Nhãn hiệu RT RUSSIA TODAY

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
913721
Ngày nộp đơn
23/06/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 16 Nhóm 35 Nhóm 38 Nhóm 41

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu RT RUSSIA TODAY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 913721 ngày 23/06/2006, chủ đơn là Autonomous nonprofit organization "TV-Novosti". Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Grigoryeva Anna reg. N° 755 đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 11/03/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
RT RUSSIA TODAY
Số đơn
913721
Ngày nộp đơn
23/06/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/06/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Newspapers, magazines, printed publications, books, comic books, printed matter.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Import-export agencies; commercial information agencies; cost price analysis; rental of advertising space; auditing; employment agencies; computerized file management; accounting; efficiency experts; demonstration of goods; transcription; opinion polling; marketing studies; online advertising on a computer network; business information; statistical information; business investigations; personnel recruitment; business management and organization consultancy; personnel management consultancy; professional business consultancy; business management of performing artists; news clipping services; updating of advertising material; word processing; organization of exhibitions for commercial or advertising purposes; arranging newspaper subscriptions (for others); organization of trade fairs for commercial or advertising purposes; shop window dressing; business appraisals; evaluation of standing timber; grading of wool; payroll preparation; data search in computer files (for others); business management assistance; commercial or industrial management assistance; economic forecasting; auctioneering; sales promotion (for others); office machines and equipment rental; rental of advertising time on communication media; publicity material rental; rental of photocopying machines; publication of publicity texts; typing; radio advertising; bill-posting; distribution of samples; direct mail advertising; dissemination of advertising matter; advertising; advertising by mail order; television advertising; advertising agencies; document reproduction; compilation of information into computer databases; business inquiries; secretarial services; systemization of information into computer databases; procurement services for others (purchasing goods and services for other businesses); tax preparation; drawing up of statements of accounts; publicity columns preparation; location of freight cars by computer; shorthand; psychological testing for the selection of personnel; business management of hotels; public relations; modelling for advertising or sales promotion; relocation services for businesses; telephone answering (for unavailable subscribers); photocopying.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

News agencies; television broadcasting; cable television broadcasting; electronic bulletin board services (telecommunications services); information about telecommunication; telecommunications routing and junction services; providing user access to a global computer network (service providers); providing telecommunications connections to a global computer network; message sending; computer aided transmission of messages and images; sending of telegrams; transmission of telegrams; electronic mail; rental of message sending apparatus; rental of modems; rental of telecommunication equipment; rental of telephones; rental of facsimile apparatus; radio broadcasting; communications by fiber (fibre) optic networks; cellular telephone communication; communications by computer terminals; satellite transmission; communications by telegrams; communications by telephone; facsimile transmission; paging services (radio, telephone or other means of electronic communication); teleconferencing services; telex services; telegraph services; telephone services; telecasts.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Modelling for artists; rental of tennis courts; lending libraries; booking of seats for shows; videotaping; nursery schools; physical education; discotheque services; dubbing; gaming; publication of books; education information; recreation information; entertainment information; movie studios; club services (entertainment or education); night clubs; correspondence courses; microfilming; videotape editing; production of radio and television programmes; music-halls; providing on-line electronic publications; religious education; gymnastic instruction; practical training (demonstration); organization of balls; organization of exhibitions for cultural or educational purposes; providing recreation facilities; arranging and conducting of colloquiums; arranging and conducting of congresses; arranging and conducting of conferences; arranging and conducting of workshops (training); arranging and conducting of seminars; arranging and conducting of symposiums; arranging of beauty contests; organization of competitions (education or entertainment); operating lotteries; holiday camp services (entertainment); organization of shows (impresario services); organization of sports competitions; vocational guidance (education or training advice); amusement parks; sign language interpretation; television entertainment; bookmobile services; providing karaoke services; providing golf facilities; providing sports facilities; providing amusement arcade services; providing cinema facilities; presentation of live performances; theatre productions; educational examination; timing of sports events; videotape film production; film production; rental of sound recordings; rental of audio equipment; rental of video cameras; rental of video cassette recorders; rental of videotapes; rental of show scenery; rental of cine-films; rental of stadium facilities; rental of lighting apparatus for theatrical sets or television studios; rental of radio and television sets; rental of skin diving equipment; rental of sports equipment (except vehicles); rental of stage scenery; electronic desktop publishing; publication of electronic books and journals on-line; publication of texts (other than publicity texts); radio entertainment; entertainer services; zoological gardens; news reporters services; party planning (entertainment); music composition services; sport camp services; subtitling; providing casino facilities (gambling); providing museum facilities (presentation, exhibitions); educational services; orchestra services; translation; scriptwriting services; recording studio services; digital imaging services; circuses; production of shows.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Autonomous nonprofit organization "TV-Novosti"

Borovaya street 3, korp. 1, RU-111020 Moscow (RU)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Grigoryeva Anna reg. N° 755

P.O. Box 21RU-125476 Moscow (RU)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

RT. "RT". RT.

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0226.04.09
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.0329.01.0629.01.08

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 11/03/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AG, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BQ, BT, BX, BY, CH, CN, CU, CW, CY, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, PL, PT, RO, RS, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SX, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AG, AL, AM, AN, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BT, BX, BY, CH, CN, CU, CY, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, PL, PT, RO, RS, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu RT RUSSIA TODAY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 913721 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu RT RUSSIA TODAY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu RT RUSSIA TODAY?
Chủ đơn là Autonomous nonprofit organization "TV-Novosti", địa chỉ Borovaya street 3, korp. 1, RU-111020 Moscow (RU). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu RT RUSSIA TODAY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/06/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/06/2016.
Phần nào của nhãn hiệu RT RUSSIA TODAY không được bảo hộ riêng?
RT. "RT". RT. Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với RT RUSSIA TODAY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 24/05/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ