữ.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Động cơ điện

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy móc và thiết bị xử lý dữ kiện, cụ thể là: máy tính điện tử và các thành phần của hệ thống máy tính; bộ xử lý trung tâm; máy đọc phiếu; máy đọc băng giấy đục lỗ; máy ghi và đọc băng từ; các khối display vào/ra của máy tính; các mô-đun bộ nhớ màng mỏng; các khối terminal truyền và chuyển đổi dữ kiện, các mô-đun mạch điện; các lõi từ tính; các thiết bị chọn đọc tin; đèn chỉ thị, đèn chuyển mạch; máy và thiết bị truyền, chuyển đổi và trình bày thông tin, cụ thể là: các khối terminal dùng để liên kết các bảng điện và máy tính, các khối đa công (multiplexing), các khối display chữ và số bằng ống tia điện tử. Máy móc và thiết bị dùng trong công tác ngân hàng và thương mại, cụ thể là: máy cộng, máy tính, máy đếm tiền mặt, máy kế toán, máy chữ - tính kết hợp, máy trả tiền; máy đọc sổ cái; máy xử lý tư liệu, cụ thể là: máy ghi mã số trên tư liệu, máy đọc mã số và phân loại tư liệu theo mã số, máy viết séc, ký séc và chứng thực séc; các thiết bị để bảo hiểm séc dùng cho việc in séc và giới hạn số tiền của các văn bản hoặc các thiết bị đàm phán khác, các linh kiện và phụ tùng của chúng. Máy đục lỗ băng giấy, máy đục lỗ phiếu, máy in dòng, máy in - mã hóa bằng mực từ tính, trục cuốn giấy của máy tính. Máy dùng trong văn phòng thương mại, cụ thể là: máy liệt kê, máy tính hoạt động theo khóa, máy tính tự động, máy thống kê, máy làm hóa đơn, máy cộng gắn liền với ngăn kéo đựng tiền, các phụ kiện của các loại máy nói trên. Các phụ tùng điện, cụ thể là các bộ triệt nhiễu, các bộ lọc vô tuyến, tụ điện, các bộ bảo vệ mạch điện và các linh kiện của chúng. Các display điện tử dùng để trình diễn bằng đồ thị và tượng trưng các đại lượng. Các đèn chỉ báo. Máy điện báo ảnh có thể ghép nối âm học với máy điện thoại và có thể truyền - nhận thông tin, tư liệu, ảnh hoặc các loại tư liệu khác đến hoặc từ các máy tương tự thông qua việc sử dụng máy điện thoại. Các máy và thiết bị để truyền và tái tạo thông tin ảnh. Các hệ thống máy xếp chữ tự động và các bộ phận cấu thành của chúng, các thiết bị vào/ra, vận chuyển phiếu từ, vận chuyển băng cassette từ, các phương tiện lưu trữ từ tính, các khối điện tử, cụ thể là các bộ phận điều khiển dùng để liên kết tất cả các thành phần khác của hệ thống máy xếp chữ tự động và hoạt động như một chuyển mạch điện cho các thông tin truyền qua chúng và các bộ phận được nói tới ở trên. Thiết bị điều hòa và ổn định đường dây.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các hệ thống điều chỉnh môi trường, điều hòa không khí cung cấp năng lượng, trang bị chiếu sáng điện.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sách, tờ in rời, tạp chí, sổ tay tra cứu và hướng dẫn kỹ thuật; bảng tra cứu; sơ đồ; phiếu, bìa kẹp; đồ dùng văn phòng cụ thể là: các tờ hoặc băng giấy được in và xử lý một phần, các giấy biên nhận bảo đảm, bảng tính cặp hồ sơ, giấy than, giấy sao chụp, can in, băng mực; các biểu mẫu thương mại bao gồm biểu mẫu in và xử lý một phần, các loại mẫu sổ sách giấy tờ công tác cho các máy văn phòng thương mại; trục cuốn giấy của máy chữ. Các chương trình máy tính ở dạng biểu ghi được mã hóa bằng máy đục lỗ và dùng cho các danh mục chương trình, bảng chỉ dẫn hoạt động, số liệu đầu vào và các đặc tính khổ ghi, các tư liệu công tác được ghép thành tập. Các mẫu lệnh phát tiền cá nhân. Giấy an toàn, vỏ bọc các máy văn phòng.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chân đệm bằng cao su, mặt phím bằng cao su của các loại máy dùng trong văn phòng thương mại, các vách ngăn cách âm.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sàn vào, panen cửa vào, cửa vào cáp và các panen giám sát, các tấm ngăn luồng khí và các bộ cửa gió, cầu thang, bệ cầu thang, tay vịn.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ, văn phòng cụ thể là ghế và các bộ phận của chúng, giá để sách, sổ, hóa đơn, giá kê máy dùng trong văn phòng thương mại, các ngăn kéo đựng tiền, các giá chứa đĩa từ, tủ đựng hồ sơ và các tờ khai.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm bọc ghế.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các tấm phủ nền nhà, các tấm phủ nền nhà chống ồn, thảm trải sàn.

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thực hiện việc bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi các máy và thiết bị dùng trong ngân hàng và văn phòng thương mại.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp các dịch vụ đào tạo, bao gồm trường học về các khóa đào tạo, cung cấp các tư liệu hướng dẫn.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ chương trình xử lý dữ kiện, cung cấp giờ máy tính; các dịch vụ kỹ thuật để thiết lập, thực hiện và xử lý các số liệu công tác và các hệ thống ghi nhận đặc tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CÔNG TY BURROUGRS CORPORATION

BURROUGHS PLACE, DETROIT, MICHIGAN 48232, USA

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.13.25

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 23/02/1987. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1986-00606 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1986-00606 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1986-00606 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1986-00606?
Chủ đơn là CÔNG TY BURROUGRS CORPORATION, địa chỉ BURROUGHS PLACE, DETROIT, MICHIGAN 48232, USA. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1986-00606 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/07/1986. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/07/1996.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-1986-00606 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ