Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1986-00454

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1986-00454
Ngày nộp đơn
24/01/1986
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11
Số văn bằng
4-0000433-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1986-00454 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1986-00454 ngày 24/01/1986, chủ đơn là SANYO ELECTRIC CO., LTD. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/02/2006.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-1986-00454
Ngày nộp đơn
24/01/1986
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1986-00454
Số văn bằng bảo hộ
4-0000433-000
Ngày cấp văn bằng
15/07/1986
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/01/1996 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ; động cơ (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ); các bộ liên kết chuyển động và đai truyền của máy (không dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ); máy nông cụ cỡ lớn; máy ấp trứng; đặc biệt là máy giặt; máy làm khô; máy rửa bát đĩa; máy thái nhỏ; người máy công nghiệp; máy phân loại và đóng gói; máy làm sạch khô; máy ép là dùng để giặt; máy hút bụi công nghiệp; bơm dùng cho giếng; nồi hơi đốt bằng khí; đinamô; máy ép; máy mở đồ hộp chạy điện; kéo điện; máy khoan tay chạy điện; máy trộn thức ăn; máy ép nước rau quả, thực phẩm tự động; máy xay đá chạy điện; máy xay thịt; máy lạng cắt nhỏ, xát và chặt thực phẩm; cùng các bộ phận và phụ tùng nằm trong nhóm này của các hàng hoá nói trên.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, điện, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; máy làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy nói; máy ghi tiền; máy tính; thiết bị dập lửa; máy móc để thu, khuyếch đại, biến đổi, cân bằng, kiểm tra, ghi, phát và/ hoặc tái tạo âm thanh và/hoặc video; máy móc và dụng cụ vô tuyến truyền hình và vô tuyến điện; radio, kết hợp radio/máy quay đĩa, máy ghi và/hoặc phát băng, máy khuếch đại, loa, bộ điều chỉnh cộng hưởng, mâm quay, máy thu, máy đọc ghi, hệ thống đàm thoại đông người, máy thu phát, radio và/hoặc máy stereo dùng cho ô tô; microphon, tai nghe chụp đầu, máy ghi và/hoặc phát băng video, camera video, máy quay đĩa video, máy thu vô tuyến truyền hình mầu; máy thu vô tuyến truyền hình đen trắng, mônitơ vô tuyến truyền hình; máy móc và dụng cụ điện thoại, máy trả lời; bộ giải mã; máy biến đổi analog/số; máy đo thời gian bằng điện hoặc điện tử; đĩa và băng từ để ghi âm và/hoặc video, máy tính điện tử và thiết bị xử lý dữ kiện; chương trình máy tính; máy thu phát facsimil, máy sao chụp điện tử; bàn là điện; máy hút bụi chạy điện, chuông điện gia đình; máy cảm khói thuốc; máy báo động khẩn cấp điện tử; ắc quy và pin; bộ nạp điện; máy bán hàng tự động; bể hiện phim ảnh; máy đánh bóng sàn; chuông và còi xe đạp; tốc kế cho xe đạp; các bộ phận và phụ tùng nằm trong nhóm này của tất cả hàng hoá nói trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh; máy làm khô tóc; bếp dầu; nồi hơi đốt khí, các bộ dụng cụ nhà bếp; chậu rửa; quạt điện; máy bơm khí tuần hoàn; quạt lắp cửa sổ; quạt hút chạy điện; quạt thông gió chạy điện, quạt dùng cho ôtô; đèn chiếu sáng; đèn báo khẩn cấp; đèn huỳnh quang; dụng cụ cố định nguồn sáng; đèn điện nóng sáng; đèn xách tay, máy sấy; máy ướp lạnh; máy đông lạnh; lò sóng cực ngắn; máy đun nóng nước bằng khí; bếp đun khí tự động; lò nướng; bếp điện; bàn khí; bếp đốt khí; lò đốt khí; máy lọc nước; máy quay thịt; lò sưởi dầu hoả; lò sưởi khí; lò sưởi điện; hệ thống sưởi/ làm mát trung tâm; đèn ôtô; nồi hơi đun bằng nước; máy điều hoà không khí; máy làm lạnh nước, các bộ cuộn dây của quạt; tháp làm lạnh nước; máy đông lạnh hút thu; kho đông lạnh; máy làm nước đá khối; tủ hàng ướp lạnh; máy ướp lạnh của nhà làm sẵn; máy đông lạnh của nhà làm sẵn; máy làm tan giá sóng cực ngắn; máy làm mát nước; máy làm trong sạch không khí; buồng nóng chạy điện; máy quay thịt đốt khí, bàn nấu bằng khí; nồi cơm điện; chảo rán điện; thùng đun nước chạy điện, thùng đun nước bằng khí; dụng cụ đun bể tắm bằng khí; máy lọc không khí, lò sưởi không khí chạy điện; lò sưởi điện kiểu tấm; lò sưởi bằng khí đốt; tủ lạnh cho ôtô, lò sưởi dùng cho ôtô, bộ phát sáng đinamô và đèn; máy điều hoà không khí cho hệ thống xây dựng; hệ thống làm lạnh/sưởi nóng hút thu; hệ thống sưởi nóng, làm lạnh và cung cấp nước bằng năng lượng mặt trời; dụng cụ hâm rượu sakê; nồi sinh hơi nước; máy pha cà phê điện; máy tạo ẩm; máy hút ẩm; lò hỏa táng; máy khử trùng; cùng các bộ phận và phụ tùng nằm trong nhóm này của các hàng hóa nói trên.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SANYO ELECTRIC CO., LTD

5-5, Keihan-Hondori 2-chome, Moriguchi City Osaka, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.07.10
  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.17.12

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 15/02/2006. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4541 NH Yêu cầu sửa danh mục sản phẩm/dịch vụ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1986-00454 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1986-00454 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1986-00454 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1986-00454?
Chủ đơn là SANYO ELECTRIC CO., LTD, địa chỉ 5-5, Keihan-Hondori 2-chome, Moriguchi City Osaka, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-1986-00454 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/01/1986. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/01/1996.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-1986-00454 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ