Nhãn hiệu NOMURA

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
923190
Ngày nộp đơn
08/09/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NOMURA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 923190 ngày 08/09/2006, chủ đơn là NOMURA HOLDINGS, INC.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Dennemeyer & Associates S.A. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 3 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NOMURA
Số đơn
923190
Ngày nộp đơn
08/09/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/09/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising and publicity; analysis, consultancy and administration of corporate management; marketing research; providing economic information.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Acceptance of deposits (including issuance of bonds in substitution for deposits) and acceptance of fixed interval installment deposits; loans (financing) and discounting of bills; domestic exchange settlement; liability guarantee and surety services for debts; securities lending; acquisition and transfer of monetary claims; safekeeping of valuables including securities and precious metals (safe deposit services); currency exchange; trusteeship of financial futures contracts; trusteeship of money, securities, monetary claims, personal property, land, building rights, surface rights or land leasing rights; bond brokerage services; foreign exchange transactions; issuing letters of credit; brokerage for hire-purchase; issue of tokens of value; agencies for collecting gas or electric power utility payments; buying and selling of securities; trading of securities index futures; trading of securities options and overseas market securities futures; agencies or brokerage for trading of securities, securities index futures, securities options, and overseas market securities futures; agencies or brokerage for entrusting agents with on commission trading in domestic markets of securities, securities index futures and securities options; agencies or brokerage for entrusting agents with on commission trading in overseas markets of securities, and securities index futures; securities underwriting; securities brokerage; securities trading services; providing stock market information; agencies for commodity futures trading; life insurance brokerage; life insurance underwriting; agencies for non-life insurance; claim adjustment for non-life insurance; non-life insurance underwriting; insurance premium rate computing; management of buildings; agencies or brokerage for renting of buildings; leasing or renting of buildings; purchase and sale of buildings; agencies or brokerage for purchase and sale of buildings; real estate appraisal; real estate management; agencies or brokerage for leasing or renting of land; leasing of land; purchase and sale of land; agencies or brokerage for purchase or sales of land; providing information on buildings or land; antique appraisal; art appraisal; precious stone appraisal; used automobiles appraisal; company credit investigation; charitable fund raising; rental of paper money and coin counting or processing machines; rental of cash dispensers or automated teller machines.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Designing of machines, apparatus, instruments (including their parts) or systems composed of such machines, apparatus and instruments; computer software design, computer programming, or maintenance of computer software; technical advice relating to performance, operation of computers; rental of computers (including central processing units and electronic circuits, magnetic disks, magnetic tapes and computer programs recorded on other peripheral devices); preparation of electronic manuals for computers (including central processing units and electronic circuits, magnetic disks, magnetic tapes and computer programs recorded on other peripheral devices) and computer programs; research or consultancy in the field of law.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NOMURA HOLDINGS, INC.

9-1, Nihonbashi 1-chome,, Chuuou-ku, Tokyo 103-8011 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Dennemeyer & Associates S.A.

55, rue des BruyèresL-1274 Howald (LU)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

3 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AU, BH, KR, NO, RU, SG, VN

    Thủ tục khác
  3. International Registration, AU, BH, KR, NO, RU, SG, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NOMURA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 923190 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu NOMURA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NOMURA?
Chủ đơn là NOMURA HOLDINGS, INC., địa chỉ 9-1, Nihonbashi 1-chome,, Chuuou-ku, Tokyo 103-8011 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NOMURA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/09/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/09/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NOMURA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ