Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá
Aircraft and parts thereof included in this class.
Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.
Nhãn hiệu TURKISH AIRLINES được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 913444 ngày 03/04/2006, chủ đơn là TÜRK HAVA YOLLARI ANONİM ORTAKLIĞI. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do İSTEK PATENT VE DANIŞMANLIK HİZMETLERİ LİMİTED ŞİRKETİ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/07/2026.
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:
Aircraft and parts thereof included in this class.
Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.
Advertising agencies, television advertising, radio advertising, direct mail advertising, organization of exhibitions and trade fairs for commercial or advertising purposes, marketing studies, sales promotion, public relations, secretarial services, business management consultancy, commercial or industrial management assistance, personnel management consultancy.
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.
Aircraft and aircraft parts financial leasing procedures, finance analyses, financial consultancy, finance, insurance consultancy, services for financial leasing of transmission elements, aircraft components and such similar parts, financial aircraft analysis services, credit card services, issuance of credit cards.
Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.
Airplane maintenance and repair.
Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.
Air transport, passenger transport, freight forwarding, freight brokerage, transport brokerage, piloting, transport and travel reservation, warehousing, vehicle rental.
Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.
Education, training and teaching, arranging and conducting of symposiums, conferences, congresses and seminars, publication of books and magazines, film production, production of radio and television programmes.
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
TÜRK HAVA YOLLARI ANONİM ORTAKLIĞI
YEŞİLKÖY MAH. HAVAALANI CAD., THY GENEL MÜDÜRLÜĞÜ 3 1, BAKIRKÖY İSTANBUL (TR)
Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn nàyİSTEK PATENT VE DANIŞMANLIK HİZMETLERİ LİMİTED ŞİRKETİ
Kozyatağı Mahallesi Gülbahar Sokak Ps 1 PlazaN:17 K:14 D:141/142/143 34742Kadıköy/İstanbul (TR)
Xem các đơn do tổ chức này đại diện11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 22/07/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
| Thủ tục | Thời hạn | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định hình thức | 01 tháng kể từ ngày nộp đơn | Khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Công bố đơn | 02 tháng kể từ ngày đơn được chấp nhận hợp lệ | Khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Thẩm định nội dung | Không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn | Điểm b khoản 2 Điều 119, sửa đổi bởi Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 |
| Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | 10 năm kể từ ngày nộp đơn, gia hạn nhiều lần mỗi lần 10 năm | Khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ |
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.